﻿#General

tagGameDifficultySetting01=Độ khó Bình thường
tagGameDifficultySetting02=Độ khó Cao cấp
tagGameDifficultySetting03=Độ khó Tối thượng
tagDifficultyUnlocked=Độ khó đã mở khóa
tagDifficultyLevelUnlocked=Giờ bạn có thể chơi {^g}{%s0}{^w}!

tagAutosort=Tự sắp xếp lại Hành trang

tagPromptButtonYes=Có
tagPromptButtonNo=Không
tagPromptButtonOkay=Đồng ý
tagPromptButtonClose=Đóng

tagGraveName=Mộ của ~ {%t0}
tagGraveSlainBy=Bị {%t0} giết
tagGraveXPRecovered=Thu lại được {%d0} kinh nghiệm
tagHeroXP={%d0} KN từ Anh hùng Địch
tagBossXP={%d0} KN từ Tướng địch
tagHeroKilled=Đã giết Anh hùng Địch
tagBossKilled=Đã giết Tướng Địch
tagXPAwarded=Thưởng {%d0} XP
tagReputationBonus=Thưởng Danh tiếng
tagRepAwarded=+{%d0} Danh tiếng với {^g}{%s1}
tagLoreBonus=Thưởng Tri thức

tagLevelUp=Lên cấp
tagLevelReached=Bạn đã đạt tới {^y}Cấp {%d0}

#Devotion

tagDevotionPointAwarded=Được thưởng {%d0} điểm Tín ngưỡng
tagDevotionPointsAwarded=Được thưởng {%d0} điểm Tín ngưỡng
tagDevotionShrine=Đã thanh tẩy Điện thờ
tagDevotionShrineGuardian=Vệ binh Điện thờ
tagDevotionUpdate=Cấp Tín ngưỡng
tagDevotionSkillLevelUp={^g}{%s0} {^w}đã đạt cấp {%d1}!
tagDevotionSkillMaxLevel={^g}{%s0} {^w}đã đạt cấp tối đa!
tagDevotionAffinityBonus=Thưởng khi hoàn thành Chòm sao:
tagDevotionAffinity=Hành:
tagDevotionSelected= (Đã chọn)
tagDevotionInUse= (Đang sử dụng)
tagDevotionConfirm=Thay đổi Quyền năng Thiên phú?
tagDevotionExperienceFormat=Kinh nghiệm : {^y}{%d0}{^w} / {^y}{%d1}
tagDevotionSkillRank=Cấp Hiện tại : {%d0} / {%d1}

tagUndo=Hoàn tác
Chat=Chat:

tagGamePaused=Trò chơi tạm ngưng

tagSkillNotReady={^r}Kỹ năng chưa sẵn sàng

tagTransferStashError={^r}Vật phẩm không thể đặt ở đó

#Riftgate

tagRiftgatePersonal=Cổng dịch chuyển Cá nhân
tagRiftgateDestination=Điểm đến
tagRiftgateError01=Bạn không thể dùng cổng dịch chuyển này.  Nó được tạo ra bởi một người chơi không ở trong nhóm của bạn.
tagRiftgateError02=Bạn không thể dịch chuyển đến cùng Cổng dịch chuyển này.
tagRiftgateError03=Bạn không thể dịch chuyển đến Cổng dịch chuyển này từ đây.
tagRiftgateDialog01=Mở một cổng dịch chuyển mới sẽ đóng cái hiện tại lại.  Bạn có muốn tiến hành không?
tagRiftGateMapA01=Cairn

#Quest

tagQuests=Nhiệm vụ Đang làm
tagQuestLogNameNumber={%t0} ({%d1})
tagQuestJournalNoQuests=Không có Nhiệm vụ nào
tagQuestJournalNoComplete=Chưa hoàn thành Nhiệm vụ nào
tagQuestIncentives=Động cơ:
tagQuestObjectives=Mục tiêu:
tagQuestRewards=Phần thưởng:
tagCodexJournalNoNotes=Không có mục nào
tagCodexJournalSubHeadingEnemy=Hiểu biết về Kẻ địch
tagCodexJournalSubHeadingFaction=Phe phái
tagCodexJournalSubHeadingCreed=Thanh tra Creed
tagCodexJournalSubHeadingArkovia=Lịch sử - Arkovia
tagCodexJournalSubHeadingNecropolis=Lịch sử - Necropolis
tagCodexJournalSubHeadingSurvivorBlackLegion=Người sống sót - Quân đoàn Đen
tagCodexJournalSubHeadingSurvivorBurrwitch=Người sống sót - Burrwitch
tagCodexJournalSubHeadingSurvivorsHomestead=Người sống sót - Homestead
tagCodexJournalSubHeadingSurvivorsDarkvale=Người sống sót - Darkvale
tagCodexJournalSubHeadingHistoryGods=Lịch sử - Thần thánh xứ Cairn
tagCodexJournalSubHeadingDefault=Khác
tagDevotionJournalTitle={%d0}/{%d1} Điện thờ
tagAccept=Đồng ý
tagDecline=Từ chối
tagContinue=Tiếp tục
tagEndConversation=Kết thúc đối thoại
tagQuestPrimary=(chính)
tagQuestSecondary=(phụ)
tagQuestElite=(cao cấp)
tagQuestAccepted=Nhận Nhiệm vụ: {^n}"{%t0}"
tagQuestCompleted=Hoàn thành Nhiệm vụ: {^n}"{%t0}"
tagQuestUpdate=Tiến độ Nhiệm vụ
tagQuestUpdated=Cập nhật Nhiệm vụ: {^n}"{%t0}"
tagQuestFailed=Nhiệm vụ Thất bại: {^n}"{%t0}"
tagActionGiveMoney={%d0} Sắt
tagActionGiveTribute={%d0} Cống hiến
tagActionGiveTributes={%d0} Cống hiến
tagActionGiveExperience={%d0} Kinh nghiệm
tagActionGiveFaction={%d0} Phe {%t1}
tagActionGiveLevel={%d0} Cấp
tagActionGiveLevels={%d0} Cấp
tagActionGiveSkillPoint={%d0} Điểm Kỹ năng
tagActionGiveSkillPoints={%d0} Điểm Kỹ năng
tagActionGiveAttributePoint={%d0} Điểm Tiềm năng
tagActionGiveAttributePoints={%d0} Điểm Tiềm năng
tagActionGiveDevotionPoint={%d0} Điểm Tín ngưỡng
tagActionGiveDevotionPoints={%d0} Điểm Tín ngưỡng
tagConditionHasKilled={%t0} ({%d1}/{%d2})
tagConditionHasItem={%t0} ({%d1}/{%d2})
tagQuestRewardWindowTitle=Nhiệm vụ Hoàn thành
tagQuestRewardWindowInterim=Tiến độ Nhiệm vụ
tagQuestRewardTitle=Phần thưởng:
tagQuestRewardMoney={%d0} Sắt
tagQuestRewardXP=XP: {%d0}
tagQuestRewardReputationPositive=+{%d0} Danh tiếng với {%s1}
tagQuestRewardReputationNegative=-{%d0} Danh tiếng với {%s1}
tagQuestRewardAcceptButton=Đóng
tagQuestBlockedDescription=Nhiệm vụ bị khóa trong phòng chơi này dựa theo tiến trình của chủ phòng.

tagObjectives=Mục tiêu

#Faction

tagFaction={%s0}
tagFactionStanding=Vị thế: {^s}{%t0}
tagFactionQuestReq=Nhiệm vụ thêm: {^s}{%+d0}
tagFactionAlone=Cô độc
tagFactionInvisible=Vô hình
tagFactionGenericMonster=Quái vật
tagFactionPlayer=Người chơi
tagFactionSurvivors=Ngã tư Ác quỷ
tagFactionSurvivorsInfo=Trụ sở: Ngã tư Ác quỷ {^n}{^n} Những người sống sót...đó là từ thường được dùng nhất để miêu tả những cư dân kiên cường tại Ngã tư Ác quỷ. Những người đã vượt qua được Grim Dawn để lập nên một cộng đồng nhỏ trong phế tích của một nhà tù bỏ hoang. Họ đã thấy quá nhiều bạn bè và người thân ra đi dưới tay những kẻ "Bị nhập", con người bị Sinh vật Aether khống chế.{^n}{^n} Giành được sự tin tưởng của họ sẽ không dễ dàng, nhưng khi đồ dự trữ đang cạn dần và mối hiểm họa từ các sinh vật Aether đang hiển hiện phía chân trời, có lẽ họ sẽ sẵn lòng chấp nhận một cơ hội.
tagFactionSurvivorsRewards1=N/A
tagFactionSurvivorsRewards2=N/A
tagFactionSurvivorsRewards3=N/A
tagFactionSurvivorsRewards4=Không có
tagFactionSurvivorsRewards5=Nhiệm vụ mới {^n}Được dùng Cửa hàng của Phe
tagFactionSurvivorsRewards6=Nhiệm vụ mới {^n}Được dùng Bảng truy nã {^n}Vũ khí của Phe {^n}Giáp của Phe {^n}Bản thiết kế của Phe
tagFactionSurvivorsRewards7=Nhiệm vụ/Hầm ngục mới {^n}Nâng cấp của Phe  {^n}Trang sức của Phe {^n}Giấy Thừa nhận {^n}Bản thiết kế của Phe
tagFactionSurvivorsRewards8=Nâng cấp Hiếm {^n}Giấy Ủy nhiệm {^n}Vũ khí Cao cấp {^n}Giáp Cao cấp
tagFactionAetherials=Sinh vật Aether
tagFactionAetherialsInfo= Những Arcanist xứ Cairn với sự dại dột và tham lam đã dấn thân vào dòng chảy ma thuật gọi là Aether, chẳng may may nghi ngờ về những thứ ở phía bên kia. {^n}{^n} Những sinh vật Aether giáng xuống Cairn trong sự kiện ngày nay được biết dưới cái tên Grim Dawn, khống chế vô số người và tàn sát hết phần còn lại. Đáng ghê tởm nhất là, chúng bắt đầu dựng những kẻ đã chết trở thành xác sống đột biến, những con tốt không có suy nghĩ phục vụ cho cuộc xâm lăng của chúng. Chỉ sự hiện diện của chúng ở Cairn cũng đã đủ làm biến đổi các sinh vật hoang dã, biến những sinh vật vốn được thuần hóa trở thành đám quái vật dữ tợn. {^n}{^n} Nhưng điều kì lạ nhất ở chúng là sự căm ghét lộ rõ với bọn Âm binh, chúng sẵn sàng quyết chiến với sự khủng bố từ Hư không này bất cứ khi nào có thể.
tagFactionAetherialsRewards1=Xuất hiện Nemesis
tagFactionAetherialsRewards2=Xuất hiện quái Anh hùng
tagFactionAetherialsRewards3=Thêm Kẻ địch
tagFactionAetherialsRewards4=Trống
tagFactionAetherialsRewards5=N/A
tagFactionAetherialsRewards6=N/A
tagFactionAetherialsRewards7=N/A
tagFactionAetherialsRewards8=N/A
tagFactionCthonians=Âm binh
tagFactionCthoniansInfo= Âm binh, sự khủng bố từ Hư không, là những thứ bước ra từ mỗi cơn ác mộng. Trước Grim Dawn, người ta chỉ thấy Âm binh ở Cairn khi có một nghi thức ma pháp thất bại hoặc dưới sự triệu gọi của một phù thủy cao tay. {^n}{^n} Bất chấp những nỗ lực để ngăn cản, vẫn có một giáo phái được thành lập xoay quanh những nghi lễ đẫm máu cùng sự tôn thờ những thực thể từ Âm ti. Thành viên của giáo phái được cho là thường tụng niệm một cái tên: Ch'thon. Với thế giới trở nên hỗn loạn, giáo phái ngày càng lớn mạnh, thu thập thêm nhiều tín đồ mới tuyệt vọng tìm kiếm câu trả lời trong một thế giới đã không còn như xưa. {^n}{^n} Bọn Âm binh, và những giáo đồ trung thành của chúng, dường như không hợp với đám sinh vật Aether, sẵn sàng thu hoạch máu từ những con người yếu đuối để những kẻ đến từ Aether không thể sử dụng những thân xác đó nữa.
tagFactionCthoniansRewards1=Xuất hiện Nemesis
tagFactionCthoniansRewards2=Xuất hiện quái Anh hùng
tagFactionCthoniansRewards3=Thêm Kẻ địch
tagFactionCthoniansRewards4=Trống
tagFactionCthoniansRewards5=N/A
tagFactionCthoniansRewards6=N/A
tagFactionCthoniansRewards7=N/A
tagFactionCthoniansRewards8=N/A
tagFactionOutlaws=Băng Cronley
tagFactionOutlawsInfo= Không giống hầu hết những băng nhóm trộm cướp khác, Băng Cronley có vẻ được tổ chức hết sức chặt chẽ và có vũ trang đầy đủ, chỉ nghe theo lệnh lãnh tụ tự xưng của chúng, Darius Cronley. {^n}{^n} Trốn thoát khỏi Nhà tù Ngã tư Ác quỷ nhờ sự hỗn loạn xảy ra sau sự kiện Grim Dawn, giờ đây đám tội phạm này dự định chiếm lại nới đã từng cướp đi tự do của chúng. Thành viên Băng Cronley rất tàn ác, hung bạo và chẳng ngần ngại thực hiện những hành vi chống lại loài người, càng chứng minh rằng có lẽ mối hiểm họa lớn nhất của nhân loại không gì khác chính là nhân loại mà thôi.
tagFactionOutlawsRewards1=Xuất hiện Nemesis
tagFactionOutlawsRewards2=Xuất hiện quái Anh hùng
tagFactionOutlawsRewards3=Thêm Kẻ địch
tagFactionOutlawsRewards4=Trống
tagFactionOutlawsRewards5=N/A
tagFactionOutlawsRewards6=N/A
tagFactionOutlawsRewards7=N/A
tagFactionOutlawsRewards8=N/A
tagFactionBeasts=Quái thú
tagFactionBeastsInfo=Quái thú là quái thú.
tagFactionUser0=Du dân
tagFactionUser0Info=Trụ sở: Cựu Arkovia {^n}{^n} Người Rhowar, thường được gọi là Du dân, là một nhóm người không có nơi ở cố định. Với họ, đường cái là ngôi nhà duy nhất họ cần, họ đi khắp thế giới Cairn trong một cuộc hành hương dài cả đời người để tự thanh tẩy mình khỏi những cám dỗ thế tục và sự tha hóa của đời sống văn minh. Hầu hết lịch sử của họ đã mai một theo thời gian, và đa số những nền văn hóa khác đều coi họ chẳng hơn gì mấy kẻ lang thang hay trộm cắp vặt. {^n}{^n} Du dân căm ghét bạo lực, và sẽ tìm cách né tránh chúng bằng mọi giá, điều này làm họ thường bị những kẻ bạo lực hơn lợi dụng.
tagFactionUser0Rewards1=N/A
tagFactionUser0Rewards2=N/A
tagFactionUser0Rewards3=N/A
tagFactionUser0Rewards4=Trống
tagFactionUser0Rewards5=Nhiệm vụ mới {^n}Được dùng Cửa hàng của Phe
tagFactionUser0Rewards6=Nhiệm vụ mới {^n}Được dùng Bảng truy nã {^n}Vũ khí của Phe {^n}Giáp của Phe {^n}Bản thiết kế của Phe
tagFactionUser0Rewards7=Nhiệm vụ mới {^n}Nâng cấp của Phe  {^n}Trang sức của Phe {^n}Giấy Thừa nhận {^n}Bản thiết kế của Phe
tagFactionUser0Rewards8=Nâng cấp Hiếm {^n}Giấy Ủy nhiệm {^n}Vũ khí Cao cấp {^n}Giáp Cao cấp
tagFactionUser1=Trung lập
tagFactionUser1Info=N/A
tagFactionUser2=Homestead
tagFactionUser2Info=Trụ sở: Homestead {^n}{^n} Mỗi khi có vấn để xảy ra ở vùng trang trại phương bắc, những nông dân cùng gia đình của họ lại tập trung tại Homestead. Mối liên kết cộng đồng này càng tỏ ra quan trọng hơn bao giờ hết khi nhân loại ở bên bờ diệt vong. {^n}{^n} Với sự trợ giúp từ Quân đoàn Đen, Homestead đã biến thành một pháo đài thực sự, một nơi tương đối an toàn trong một thế giới bị cày xới bởi cái chết; nhưng với nhiều kẻ địch hùng mạnh đang bủa vây khắp bốn phương tám hướng, đã có người bắt đầu thắc mắc liệu cố thủ tại một địa điểm cố định có phải là lựa chọn sáng suốt. {^n}{^n} Trong khi Quân đoàn Đen ám ảnh với những Sinh vật Aether và đám Âm binh, người dân Homestead phải tập trung vào một vấn đề gần với mình hơn nhiều: bầy côn trùng phàm ăn Dermaptera, chúng phát triển tràn lan và giờ đang xâm thực vào những cánh đồng bỏ hoang của họ.
tagFactionUser2Rewards1=N/A
tagFactionUser2Rewards2=N/A
tagFactionUser2Rewards3=N/A
tagFactionUser2Rewards4=Trống
tagFactionUser2Rewards5=Được dùng Cửa hàng của Phe
tagFactionUser2Rewards6=Được dùng Bảng truy nã {^n}Vũ khí của Phe {^n}Giáp của Phe {^n}Bản thiết kế của Phe
tagFactionUser2Rewards7=Nhiệm vụ mới {^n}Nâng cấp của Phe  {^n}Trang sức của Phe {^n}Giấy Thừa nhận {^n}Bản thiết kế của Phe
tagFactionUser2Rewards8=Nâng cấp Hiếm {^n}Giấy Ủy nhiệm {^n}Vũ khí Cao cấp {^n}Giáp Cao cấp
tagFactionUser3=Những người tự do vùng Mỏ Corrigan
tagFactionUser3Info=Trụ sở: Mỏ Corrigan {^n}{^n} WORDS
tagFactionUser3Rewards1=N/A
tagFactionUser3Rewards2=N/A
tagFactionUser3Rewards3=N/A
tagFactionUser3Rewards4=Trống
tagFactionUser3Rewards5=N/A
tagFactionUser3Rewards6=N/A
tagFactionUser3Rewards7=N/A
tagFactionUser3Rewards8=N/A
tagFactionUser4=Kẻ bị ruồng bỏ
tagFactionUser4Info=Trụ sở: Pháo đài Ikon {^n}{^n} Không có nhiều thông tin về người phụ nữ bí ẩn Anasteria hay tại sao cô ta lại biết nhiều về những sinh vật Aether và âm mưu của chúng đến vậy. Dường như cô ta xuất hiện từ hư vô, cung cấp cho Quân đoàn Đen thông tin về nhất cử nhất động của quân thù và cứu được không ít sinh mạng. {^n}{^n} Nhiều người trong Quân đoàn Đen quy cho cô ta là một phù thủy, và sẵn lòng đưa cô lên giàn hỏa thiêu bất chấp sự cương quyết của Thanh tra Creed rằng cô ta phải được bảo vệ. 
tagFactionUser4Rewards1=Sự báo thù của Kẻ bị ruồng bỏ
tagFactionUser4Rewards2=Cơn thịnh nộ của Kẻ bị ruồng bỏ
tagFactionUser4Rewards3=Tay chân của Kẻ bị ruồng bỏ
tagFactionUser4Rewards4=Trống
tagFactionUser4Rewards5=Nhiệm vụ mới
tagFactionUser4Rewards6=Nhiệm vụ mới {^n}Được dùng Bảng truy nã
tagFactionUser4Rewards7=Được dùng Cửa hàng của Phe
tagFactionUser4Rewards8=Nâng cấp Hiếm {^n}Giấy Ủy nhiệm {^n}Vũ khí Cao cấp {^n}Giáp Cao cấp
tagFactionUser5=Hội Canh giữ Cái chết
tagFactionUser5Info=Trụ sở: Tòa thành Bi thương {^n}{^n} Hội Canh giữ Cái chết đại diện cho mối liên hệ cuối cùng với thuật gọi hồn đã sắp thất truyền, những tri thức quý báu được truyền xuống cho các thành viên từ đại giáo chủ, Uroboruuk. {^n}{^n} Thành viên của Hội không sợ cái chết. Thay vào đó họ chấp nhận mọi bài học khắc nghiệt của nó, tin rằng qua việc làm chủ cái chết họ có thể trở nên đồng điệu hơn với thế giới. {^n}{^n} Phải đối mặt với sự ngược đãi dưới tay đế chế qua hàng thế kỷ, Hội chẳng lạ gì với những thành kiến và mâu thuẫn, nhưng họ chưa từng gặp phải đối thủ nào lỳ như Đoàn Tinh binh của Kymon. Những Tinh binh, chỉ quan tâm duy nhất tới việc thanh tẩy mọi sự tha hóa khỏi xứ Cairn, xem Hội như một sự bôi bác phải bị xóa sổ.
tagFactionUser5Rewards1=Xuất hiện Nemesis
tagFactionUser5Rewards2=Xuất hiện quái Anh hùng
tagFactionUser5Rewards3=Thêm Kẻ địch
tagFactionUser5Rewards4=Trống
tagFactionUser5Rewards5=Được dùng Cửa hàng của Phe
tagFactionUser5Rewards6=Nhiệm vụ mới {^n}Được dùng Bảng truy nã {^n}Vũ khí của Phe {^n}Giáp của Phe {^n}Bản thiết kế của Phe
tagFactionUser5Rewards7=Nhiệm vụ mới {^n}Nâng cấp của Phe  {^n}Trang sức của Phe {^n}Giấy Thừa nhận {^n}Bản thiết kế của Phe
tagFactionUser5Rewards8=Nâng cấp Hiếm {^n}Giấy Ủy nhiệm {^n}Vũ khí Cao cấp {^n}Giáp Cao cấp
tagFactionUser6=Undead
tagFactionUser6Info=Có nhiều câu chuyện tang thương về đám undead lang thang vô định trên khắp phế tích Arkovia. Nhiều người tin rằng đó là những linh hồn bị mắc kẹt trong giới của người sống, không thể siêu thoát tới kiếp sau. Người khác cho đó là tác phẩm của thuật gọi hồn, một quân đoàn undead bị nguyền phải phục tùng một chủ nhân tàn ác. Có lẽ sự thật nằm ở đâu đó giữa hai nhóm này. {^n}{^n} Thứ duy nhất mọi người có thể đồng tình là đám undead này cực kỳ nguy hiểm đối với người sống. Do đó, tìm kiếm chiến lợi phẩm từ những phế tích bị lãng quên của chúng được cho là một hành động dại dột.
tagFactionUser6Rewards1=Xuất hiện Nemesis
tagFactionUser6Rewards2=Xuất hiện quái Anh hùng
tagFactionUser6Rewards3=Thêm Kẻ địch
tagFactionUser6Rewards4=Trống
tagFactionUser6Rewards5=N/A
tagFactionUser6Rewards6=N/A
tagFactionUser6Rewards7=N/A
tagFactionUser6Rewards8=N/A
tagFactionUser7=Quân đoàn Đen
tagFactionUser7Info=Trụ sở: Pháo đài Ikon {^n}{^n} Quân đoàn Đen là lính tinh nhuệ của đế chế, những người giương ngọn cờ của Cái chết được cử đi thực hiện ý chỉ của hoàng đế. Truyền thuyết về sự can trường của họ thường trộn lẫn với những câu chuyện dân gian về sự tàn nhẫn và hung bạo. {^n}{^n} Bất chấp việc họ được tôn trọng hay bị người khác kinh sợ, Quân đoàn Đen là đơn vị duy nhất của đế chế thoát khỏi sự sụp đổ của kinh thành trong sự kiện Grim Dawn và có lẽ giờ đây là đại diện cho hi vọng duy nhất để phản công của nhân loại.
tagFactionUser7Rewards1=N/A
tagFactionUser7Rewards2=N/A
tagFactionUser7Rewards3=N/A
tagFactionUser7Rewards4=Trống
tagFactionUser7Rewards5=Được dùng Bảng truy nã {^n}Được dùng Cửa hàng của Phe
tagFactionUser7Rewards6=Vũ khí của Phe {^n}Giáp của Phe {^n}Bản thiết kế của Phe
tagFactionUser7Rewards7=Hầm ngục/Nhiệm vụ mới {^n}Nâng cấp của Phe  {^n}Trang sức của Phe {^n}Giấy Thừa nhận {^n}Bản thiết kế của Phe
tagFactionUser7Rewards8=Nâng cấp hiếm {^n}Giấy Ủy nhiệm {^n}Vũ khí Cao cấp {^n}Giáp Cao cấp
tagFactionUser8=Tinh binh của Kymon
tagFactionUser8Info=Trụ sở: Tòa thành Bi thương {^n}{^n} Tinh binh của Kymon là những tín đồ nhiệt thành của Empyrion, vị Thần mang tới Ánh sáng, được tin là sẽ trở lại xứ Cairn trong ánh hào quang rực rỡ và dìu dắt những Tinh binh tới một chân trời mới của trật tự và thịnh vượng. {^n}{^n} Dưới sự lãnh đạo của một nhà thuyết giáo có khả năng thu hút quần chúng xưng là Cha Kymon và được đức tin che chở, Đoàn Tinh binh sẵn lòng đánh bật mọi sự tha hóa khỏi xứ Cairn, dù chúng có là bọn Âm binh ghê tởm hay đám pháp sư gọi hồn chuyên thao túng xác chết đi nữa. Để đạt mục đích này, họ coi việc diệt tận gốc Hội Canh giữ Cái chết là ưu tiên cao nhất.
tagFactionUser8Rewards1=Xuất hiện Nemesis
tagFactionUser8Rewards2=Xuất hiện quái Anh hùng
tagFactionUser8Rewards3=Thêm Kẻ địch
tagFactionUser8Rewards4=Trống
tagFactionUser8Rewards5=Được dùng Cửa hàng của Phe
tagFactionUser8Rewards6=Nhiệm vụ mới {^n}Được dùng Bảng truy nã {^n}Vũ khí của Phe {^n}Giáp của Phe {^n}Bản thiết kế của Phe
tagFactionUser8Rewards7=Nhiệm vụ mới {^n}Nâng cấp của Phe  {^n}Trang sức của Phe {^n}Giấy Thừa nhận {^n}Bản thiết kế của Phe
tagFactionUser8Rewards8=Nâng cấp hiếm {^n}Giấy Ủy nhiệm {^n}Vũ khí Cao cấp {^n}Giáp Cao cấp
tagFactionUser9=User9
tagFactionUser9Info=
tagFactionUser9Rewards1=Nemesis Spawns
tagFactionUser9Rewards2=Additional Hero Spawns
tagFactionUser9Rewards3=Extra Spawns
tagFactionUser9Rewards4=Empty
tagFactionUser9Rewards5=Rewards
tagFactionUser9Rewards6=Rewards
tagFactionUser9Rewards7=Rewards
tagFactionUser9Rewards8=Rewards
tagFactionUser10=User10
tagFactionUser10Info=
tagFactionUser10Rewards1=Nemesis Spawns
tagFactionUser10Rewards2=Additional Hero Spawns
tagFactionUser10Rewards3=Extra Spawns
tagFactionUser10Rewards4=Empty
tagFactionUser10Rewards5=Rewards
tagFactionUser10Rewards6=Rewards
tagFactionUser10Rewards7=Rewards
tagFactionUser10Rewards8=Rewards
tagFactionUser11=User11
tagFactionUser11Info=
tagFactionUser11Rewards1=Nemesis Spawns
tagFactionUser11Rewards2=Additional Hero Spawns
tagFactionUser11Rewards3=Extra Spawns
tagFactionUser11Rewards4=Empty
tagFactionUser11Rewards5=Rewards
tagFactionUser11Rewards6=Rewards
tagFactionUser11Rewards7=Rewards
tagFactionUser11Rewards8=Rewards
tagFactionUser12=User12
tagFactionUser12Info=
tagFactionUser12Rewards1=Nemesis Spawns
tagFactionUser12Rewards2=Additional Hero Spawns
tagFactionUser12Rewards3=Extra Spawns
tagFactionUser12Rewards4=Empty
tagFactionUser12Rewards5=Rewards
tagFactionUser12Rewards6=Rewards
tagFactionUser12Rewards7=Rewards
tagFactionUser12Rewards8=Rewards
tagFactionUser13=User13
tagFactionUser13Info=
tagFactionUser13Rewards1=Nemesis Spawns
tagFactionUser13Rewards2=Additional Hero Spawns
tagFactionUser13Rewards3=Extra Spawns
tagFactionUser13Rewards4=Empty
tagFactionUser13Rewards5=Rewards
tagFactionUser13Rewards6=Rewards
tagFactionUser13Rewards7=Rewards
tagFactionUser13Rewards8=Rewards
tagFactionUser14=User14
tagFactionUser14Info=
tagFactionUser14Rewards1=Nemesis Spawns
tagFactionUser14Rewards2=Additional Hero Spawns
tagFactionUser14Rewards3=Extra Spawns
tagFactionUser14Rewards4=Empty
tagFactionUser14Rewards5=Rewards
tagFactionUser14Rewards6=Rewards
tagFactionUser14Rewards7=Rewards
tagFactionUser14Rewards8=Rewards
tagFactionUser15=User15
tagFactionUser15Info=
tagFactionUser15Rewards1=Nemesis Spawns
tagFactionUser15Rewards2=Additional Hero Spawns
tagFactionUser15Rewards3=Extra Spawns
tagFactionUser15Rewards4=Empty
tagFactionUser15Rewards5=Rewards
tagFactionUser15Rewards6=Rewards
tagFactionUser15Rewards7=Rewards
tagFactionUser15Rewards8=Rewards
tagFactionUnknown=Không rõ ràng
tagFactionStateEnemy5=Kình địch
tagFactionStateEnemy4=Căm thù
tagFactionStateEnemy3=Ghê tởm
tagFactionStateEnemy2=Khinh miệt
tagFactionStateEnemy1=Đối địch
tagFactionStateNeutral=Không thoải mái
tagFactionStateFriend1=Thân mật
tagFactionStateFriend2=Tôn trọng
tagFactionStateFriend3=Tin tưởng
tagFactionStateFriend4=Tôn kính
tagFactionStateFriend5=Kính phục
tagFactionStateNemesis=Kình địch
tagFactionStateHated=Căm thù
tagFactionStateReviled=Bị lên án
tagFactionStateHostile=Đối địch
tagFactionStateUnfriendly=Không thân thiện
tagFactionStateSuspicious=Ngờ vực
tagFactionStateFriendly=Thân mật
tagFactionStateTrusted=Tin tưởng
tagFactionStateHonored=Tôn kính
tagFactionStateRevered=Kính phục

#Faction Window

tagFactionUpdated=Cập nhật Danh tiếng
tagFactionStatusChange={^w}Bạn đã đạt tới tình trạng {%s0} {^w}với {^b}{%s1}
tagFactionNegativeStatusChange={^w}Bạn đã đạt tình trạng {%s0} {^w}với {^b}{%s1}
tagFactionDoorLocked={^r}Địa vị của bạn với {^b}{%s0} {^r}không cho phép bạn vào đây
tagFactionWindowName=Phe phái
tagFactionWindowFactionTitle={%s0} - {%s1}
tagFactionReputation=Danh tiếng nhận được từ: {^n}
tagFactionReputationKilling=Giết {%s0}{^n}
tagFactionReputationBounties=Nhiệm vụ Săn tiền thưởng{^n}
tagFactionReputationQuests=Nhiệm vụ{^n}
tagFactionDiscountPositive=Chiết khấu của Phe: {^r}+ {%.0f0}%
tagFactionDiscountNegative=Chiết khấu của Phe: {^g}- {%.0f0}%
tagFactionDiscountZero=Chiết khấu của Phe: {^s}{%.0f0}%
tagFactionProgress=Yêu cầu để đạt tới {%s0}{^w}: {^b}{%d1}
tagFactionKillingGain=Danh tiếng nhận được từ giết chóc:
tagFactionKillingLoss=Sự căm ghét nhận được từ giết chóc:
tagFactionRewardsTier=Mở khóa ở mức {%s0}{^w}:
tagFactionKillCommon=Quái Thông thường
tagFactionKillChampion=Tướng
tagFactionKillHero=Anh hùng
tagFactionKillBoss=Trùm
tagFactionBonusRep=Danh tiếng thưởng thêm: {%d0}%
tagFactionBonusInfamy=Tai tiếng thưởng thêm: {%d0}%

#Achievements

tagAchievements=Thành tựu
tagAchievementUnlocked=Đã mở khóa Thành tựu!
tagAchievementsComplete={%d0} / {%d1}

#HUD

tagHUDMenu=Nút Menu
tagHUDAttacks=Đòn đánh Hiện tại
tagHUDSkills=Ô phím tắt
tagHUD_PotionHealth=Thuốc Hồi Máu
tagHUD_PotionEnergy=Thuốc Hồi Năng lượng

tagPortraitKick=Đá khỏi Máy chủ
tagPortraitTrade=Giao dịch
tagPortraitRemove=Loại khỏi Nhóm
tagPortraitChat=Chat
tagPortraitDisband=Giải tán Pet

tagHUDRoll_Health={%s0}  {%d1} / {%d2}
tagHUDRoll_XP={%s0} {%d1}  ~  {%s2} {%d3}
tagHUDXP_Current=Kinh nghiệm
tagHUDXP_Next=Cấp tiếp theo
tagMaxLevel=Đã đạt tới cấp tối đa
tagSkillRefreshTime=-{%.1f0} {%z1} Thời gian Hồi
tagSkillRefreshTimeInfinate=Giảm 100% Thời gian Hồi

tagSkillUnusableLowMana=Năng lượng quá thấp
tagSkillUnusableCooldown=Kỹ năng đang hồi
tagSkillUnusableConfiguration=Kỹ năng có yêu cầu Trang bị
tagSkillUnusableNotLearned=Chưa học Kỹ năng này

tagHUD_Riftgate=Mở một cánh cổng ra khỏi thực tại và đi tới một cổng đã biết khác.
tagHUD_EmptySlot_R=Ô trống
tagHUD_EmptySlot_R1=Nhấp chuột phải để gán một kỹ năng.
tagHUD_LeftMouse_R=Gán cho nút Chuột trái
tagHUD_LeftMouse_R1=Đây là đòn tấn công chính của bạn.  Nhấp chuột phải để gán một kỹ năng khác.
tagHUD_RightMouse_R=Gán cho nút Chuột Phải
tagHUD_RightMouse_R1=Đây là đòn tấn công phụ của bạn.  Nhấp chuột phải để gán một kỹ năng khác.
tagHUD_CompassToggleName=Thay đổi Bản đồ nhỏ
tagHUD_CompassToggleDescription=Nhấp chuột để thay đổi kích thước hoặc đóng hẳn bản đồ nhỏ.
tagHUD_LootModeToggleOff=Tự hiện Chiến lợi phẩm ^D(Tắt)
tagHUD_LootModeToggleCommon=Tự hiện Chiến lợi phẩm (Đồ Thường+)
tagHUD_LootModeToggleMagic=Tự hiện Chiến lợi phẩm ^Y(Đồ Tốt+)
tagHUD_LootModeToggleRare=Tự hiện Chiến lợi phẩm ^G(Đồ Hiếm+)
tagHUD_LootModeToggleEpic=Tự hiện Chiến lợi phẩm ^B(Đồ Khủng+)
tagHUD_LootModeToggleLegendary=Tự hiện Chiến lợi phẩm ^P(Đồ Huyền thoại+)

tagHUD_LootModeToggleDescription=Nhấp chuột để đổi loại đồ được tự động hiện tên.

tagHUD_LeftMouse=L
tagHUD_RightMouse=R

tagHUDPortraitLevelUP=Lên cấp
tagHUDWeaponSwap=Đổi vũ khí
tagHUDWeaponSwapRoll=Đổi qua lại giữa những bộ vũ khí đã trang bị.  Bạn phải trang bị một bộ vũ khí phụ trước.
tagHUDWeaponSwapHelpRoll=Trước khi sử dụng đổi vũ khí, bạn phải trang bị một bộ vũ khí thứ hai trong ô vũ khí phụ ở cửa sổ nhân vật.

tagHUDRiftgateButton=Mở Cổng dịch chuyển
tagHUDRiftgateButtonRoll=Mở một cánh cổng nhỏ thông tới bất cứ Cổng dịch chuyển nào đã được phát hiện trước đó hoặc được tạo ra bởi một người chơi khác trong nhóm.

tagHUDQuickslot=Ô dùng nhanh chưa được gán
tagHUDQuickslotRoll=Nhấp chuột phải để gán một kỹ năng.
tagHUDQuickslotLM=Gán cho nút Chuột trái
tagHUDQuickslotLMRoll=Đòn đánh chính.  Nhấp chuột phải để gán kỹ năng.
tagHUDQuickslotRM=Gán cho nút Chuột phải
tagHUDQuickslotRMRoll=Đòn đánh phụ.  Nhấp chuột phải để gán kỹ năng.
tagHUDQuickslotBarSwap=Đổi qua thanh dùng nhanh khác.

tagHUDButtonCharacter=Nhân vật
tagHUDButtonSkills=Kỹ năng
tagHUDButtonGroup=Đội nhóm
tagHUDButtonQuest=Sổ tay
tagHUDButtonMap=Bản đồ
tagHUDButtonChat=Tán gẫu
tagHUDButtonFaction=Phe phái
tagHUDButtonAchievements=Thành tựu
tagHUDButtonOptions=Tùy chọn

tagHUDButtonRollCharacter=Thuộc tính nhân vật, hành trang, và quản lý trang bị.
tagHUDButtonRollSkills=Chọn lớp kỹ năng, cộng điểm kỹ năng và điểm Tín ngưỡng.
tagHUDButtonRollGroup=Mời người chơi và quản lý đội nhóm.
tagHUDButtonRollQuest=Nhật ký nhiệm vụ, truyền thuyết, danh sách các điện thờ và trợ giúp trong trò chơi.
tagHUDButtonRollMap=Bản đồ chi tiết khu vực và thế giới.
tagHUDButtonRollChat=Gửi tin nhắc đến những người chơi khác trong phòng.
tagHUDButtonRollFaction=Chi tiết về các Phe phái cư ngụ tại Cairn.
tagHUDButtonRollAchievements=Những Thành tựu đã đạt được.
tagHUDButtonRollOptions=Lưu, thoát và thiết lập các tùy chọn của trò chơi.

#SkillUI

tagSkillUndoClass=Hủy việc chọn Lớp
tagSkillUndoPoints=Hủy cộng điểm
tagSkillClassSelect=Chọn Lớp nhân vật
tagCurrentLevel=Cấp hiện tại : {%d0}
tagNextLevel=Cấp tiếp theo : {%d0}
tagSkillClassSelectInfo=Chọn một Lớp nhân vật để rèn luyện{^n}{^n} Sau khi bạn đưa ra lựa chọn và thoát khỏi cửa sổ kỹ năng, lựa chọn của bạn sẽ không thể thay đổi được.
tagSkillReq01=Cần thêm {%d0} điểm vào bảng {%t1}.
tagSkillReq01Singular=Cần thêm {%d0} điểm vào bảng {%t1}.
tagSkillReq02=Cần thêm {%d0} điểm vào bảng {%t1} và kỹ năng {%s2}.
tagSkillReq02Singular=Cần thêm {%d0} điểm vào {%t1} và kỹ năng {%s2}.
tagSkillReq03=Cần kỹ năng {%s1}.
tagSkillPointsRemain=Còn {%d0} Điểm
tagSkillPointsRemainSingular=Còn {%d0} Điểm

#Character

GenderFormat={%t0}{%0a1}

tagInventoryBag=Túi đồ
tagInventoryBagDescription=Mở rộng kích cỡ hành trang của bạn

tagStatsResistanceTitle=Kháng
tagStatsResistance01=Lửa
tagStatsResistance01Desc=Kháng lại đòn tấn công gây cháy và các phép thuật gây sát thương Lửa hoặc Thiêu đốt.
tagStatsResistance02=Sét
tagStatsResistance02Desc=Kháng lại điện và sốc điện từ các đòn tấn công và phép thuật gây sát thương Sét hoặc Điện giật.
tagStatsResistance03=Băng
tagStatsResistance03Desc=Kháng lại cái lạnh từ những đòn tấn công và phép thuật gây sát thương Băng hoặc Bỏng băng.
tagStatsResistance04=Độc & Axít
tagStatsResistance04Desc=Kháng lại các loại độc dược và axít mạng gây sát thương Độc hoặc Axít.
tagStatsResistance05=Xuyên phá
tagStatsResistance05Desc=Kháng lại các loại đạn xuyên giáp và đao kiếm gây sát thương Xuyên phá.
tagStatsResistance06=Xuất huyết
tagStatsResistance06Desc=Kháng lại sự xuất huyết từ những vết thương và phép thuật gây sát thương Xuất huyết.
tagStatsResistance07=Sinh khí
tagStatsResistance07Desc=Kháng lại những bùa phép gây sát thương Sinh khí hoặc Rút Sinh khí.
tagStatsResistance08=Aether
tagStatsResistance08Desc=Kháng lại những đòn tấn công hệ Aether và những phép gây sát thương Aether.
tagStatsResistance09=Choáng
tagStatsResistance09Desc=Giảm thời gian bị làm choáng bởi các đòn đánh và phép thuật.
tagStatsResistance10=Hỗn nguyên
tagStatsResistance10Desc=Kháng lại sát thương Hỗn nguyên gây ra bở những nguồn năng lượng không ổn định của vũ trụ, thường được những thực thể Chthonian sử dụng.
tagStatsResistance11=Hất ngã
tagStatsResistance11Desc=Kháng lại bị hất ngã.
tagStatsResistance12=Gián đoạn
tagStatsResistance12Desc=Kháng lại những hiệu ứng làm gián đoạn việc dùng phép và kỹ năng.

tagCharStatsTab1Name=Chính
tagCharStatsTab2Name=Phụ
tagCharAttributeTitle=Thuộc tính
tagCharAttributeName01=Khéo léo
tagCharAttributeName02=Thể chất
tagCharAttributeName03=Tinh thần
tagCharAttributeName04=Máu
tagCharAttributeName05=Năng lượng

tagCharAttributeDescription01=Sự khéo léo cải thiện khả năng chiến đấu của bạn, tăng các loại sát thương vật lý, xuyên phá, xuất huyết và nội thương. Khéo léo cũng tăng tỉ lệ chính xác với các đòn tấn công cận chiến và tầm xa, cũng như khả năng gây sát thương chí mạng lên kẻ địch.

tagCharAttributeDescription02=Thể chất cho bạn sức mạnh để chiến đấu trong những bộ giáp nặng hơn cùng sự nhanh nhẹn để né đòn của kẻ địch. Thể chất cũng nâng cao sức chịu đựng, khả năng hồi phục và khả năng tránh bị trúng đòn chí mạng.

tagCharAttributeDescription03=Một tinh thần mạnh mẽ tăng cường sự luân chuyển năng lượng trong người và cho phép bạn chịu được gánh nặng tinh thần khi sử dụng nhiều món trang bị phép thuật mạnh mẽ hơn. Tinh thần cũng khuếch đại sát thương từ các đòn tấn công ma thuật.

tagCharAttributeDescription04=Máu là thước đo của sự đau đớn và sát thương bạn có thể chịu đựng được trước khi gục ngã hoặc chết.

tagCharAttributeDescription05=Năng lượng là thước đo khả năng dự trữ những năng lượng phép thuật của bạn.  Sức chứa này càng lớn, bạn càng có thể sử dụng nhiều năng lực lập tức trước khi phải đợi hồi phục.

tagCharBonusHealth=Máu cộng thêm:
tagCharBonusHealthRegen=Hồi máu cộng thêm:
tagCharBonusEnergy=Năng lượng cộng thêm:
tagCharBonusEnergyRegen=Hồi Năng lượng cộng thêm:

tagCharBonusPhysicalDmg=Sát thương Vật lý cộng thêm:
tagCharBonusPierceDmg=Sát thương Xuyên phá cộng thêm:
tagCharBonusMagicalDmg=Sát thương Phép cộng thêm:
tagCharBonusDurDmg=Sát thương Duy trì cộng thêm:

tagCharAttributeIncrement01=Mỗi điểm tăng Khéo léo thêm 10.
tagCharAttributeIncrement02=Mỗi điểm tăng Thể chất thêm 10.
tagCharAttributeIncrement03=Mỗi điểm tăng Tinh thần thêm 10.
tagCharAttributeIncrement04=Mỗi điểm tăng Máu thêm 50.
tagCharAttributeIncrement05=Mỗi điểm tăng Năng lượng thêm 50.

tagCharStatsOAAlert=Khả năng Tấn công {^b}(?)
tagCharStatsOA=Khả năng Tấn công
tagCharStatsOALast=Đòn đánh gần nhất: 
tagCharStatsOAHit=Tỉ lệ đánh trúng:
tagCharStatsOACrit=Tỉ lệ Chí mạng:
tagCharStatsOADescription=Khả năng tấn công (OA) cao sẽ tăng cơ hội trúng đích với các đòn đánh và phép thuật, cơ hội ra đòn chí mạng, và sát thương của các đòn chí mạng. Khả năng Tấn công thấp hơn Khả năng Phòng thủ của đối phương sẽ làm tăng đáng kể khả năng đánh trượt của bạn.  Khả năng Tấn công bị ảnh hưởng bởi kỹ năng, trang bị, và điểm Khéo léo.

tagCharStatsDAAlert=Khả năng Phòng thủ {^b}(?) 
tagCharStatsDA=Khả năng Phòng thủ
tagCharStatsDALast=Bị Tấn công lần cuối bởi: 
tagCharStatsDAHit=Tỉ lệ bị đánh trúng:
tagCharStatsDACrit=Tỉ lệ bị Chí mạng:
tagCharStatsDADescription=Khả năng Phòng thủ (DA) cao cho phép bạn né đòn của đối phương thường xuyên hơn, giảm cơ hộ bị trúng đòn chí mạng và hạ thấp sát thương nhận phải nếu trúng đòn chí mạng. Khả năng Phòng thủ bị ảnh hưởng bởi kỹ năng, trang bị, và điểm Thể chất.

tagRollFormat01={%s0} {^b}{%d1}
tagRollFormat02={%s0} {^s}{%d1} {^b}+ {%d2}
tagRollFormat03={%s0}     {%+.0f1}%
tagRollFormat04={%s0}  ({^y}{%t1}{^w})
tagRollFormat05={%s0} {^s}+{%.0f1}% {^b}+ {%.0f2}%
tagRollFormat06={%s0} {^b}{%.0f1}%
tagRollFormat07={%s0} {^s}{%.2f1} {^b}+ {%.2f2}
tagRollFormat08={%s0} {^b}{%.2f1}
tagRollFormat09={%s0} {^b}+ {%.1f1}%
tagRollFormat10={%s0} {^b}{%.0f1} - {%.0f2}
tagRollFormat11={%s0} {^b}{%d1} - {%d2}
tagRollFormat12={%s0} {^b}{%.0f1}% - {%.0f2}%
tagRollFormat13={%s0} {^b}{%.1f1}%
tagRollFormat14={%s0} {^b}{%.0f1}
tagRollFormat15={%s0} {^b}+ {%.1f1}% + {%.0f2}
tagRollFormat16={%s0} {^s}{%.2f1} {^b}- {%.2f2}
tagRollFormat17={%s0} {^b}{%.1f1}% + {%.2f2}
tagRollFormat18={^b}{%.0f0} - {%.0f1}
tagRollFormat19={^b}{%.0f0}
tagFormatPercent={%.0f}%
tagFormatPlusPercent=+ {%.0f}%
tagFormatMinusPercent=- {%.0f}%
tagFormatPlus=+ {%d0}
tagFormatDash={%d0} - {%d1} 
tagFormatDashPercent={%d0}% - {%d1}%
tagCharPointAvailable=Hiện có {^y}{%d0}{^w} Điểm
tagCharPointsAvailable=Hiện có {^y}{%d0}{^w} Điểm
tagCharLevel=Cấp {%d0}
tagCharXP=KN : {%t0}
tagCharLevelAndClass={%t1} Cấp {%d0}

tagCharRollLeftHand=Tay chiêu:
tagCharRollRightHand=Tay thuận:

tagInfoPage=Trang Thông tin:

tagTimePlayedName=Thời gian chơi
tagTimePlayedNumber={%d0}:{%d1}:{%d2}

tagCharHeaderResistance=Kháng
tagCharHeaderDefense=Chỉ số Phòng thủ
tagCharHeaderOffense=Chỉ số Tấn công
tagCharHeaderCombat=Chỉ số Chiến đấu
tagCharHeaderDPS=Sát thương mỗi đòn đánh
tagCharHeaderCharacter=Nhân vật
tagCharHeaderPhysical=Vật lý
tagCharHeaderMagical=Phép thuật
tagCharHeaderPets=Cộng thêm cho Đệ
tagCharHeaderDefenseSection=Phòng thủ
tagCharHeaderRetaliation=Phản công
tagCharHeaderStats=Chỉ số
tagCharHeaderMisc=Khác

tagCharStatsDPSTitle=Sát thương mỗi giây
tagCharStatsDPS=Sát thương mỗi giây {^b}(?)
tagCharStatsDPSDescription=Lượng sát thương trung bình mỗi giây của kỹ năng được gán vào nút Chuột Trái và Chuột Phải của bạn lên một mục tiêu đơn lẻ, được điều chỉnh bởi thời gian hồi và mọi chỉ số từ trang bị và kỹ năng. Không tính tới chỉ số phòng thủ của kẻ địch.
tagCharStatsDPSRightDescription=Sát thương của kỹ năng được gán vào nút Chuột Phải của bạn lên một mục tiêu đơn lẻ, được điều chỉnh bởi thời gian hồi và mọi chỉ số từ trang bị và kỹ năng. Không tính tới chỉ số phòng thủ của kẻ địch.
tagCharStatsDPSLeftDescription=Sát thương của kỹ năng được gán vào nút Chuột Trái của bạn lên một mục tiêu đơn lẻ, được điều chỉnh bởi thời gian hồi và mọi chỉ số từ trang bị và kỹ năng. Không tính tới chỉ số phòng thủ của kẻ địch.

tagCharStatsArmorTotalAlert=Trị số Giáp {^b}(?)
tagCharStatsArmorTotal=Trị số Giáp
tagCharStatsAbsorption=Sát thương Hấp thụ
tagCharStatsArmorTotalDescription=Trị số Giáp càng cao, bạn càng nhận ít sát thương từ các đòn đánh vật lý. Điểm thưởng từ kỹ năng và những món đồ không-phải-giáp sẽ được cộng vào mọi món giáp trên người.
tagCharStatsHitArmor=Tỉ lệ trúng đòn từng bộ phận
tagCharStatsArmorUnprotected=Không được bảo vệ
tagCharStatsArmorNA=N/A
tagCharStatsArmorBonus=Thêm:
tagCharStatsArmorHead=Đầu:
tagCharStatsArmorChest=Ngực:
tagCharStatsArmorArms=Tay:
tagCharStatsArmorLegs=Chân:
tagCharStatsArmorJewelry=Trang sức:
tagCharStatsArmorFeet=Bàn chân:
tagCharStatsArmorWaist=Eo:
tagCharStatsArmorShoulders=Vai:

tagFormulaLearned=Đã học Công thức
tagFormulaLearn01=Bạn đã học được cách chế tạo {%t0}
tagFormulaLearn02={^r}Bạn đã học công thức này rồi
tagFormulaLearn03={^r}[Đã học]

tagItemCompareEquipped=Đang trang bị
tagItemCompareVendor=Đồ được bán
tagItemCompareInventory=Đồ trong Hành trang
tagItemCompareGround=Đồ rớt dưới đất
tagItemInsufficientStatus={^r}Không đủ Vị thế với Phe


#Char Stats Tab 2

#Character
tagCharStatsRunSpeed=Tốc độ Chạy
tagCharStatsRunSpeedInfo=Tốc độ nhân vật của bạn có thể chạy so với tốc độ chuẩn (Bao gồm cả Tốc độ Tổng).
tagCharStatsCritDmg=Sát thương Chí mạng
tagCharStatsCritDmgInfo=Tỉ lệ phần trăm thêm vào sát thương của Đòn đánh Chí mạng. Tỉ lệ xuất hiện đòn chí mạng bị ảnh hưởng bởi tương quan giữa Khả năng Tấn công của bạn và Khả năng Phòng thủ của mục tiêu.
tagCharStatsLifeRegen=Hồi máu
tagCharStatsLifeRegenInfo=Tốc độ máu của bạn khôi phục lại khi đang chiến đấu. Tỉ lệ phần trăm cộng thêm chỉ ảnh hưởng tới hồi phục từ trang bị và kỹ năng; chỉ số hồi phục cơ bản chỉ phụ thuộc vào thể chất.
tagCharStatsEnergyRegen=Hồi Năng lượng
tagCharStatsEnergyRegenInfo=Tốc độ năng lượng của bạn khôi phục. Tỉ lệ phần trăm cộng thêm chỉ ảnh hưởng tới hồi phục từ trang bị và kỹ năng; chỉ số hồi phục cơ bản chỉ phụ thuộc vào tinh thần.
tagCharStatsEnergyAbsorption=Hấp thụ Năng lượng
tagCharStatsEnergyAbsorptionInfo=Tỉ lệ phần trăm năng lượng được sử dụng vào những đòn đánh và phép thuật tấn công lên bạn sẽ khôi phục lại năng lượng cho bạn.
tagCharStatsConstitution=Thể lực cộng thêm
tagCharStatsConstitutionInfo=Tỉ lệ cộng thêm vào Thể lực tối đa của bạn.
tagCharStatsExpGainedBonus=Kinh nghiệm nhận được
tagCharStatsExpGainedBonusInfo=Tỉ lệ cộng thêm vào kinh nghiệm nhận được khi giết quái.
tagCharStatsLightRadiusBonus=Phạm vi Ánh sáng
tagCharStatsLightRadiusBonusInfo=Tỉ lệ cộng thêm vào bán kính vùng ánh sáng xung quanh nhân vật.
tagCharStatsAllSkillsBonus=Tất cả Kỹ năng
tagCharStatsAllSkillsBonusInfo=Điểm cộng thêm vào mọi kỹ năng đã học trong các bảng mastery của bạn.
tagCharStatsSoldierSkillsBonus=Kỹ năng Soldier
tagCharStatsSoldierSkillsBonusInfo=Điểm cộng thêm vào mọi kỹ năng đã học trong Bảng Soldier.
tagCharStatsDemoSkillsBonus=Kỹ năng Demolitionist
tagCharStatsDemoSkillsBonusInfo=Điểm cộng thêm vào mọi kỹ năng đã học trong Bảng Demolitionist.
tagCharStatsOccuSkillsBonus=Kỹ năng Occultist
tagCharStatsOccuSkillsBonusInfo=Điểm cộng thêm vào mọi kỹ năng đã học trong Bảng Occultist.
tagCharStatsNightbladeSkillsBonus=Kỹ năng Nightblade
tagCharStatsNightbladeSkillsBonusInfo=Điểm cộng thêm vào mọi kỹ năng đã học trong Bảng Nightblade.
tagCharStatsArcanistSkillsBonus=Kỹ năng Arcanist
tagCharStatsArcanistSkillsBonusInfo=Điểm cộng thêm vào mọi kỹ năng đã học trong Bảng Arcanist.
tagCharStatsShamanSkillsBonus=Kỹ năng Shaman
tagCharStatsShamanSkillsBonusInfo=Điểm cộng thêm vào mọi kỹ năng đã học trong Bảng Shaman.

#Physical
tagCharStatsAttackSpeed=Tốc độ đánh
tagCharStatsAttackSpeedDescription=Tốc độ đánh của vũ khí bạn mang so với tốc độ chuẩn (Bao gồm Tốc độ Tổng).
tagCharStatsAvgDmg=Sát thương Vũ khí
tagCharStatsAvgDmgDescription=Sát thương gây ra trên mỗi đòn đánh với vũ khí bạn đang cầm, bao gồm cả các loại điểm cộng thêm.

tagCharStatsPhysicalAbsDmg=Vật lý
tagCharStatsPhysicalAbsDmgInfo=Sát thương Vật lý gây ra trên mỗi đòn đánh với vũ khí bạn đang cầm, bao gồm cả các loại điểm cộng thêm.
tagCharStatsPhysicalPercentDmg=Vật lý thêm
tagCharStatsPhysicalPercentDmgInfo=Phần trăm cộng thêm vào mọi Sát thương Vật lý gây ra bởi các đòn đánh và phép, chưa tính phần cộng thêm từ Khéo léo.

tagCharStatsPierceAbsDmg=Xuyên phá
tagCharStatsPierceAbsDmgInfo=Sát thương Xuyên phá gây ra trên mỗi đòn đánh với vũ khí bạn đang cầm, bao gồm cả các loại điểm cộng thêm.
tagCharStatsPiercePercentDmg=Xuyên phá thêm
tagCharStatsPiercePercentDmgInfo=Phần trăm cộng thêm vào mọi Sát thương Xuyên phá gây ra bởi các đòn đánh và phép, chưa tính phần cộng thêm từ Khéo léo.

tagCharStatsBleedAbsDmg=Xuất huyết
tagCharStatsBleedAbsDmgInfo=Sát thương Xuyết huyết gây ra mỗi giây trong 3 giây trên mỗi đòn đánh với vũ khí bạn đang cầm, bao gồm cả các loại điểm cộng thêm.
tagCharStatsBleedPercentDmg=Xuất huyết thêm
tagCharStatsBleedPercentDmgInfo=Phần trăm cộng thêm vào mọi Sát thương Xuất huyết gây ra bởi các đòn đánh và phép, chưa tính phần cộng thêm từ Khéo léo.
tagCharStatsBleedDuration=Thời gian Xuất huyết
tagCharStatsBleedDurationInfo=Phần trăm cộng thêm vào thời gian hiệu lực của Sát thương Xuất huyết. Sát thương mỗi giây không tăng thêm.

tagCharStatsInternalTraumaAbsDmg=Nội thương
tagCharStatsInternalTraumaAbsDmgInfo=Nội thương gây ra mỗi giây trong 5 giây trên mỗi đòn đánh với vũ khí bạn đang cầm, bao gồm cả các loại điểm cộng thêm.
tagCharStatsInternalTraumaPercentDmg=Nội thương thêm
tagCharStatsInternalTraumaPercentDmgInfo=hần trăm cộng thêm vào mọi Nội thương gây ra bởi các đòn đánh và phép, chưa tính phần cộng thêm từ Khéo léo.
tagCharStatsInternalTraumaDuration=Thời gian Nội thương
tagCharStatsInternalTraumaDurationInfo=Phần trăm cộng thêm vào thời gian hiệu lực của Nội thương. Sát thương mỗi giây không tăng thêm.

tagCharStatsDamageToHealth=Hút máu
tagCharStatsDamageToHealthInfo=Tỉ lệ phần trăm sát thương từ vũ khí do bạn gây ra sẽ hồi lại máu cho bạn.

#Magical
tagCharStatsCastSpeed=Tốc độ thi triển
tagCharStatsCastSpeedInfo=Tốc độ nhân vật của bạn thi triển phép thuật so với chuẩn (Bao gồm Tốc độ Tổng).

tagCharStatsCooldownReduction=Giảm thời gian hồi chiêu
tagCharStatsCooldownReductionInfo=Phần trăm thời gian hồi các kỹ năng của bạn được giảm đi.

tagCharStatsManaCostReduction=Năng lượng tiêu hao
tagCharStatsManaCostReductionInfo=Phần trăm năng lượng tiêu hao cho các kỹ năng của bạn được giảm đi.

tagCharStatsPercentHealthDamage=Sát thương theo Máu
tagCharStatsPercentHealthDamageInfo=Phần trăm Máu Hiện tại của mục tiêu sẽ được chuyển thành sát thương trên mỗi đòn đánh từ vũ khí của bạn.

tagCharStatsFireAbsDmg=Lửa
tagCharStatsFireAbsDmgInfo=Sát thương Lửa gây ra trên mỗi đòn đánh với vũ khí bạn đang cầm, bao gồm cả các loại điểm cộng thêm.
tagCharStatsFirePercentDmg=Lửa thêm
tagCharStatsFirePercentDmgInfo=Phần trăm cộng thêm vào mọi Sát thương Lửa gây ra bởi các đòn đánh và phép, chưa tính phần cộng thêm từ Tinh thần.

tagCharStatsColdAbsDmg=Băng
tagCharStatsColdAbsDmgInfo=Sát thương Băng gây ra trên mỗi đòn đánh với vũ khí bạn đang cầm, bao gồm cả các loại điểm cộng thêm.
tagCharStatsColdPercentDmg=Băng thêm
tagCharStatsColdPercentDmgInfo=Phần trăm cộng thêm vào mọi Sát thương Băng gây ra bởi các đòn đánh và phép, chưa tính phần cộng thêm từ Tinh thần.

tagCharStatsLightningAbsDmg=Sét
tagCharStatsLightningAbsDmgInfo=Sát thương Sét gây ra trên mỗi đòn đánh với vũ khí bạn đang cầm, bao gồm cả các loại điểm cộng thêm.
tagCharStatsLightningPercentDmg=Sét thêm
tagCharStatsLightningPercentDmgInfo=Phần trăm cộng thêm vào mọi Sát thương Sét gây ra bởi các đòn đánh và phép, chưa tính phần cộng thêm từ Tinh thần.

tagCharStatsAcidAbsDmg=A-xít
tagCharStatsAcidAbsDmgInfo=Sát thương A-xít gây ra trên mỗi đòn đánh với vũ khí bạn đang cầm, bao gồm cả các loại điểm cộng thêm.
tagCharStatsAcidPercentDmg=A-xít thêm
tagCharStatsAcidPercentDmgInfo=Phần trăm cộng thêm vào mọi Sát thương A-xít gây ra bởi các đòn đánh và phép, chưa tính phần cộng thêm từ Tinh thần.

tagCharStatsVitalityAbsDmg=Sinh khí
tagCharStatsVitalityAbsDmgInfo=Sát thương Sinh khí gây ra trên mỗi đòn đánh với vũ khí bạn đang cầm, bao gồm cả các loại điểm cộng thêm.
tagCharStatsVitalityPercentDmg=Sinh khí thêm
tagCharStatsVitalityPercentDmgInfo=Phần trăm cộng thêm vào mọi Sát thương Vitality gây ra bởi các đòn đánh và phép, chưa tính phần cộng thêm từ Tinh thần.

tagCharStatsAetherAbsDmg=Aether
tagCharStatsAetherAbsDmgInfo=Sát thương Aether gây ra trên mỗi đòn đánh với vũ khí bạn đang cầm, bao gồm cả các loại điểm cộng thêm.
tagCharStatsAetherPercentDmg=Aether thêm
tagCharStatsAetherPercentDmgInfo=Phần trăm cộng thêm vào mọi Sát thương Aether gây ra bởi các đòn đánh và phép, chưa tính phần cộng thêm từ Tinh thần.

tagCharStatsChaosAbsDmg=Hỗn nguyên
tagCharStatsChaosAbsDmgInfo=Sát thương Hỗn nguyên gây ra trên mỗi đòn đánh với vũ khí bạn đang cầm, bao gồm cả các loại điểm cộng thêm.
tagCharStatsChaosPercentDmg=Hỗn nguyên thêm
tagCharStatsChaosPercentDmgInfo=Phần trăm cộng thêm vào mọi Sát thương Hỗn nguyên gây ra bởi các đòn đánh và phép, chưa tính phần cộng thêm từ Tinh thần.

tagCharStatsBurnAbsDmg=Thiêu đốt
tagCharStatsBurnAbsDmgInfo=Sát thương Thiêu đốt gây ra mỗi giây trong 3 giây trên mỗi đòn đánh với vũ khí bạn đang cầm, bao gồm cả các loại điểm cộng thêm.
tagCharStatsBurnPercentDmg=Thiêu đốt thêm
tagCharStatsBurnPercentDmgInfo=Phần trăm cộng thêm vào mọi Sát thương Thiêu đốt gây ra bởi các đòn đánh và phép, chưa tính phần cộng thêm từ Tinh thần.
tagCharStatsBurnDuration=Thời gian Thiêu đốt
tagCharStatsBurnDurationInfo=Phần trăm cộng thêm vào thời gian hiệu lực của Thiêu đốt. Sát thương mỗi giây không tăng thêm.

tagCharStatsColdburnAbsDmg=Bỏng băng
tagCharStatsColdburnAbsDmgInfo=Sát thương Bỏng băng gây ra mỗi giây trong 3 giây trên mỗi đòn đánh với vũ khí bạn đang cầm, bao gồm cả các loại điểm cộng thêm.
tagCharStatsColdburnPercentDmg=Bỏng băng thêm
tagCharStatsColdburnPercentDmgInfo=Phần trăm cộng thêm vào mọi Sát thương Bỏng băng gây ra bởi các đòn đánh và phép, chưa tính phần cộng thêm từ Tinh thần.
tagCharStatsColdburnDuration=Thời gian Bỏng băng
tagCharStatsColdburnDurationInfo=Phần trăm cộng thêm vào thời gian hiệu lực của Bỏng băng. Sát thương mỗi giây không tăng thêm.

tagCharStatsElectrocuteAbsDmg=Điện giật
tagCharStatsElectrocuteAbsDmgInfo=Sát thương Điện giật gây ra mỗi giây trong 3 giây trên mỗi đòn đánh với vũ khí bạn đang cầm, bao gồm cả các loại điểm cộng thêm.
tagCharStatsElectrocutePercentDmg=Điện giật thêm
tagCharStatsElectrocutePercentDmgInfo=Phần trăm cộng thêm vào mọi Sát thương Điện giật gây ra bởi các đòn đánh và phép, chưa tính phần cộng thêm từ Tinh thần.
tagCharStatsElectrocuteDuration=Thời gian Điện giật
tagCharStatsElectrocuteDurationInfo=Phần trăm cộng thêm vào thời gian hiệu lực của Điện giật. Sát thương mỗi giây không tăng thêm.

tagCharStatsPoisonAbsDmg=Độc
tagCharStatsPoisonAbsDmgInfo=Sát thương Độc gây ra mỗi giây trong 5 giây trên mỗi đòn đánh với vũ khí bạn đang cầm, bao gồm cả các loại điểm cộng thêm.
tagCharStatsPoisonPercentDmg=Độc thêm
tagCharStatsPoisonPercentDmgInfo=Phần trăm cộng thêm vào mọi Sát thương Độc gây ra bởi các đòn đánh và phép, chưa tính phần cộng thêm từ Tinh thần.
tagCharStatsPoisonDuration=Thời gian trúng Độc
tagCharStatsPoisonDurationInfo=Phần trăm cộng thêm vào thời gian hiệu lực của Độc. Sát thương mỗi giây không tăng thêm.

tagCharStatsVitalityDecayAbsDmg=Rút Sinh khí
tagCharStatsVitalityDecayAbsDmgInfo=Sát thương Rút Sinh khí gây ra mỗi giây trong 3 giây trên mỗi đòn đánh với vũ khí bạn đang cầm, bao gồm cả các loại điểm cộng thêm.
tagCharStatsVitalityDecayPercentDmg=Rút Sinh khí thêm
tagCharStatsVitalityDecayPercentDmgInfo=Phần trăm cộng thêm vào mọi Sát thương Rút Sinh khí gây ra bởi các đòn đánh và phép, chưa tính phần cộng thêm từ Tinh thần.
tagCharStatsVitalityDecayDuration=Thời gian Rút Sinh khí
tagCharStatsVitalityDecayDurationInfo=Phần trăm cộng thêm vào thời gian hiệu lực của Rút Sinh khí. Sát thương mỗi giây không tăng thêm.

tagCharStatsPhysical=Vật lý
tagCharStatsPierce=Xuyên phá
tagCharStatsCold=Băng
tagCharStatsFire=Lửa
tagCharStatsAcid=A-xít
tagCharStatsLightning=Sét
tagCharStatsVitality=Sinh khí
tagCharStatsChaos=Hỗn nguyên
tagCharStatsAether=Aether
tagCharStatsLifeLeech=Hút máu
tagCharStatsManaLeech=Hút Năng lượng
tagCharStatsDurInternalTrauma=Nội thương
tagCharStatsDurFrostburn=Bỏng Băng
tagCharStatsDurBurn=Thiêu đốt
tagCharStatsDurPoison=Độc
tagCharStatsDurElectrocute=Điện giật
tagCharStatsDurVitalityDecay=Rút Sinh khí
tagCharStatsDurBleeding=Xuất huyết
tagCharStatsDurLifeLeech=Hút Máu
tagCharStatsDurManaLeech=Hút Năng lượng

#Pets
tagCharStatsPetHealth=Máu
tagCharStatsPetHealthInfo=Phần trăm Máu cộng thêm cho đệ của bạn.

tagCharStatsPetDamage=Sát thương
tagCharStatsPetDamageInfo=Phần trăm Sát thương cộng thêm cho đệ của bạn.

tagCharStatsPetAttackSpeed=Tốc độ đánh
tagCharStatsPetAttackSpeedInfo=Phần trăm Tốc độ đánh cộng thêm cho đệ của bạn.

tagCharStatsPetCastSpeed=Tốc độ Thi triển
tagCharStatsPetCastSpeednfo=Phần trăm Tốc độ Thi triển cộng thêm cho đệ của bạn.

tagCharStatsPetRunSpeed=Tốc độ Chạy
tagCharStatsPetRunSpeednfo=Phần trăm Tốc độ chạy cộng thêm cho đệ của bạn.

tagCharStatsPetOA=Khả năng Tấn công
tagCharStatsPetOAInfo=Phần trăm Khả năng Tấn công cộng thêm cho đệ của bạn.

tagCharStatsPetDA=Khả năng Phòng thủ
tagCharStatsPetDAInfo=Phần trăm Khả năng Phòng thủ cộng thêm cho đệ của bạn.

tagCharStatsPetFireResist=Kháng Lửa
tagCharStatsPetFireResistInfo=Phần trăm công thêm vào Kháng Lửa cho đệ của bạn.

tagCharStatsPetColdResist=Kháng Băng
tagCharStatsPetColdResistInfo=Phần trăm công thêm vào Kháng Băng cho đệ của bạn.

tagCharStatsPetLightningResist=Kháng Sét
tagCharStatsPetLightningResistInfo=Phần trăm công thêm vào Kháng Sét cho đệ của bạn.

tagCharStatsPetPoisonResist=Kháng Độc/A-xít
tagCharStatsPetPoisonResistInfo=Phần trăm công thêm vào Kháng Độc/A-xít cho đệ của bạn.

tagCharStatsPetPierceResist=Kháng Xuyên phá
tagCharStatsPetPierceResistInfo=Phần trăm công thêm vào Kháng Xuyên phá cho đệ của bạn.

tagCharStatsPetBleedResist=Kháng Xuất huyết
tagCharStatsPetBleedResistInfo=Phần trăm công thêm vào Kháng Xuất huyết cho đệ của bạn.

tagCharStatsPetVitalityResist=Kháng Sinh khí
tagCharStatsPetVitalityResistInfo=Phần trăm công thêm vào Kháng Sinh khí cho đệ của bạn.

tagCharStatsPetAetherResist=Kháng Aether
tagCharStatsPetAetherResistInfo=Phần trăm công thêm vào Kháng Aether cho đệ của bạn.

tagCharStatsPetChaosResist=Kháng Hỗn nguyên
tagCharStatsPetChaosResistInfo=Phần trăm công thêm vào Kháng Hỗn nguyên cho đệ của bạn.

#Char Stats Tab 3

#Defense
tagCharStatsBlockChance=Tỉ lệ Đỡ
tagCharStatsBlockChanceDescription=Phần trăm cơ hội đỡ một đòn tấn công.

tagCharStatsBlockAmount=Sát thương đỡ được
tagCharStatsBlockAmountDescription=Lượng sát thương bị trừ đi bởi một lần đỡ thành công.

tagCharStatsBlockRecovery=Thời gian hồi Đỡ
tagCharStatsBlockRecoveryInfo=Phần trăm thời gian hồi Đỡ được giảm.

tagCharStatsDodgeChance=Tỉ lệ Né
tagCharStatsDodgeChanceInfo=Phần trăm cơ hội né một đòn tấn công cận chiến, bỏ qua toàn bộ sát thương.

tagCharStatsProjDeflectChance=Tỉ lệ Đập văng
tagCharStatsProjDeflectChanceInfo=Phần trăm cơ hội đập văng một đòn tấn công tầm xa, bỏ qua toàn bộ sát thương.

tagCharStatsPhysicalResist=Kháng Vật lý
tagCharStatsPhysicalResistInfo=Sức kháng cự trước phép thuật và đòn đánh gây Sát thương Vật lý và Nội thương.

tagCharStatsDisruptionResist=Kháng Gián đoạn
tagCharStatsDisruptionResistInfo=Sức kháng cự trước phép thuật và đòn đánh làm gián đoạn khả năng thi triển kỹ năng của bạn.

tagCharStatsLifeLeechResist=Kháng Hút máu
tagCharStatsLifeLeechResistInfo=Sức kháng cự trước những đòn đánh hút máu.

tagCharStatsEnergyLeechResist=Kháng Hút năng lượng
tagCharStatsEnergyLeechResistInfo=Sức kháng cự trước những đòn đánh hút năng lượng.

tagCharStatsTrapResist=Kháng Bẫy
tagCharStatsTrapResistInfo=Sức kháng cự trước những hiệu ứng bẫy khiến bạn không thể di chuyển.

tagCharStatsPetrifyResist=Kháng Tê liệt
tagCharStatsPetrifyResistInfo=Sức kháng cự trước những phép thuật làm tê liệt cơ bắp, khiến bạn không thể phản ứng.

tagCharStatsFreezeResist=Kháng Đóng băng
tagCharStatsFreezeResistInfo=Sức kháng cự trước những phép thuật làm bạn đông cứng, khiến bạn không thể phản ứng.

tagCharStatsSleepResist=Kháng Ru ngủ
tagCharStatsSleepResistInfo=Sức kháng cự trước những phép thuật đưa bạn vào tình trạng như đang ngủ say, khiến bạn không thể phản ứng cho tới khi bị tấn công.

tagCharStatsSlowResist=Kháng Làm chậm
tagCharStatsSlowResistInfo=Sức kháng cự trước những hiệu ứng làm giảm khả năng tấn công, thi triển phép và chạy của bạn.

#Retaliation
tagCharStatsDamageReflect=Phản sát thương
tagCharStatsDamageReflectInfo=Phần trăm sát thương gây lên bạn sẽ phản lại kẻ tấn công.

tagCharStatsCurrentLifeReflect=Phản đòn vào Máu
tagCharStatsCurrentLifeReflectInfo=Phần trăm Máu Hiện tại của kẻ tấn công bị mất mỗi khi bạn trúng đòn.

tagCharStatsPhysicalRet=Vật lý
tagCharStatsPhysicalRetInfo=Sát thương Vật lý gây lên kẻ tấn công mỗi khi bạn trúng đòn.
tagCharStatsPhysicalPercentRet=Vật lý thêm
tagCharStatsPhysicalPercentRetInfo=Phần trăm cộng thêm vào Sát thương Vật lý phản lại.

tagCharStatsPierceRet=Xuyên phá
tagCharStatsPierceRetInfo=Sát thương Xuyên phá gây lên kẻ tấn công mỗi khi bạn trúng đòn.
tagCharStatsPiercePercentRet=Xuyên phá thêm
tagCharStatsPiercePercentRetInfo=Phần trăm cộng thêm vào Sát thương Xuyên phá phản lại.

tagCharStatsBleedRet=Xuất huyết
tagCharStatsBleedRetInfo=Sát thương Xuất huyết mỗi giây trong 3 giây được áp lên kẻ tấn công mỗi khi bạn trúng đòn.
tagCharStatsBleedPercentRet=Xuất huyết thêm
tagCharStatsBleedPercentRetInfo=Phần trăm cộng thêm vào Sát thương Xuất huyết phản lại.

tagCharStatsInternalTraumaRet=Nội thương
tagCharStatsInternalTraumaRetInfo=Nội thương mỗi giây trong 5 giây được áp lên kẻ tấn công mỗi khi bạn trúng đòn.
tagCharStatsInternalTraumaPercentRet=Nội thương thêm
tagCharStatsInternalTraumaPercentRetInfo=Phần trăm cộng thêm vào Nội thương phản lại.

tagCharStatsFireRet=Lửa
tagCharStatsFireRetInfo=Sát thương Lửa gây lên kẻ tấn công mỗi khi bạn trúng đòn.
tagCharStatsFirePercentRet=Lửa thêm
tagCharStatsFirePercentRetInfo=Phần trăm cộng thêm vào Sát thương Lửa phản lại.

tagCharStatsColdRet=Băng
tagCharStatsColdRetInfo=Sát thương Băng gây lên kẻ tấn công mỗi khi bạn trúng đòn.
tagCharStatsColdPercentRet=Băng thêm
tagCharStatsColdPercentRetInfo=Phần trăm cộng thêm vào Sát thương Băng phản lại.

tagCharStatsLightningRet=Sét
tagCharStatsLightningRetInfo=Sát thương Sét gây lên kẻ tấn công mỗi khi bạn trúng đòn.
tagCharStatsLightningPercentRet=Sét thêm
tagCharStatsLightningPercentRetInfo=Phần trăm cộng thêm vào Sát thương Sét phản lại.

tagCharStatsAcidRet=A-xít
tagCharStatsAcidRetInfo=Sát thương A-xít gây lên kẻ tấn công mỗi khi bạn trúng đòn.
tagCharStatsAcidPercentRet=A-xít thêm
tagCharStatsAcidPercentRetInfo=Phần trăm cộng thêm vào Sát thương A-xít phản lại.

tagCharStatsVitalityRet=Sinh khí
tagCharStatsVitalityRetInfo=Sát thương Sinh khí gây lên kẻ tấn công mỗi khi bạn trúng đòn.
tagCharStatsVitalityPercentRet=Sinh khí thêm
tagCharStatsVitalityPercentRetInfo=Phần trăm cộng thêm vào Sát thương Sinh khí phản lại.

tagCharStatsAetherRet=Aether
tagCharStatsAetherRetInfo=Sát thương Aether gây lên kẻ tấn công mỗi khi bạn trúng đòn.
tagCharStatsAetherPercentRet=Aether thêm
tagCharStatsAetherPercentRetInfo=Phần trăm cộng thêm vào Sát thương Aether phản lại.

tagCharStatsChaosRet=Hỗn nguyên
tagCharStatsChaosRetInfo=Sát thương Hỗn nguyên gây lên kẻ tấn công mỗi khi bạn trúng đòn.
tagCharStatsChaosPercentRet=Hỗn nguyên thêm
tagCharStatsChaosPercentRetInfo=Phần trăm cộng thêm vào Sát thương Hỗn nguyên phản lại.

tagCharStatsBurnRet=Thiêu đốt
tagCharStatsBurnRetInfo=Sát thương Thiêu đốt mỗi giây trong 3 giây được áp lên kẻ tấn công mỗi khi bạn trúng đòn.
tagCharStatsBurnPercentRet=Thiêu đốt thêm
tagCharStatsBurnPercentRetInfo=Phần trăm cộng thêm vào Sát thương Thiêu đốt phản lại.

tagCharStatsColdburnRet=Bỏng băng
tagCharStatsColdburnRetInfo=Sát thương Bỏng băng mỗi giây trong 3 giây được áp lên kẻ tấn công mỗi khi bạn trúng đòn.
tagCharStatsColdburnPercentRet=Bỏng băng thêm
tagCharStatsColdburnPercentRetInfo=Phần trăm cộng thêm vào Sát thương Bỏng băng phản lại.

tagCharStatsElectrocuteRet=Điện giật
tagCharStatsElectrocuteRetInfo=Sát thương Điện giật mỗi giây trong 3 giây được áp lên kẻ tấn công mỗi khi bạn trúng đòn.
tagCharStatsElectrocutePercentRet=Điện giật thêm
tagCharStatsElectrocutePercentRetInfo=Phần trăm cộng thêm vào Sát thương Điện giật phản lại.

tagCharStatsPoisonRet=Độc
tagCharStatsPoisonRetInfo=Sát thương Độc mỗi giây trong 5 giây được áp lên kẻ tấn công mỗi khi bạn trúng đòn.
tagCharStatsPoisonPercentRet=Độc thêm
tagCharStatsPoisonPercentRetInfo=Phần trăm cộng thêm vào Sát thương Độc phản lại.

tagCharStatsVitalityDecayRet=Rút Sinh khí
tagCharStatsVitalityDecayRetInfo=Sát thương Rút Sinh khí mỗi giây trong 3 giây được áp lên kẻ tấn công mỗi khi bạn trúng đòn.
tagCharStatsVitalityDecayPercentRet=Rút Sinh khí thêm
tagCharStatsVitalityDecayPercentRetInfo=Phần trăm cộng thêm vào Sát thương Rút Sinh khí phản lại.

#Stats
tagCharStatsItemLevel=Cấp Trang bị Trung bình
tagCharStatsItemLevelInfo=Cấp độ trung bình của mọi trang bị bạn đang mặc.

tagRecordTime=Thời gian chơi
tagRecordTimeNumber={%d0}:{%d1}:{%d2}
tagRecordTimeInfo=Tổng thời gian chơi theo ngày, giờ và phút.

tagRecordMonsterKills=Quái đã giết
tagRecordMonsterKillsInfo=Tổng số quái vật nhân vật của bạn đã giết.

tagRecordChampionKills=Tướng và Anh hùng đã giết
tagRecordChampionKillsInfo=Tổng số Tướng và Anh hùng nhân vật của bạn đã giết.

tagRecordHighestMonster=Quái vật mạnh nhất đã giết
tagRecordHighestMonsterInfo=Quái vật mạnh nhất nhân vật của bạn đã giết.

tagRecordHighestDamage=Sát thương gây ra
tagRecordHighestDamageInfo=Sát thương lớn nhất nhân vật của bạn gây ra được vào một thời điểm.

tagRecordHighestDamageTaken=Sát thương nhận vào
tagRecordHighestDamageTakenInfo=Sát thương lớn nhất nhân vật của bạn nhận vào một thời điểm.

tagRecordDeath=Tổng số lần Chết
tagRecordDeathInfo=Số lần nhân vật của bạn Chết.

tagCharStatsSecondaryResist=Kháng phụ:

tagCharacterStats=Chỉ số Nhân vật
tagCharStatsFactionTitle=Phe phái
tagCPercentageValue={%.0f}%

#Vendor

tagVendorTabArtifactA=Cổ vật
tagVendorTabArtifactB=PLACEHOLDER
tagVendorTab01A=Vũ khí Cận chiến
tagVendorTab01B=Một đống vũ khí được thu thập từ những căm nhà bỏ hoang, những người đã bỏ mạng từ lâu, và cả những người sắp nữa.
tagVendorTab02A=Vũ khí Tầm xa
tagVendorTab02B=Mọi thứ từ súng lục được chắp vá từ các bộ phận lạc điệu cho tới những cây nỏ cũ được tân trang với cơ chế bắn tự động xoay vòng.
tagVendorTab03A=Giáp trụ
tagVendorTab03B=Một bộ sưu tầm áo giáp được tập hợp từ quần áo rách và sắt vụn. Một vài trong số chúng thậm chí còn được ghép lại từ những bộ giáp thật lượm trên chiến trường thời cổ xưa.
tagVendorTab04A=Trang sức và Đồ tiêu hao
tagVendorTab04B=Một mớ những di vật cổ và thuốc tự chế.
tagVendorTab05A=Mua lại
tagVendorTab05B=Đổi ý à? Bạn có thể mua lại vật phẩm mình đã bán mà không mất thêm đồng phí nào nếu vẫn còn trong cửa hàng. Tuy nhiên ngay khi bạn rời đi, vụ giao dịch sẽ hoàn tất.

tagFactionVendorTab01A=Thân mật
tagFactionVendorTab01B=Phần thưởng của Phe mở khóa ở tình trạng Thân mật.
tagFactionVendorTab02A=Tôn trọng
tagFactionVendorTab02B=Phần thưởng của Phe mở khóa ở tình trạng Tôn trọng.
tagFactionVendorTab03A=Tin tưởng
tagFactionVendorTab03B=Phần thưởng của Phe mở khóa ở tình trạng Tin tưởng.
tagFactionVendorTab04A=Tôn kính
tagFactionVendorTab04B=Phần thưởng của Phe mở khóa ở tình trạng Tôn kính.

tagVendorRolloverName=Thương gia Phế liệu
tagVendorRolloverDescription=Những thương gia kiếm lời từ sự bất hạnh của nhân loại bằng việc bán những đồ thu lượm hoặc ăn cắp được cho những kẻ dám dấn thân ra khỏi thành lũy của con người. Tốt nhất là không nên hỏi xuất xứ của món đồ.

MarketCostAffordable={^g}Giá  {%d0}
MarketCostTooExpensive={^r}Giá  {%d0} ~ Không đủ Sắt
MarketCostReputationTooLow={^r}Giá  {%d0} ~ Không đủ Danh tiếng
MarketCostPreviousTransaction={^g}Giá  {%d0} ~ Giá bán Gốc
MarketCostPreviousTransactionTooExpensive={^r}Giá  {%d0} ~ Không đủ Sắt
MarketValue={^g}Giá bán  {%d0}
MarketValuePreviousTransaction={^g}Giá Bán lại  {%d0} ~ Giá mua Gốc
MarketSalePending=Đang chờ Bán
MarketPurchasePending=Đang chờ Mua

tagMarketError01=Bạn không có đủ sắt.
tagMarketError02=Không đủ chỗ trong hành trang của bạn.
tagMarketError03=Món đồ đó đã được bán rồi.
tagMarketError04=Món đồ này không thể bán.
tagMarketError05=Vị thế của bạn với phe chưa đủ cao.
CanNotBeSoldHere=Cửa hàng sẽ không chấp nhận vật phẩm này.
Sold=Đã bán


#Crafting

tagCrafting=Chế đồ
tagInventorNamePlate=Nhà sáng chế
tagCraftingComponentCount=Số lượng nguyên liệu này trong hành trang.
tagCraftingComponentMissing=Nguyên liệu này hiện không nằm trong túi của bạn.
tagCraftingWindowTitle=Nhà sáng chế
tagCraftingPanelA=Cải tiến Trang bị
tagCraftingPanelB=Phân giải Trang bị
tagCraftingCost=Giá:
tagCraftingBlueprint=Bản thiết kế
tagCraftingComponent=Phụ kiện
tagCraftingComponentRequired=Nguyên liệu:
tagCraftingCombine=Kết hợp
tagCraftingDisplayBoxHelp=Để bắt đầu chế tạo trang bị, hãy đặt một bản thiết kế lên bàn.
tagCraftingBlueprintInfo=Thợ rèn có thể dùng bản thiết kế để chế tạo những vật phẩm cao cấp từ nhiều loại vật liệu thu thập được.
tagCraftingDeviceCost=Giá :  {%t0}
tagCraftingCreate=Chế tạo:
tagCraftingLearn=[Nhấp chuột phải để Học]
tagCraftingRandom={^E}+Chỉ số Ngẫu nhiên
tagCraftingQuantity={%d0}/{%d1}
tagCraftingLargeQuantity=99+/{%d0}
tagCraftingLargeStack=99+

tagCraftingItemType00= ~ Thiết bị
tagCraftingItemType01= ~ Phụ kiện đã Hoàn thành
tagCraftingItemType02= ~ Completed Supplies
tagCraftingItemType03= ~ Cuộn giấy
tagCraftingItemType04= ~ Trang bị

tagCraftingButtonInfo=Kết hợp những vật phẩm đặt trong Cửa sổ Chế tạo. Nút này sẽ sáng khi mọi nguyên liệu cần thiết đã được đưa vào.
tagCraftingConfirmation=Bạn chắc mình muốn hoàn thành tổ hợp này chứ?

tagCraftingDetatchmentInfo=

tagCraftingProductBoxInfo=Thành phẩm sẽ xuất hiện ở đây khi mọi thành phần cần thiết được đặt vào vị trí.
tagCraftingProductBoxCompletion=Lấy vật phẩm vừa chế thành công của bạn khỏi bàn làm việc.

tagCraftingInsterComponent=Bỏ những thành phần được nêu trong một công thức vào những ô này.

#Subheadings

tagCraftingAxes=RÌU
tagCraftingBlunt=VŨ KHÍ CÙN
tagCraftingSwords=KIẾM
tagCraftingImplements=IMPLEMENTS
tagCraftingTwoHandedMelee=CẬN CHIẾN HAI TAY
tagCraftingSpears=GIÁO
tagCraftingStaves=GẬY PHÉP

tagCraftingOneHanded=TẦM XA MỘT TAY
tagCraftingTwoHanded=TẦM XA HAI TAY

tagCraftingBelts=THẮT LƯNG
tagCraftingHelms=MŨ
tagCraftingTorso=ÁO
tagCraftingShoulders=VAI
tagCraftingLegs=QUẦN
tagCraftingHands=TAY
tagCraftingFeet=GIÀY
tagCraftingOffhands=TAY CHIÊU
tagCraftingShields=KHIÊN

tagCraftingComponents=PHỤ KIỆN
tagCraftingAccessories=TRANG SỨC
tagCraftingConsumables=ĐỒ TIÊU THỤ
tagCraftingMaterials=VẬT LIỆU

tagCraftingRelicsTier01=THÁNH VẬT CƯỜNG HÓA
tagCraftingRelicsTier02=THÁNH VẬT SIÊU VIỆT
tagCraftingRelicsTier03=THÁNH VẬT THẦN THOẠI

tagDividerTab01=Phân tách
tagDividerRoll01=Buồng phân tách được dùng để tách các Phụ kiện và Nâng cấp ra khỏi vật phẩm.  Thật không may, quá trình này chưa được hoàn thiện và kết cục luôn là một trong hai thứ, vật phẩm hoặc phụ kiện, bị phá hủy nhưng bạn có quyền lựa chọn sẽ giữ lại thứ gì.{^n}{^n}Nếu bạn tách một vật phẩm, mọi Nâng cấp đi kèm sẽ bị loại bỏ. Nếu một Nâng cấp Đã khóa bị loại bỏ theo cách này, và món đồ vốn không bị Khóa, thì trạng thái Đã Khóa cũng sẽ bị loại bỏ.

tagDividerTab02=Tháo dỡ
tagDividerRoll02=Buồng tháo dỡ được dùng để đập những món đồ ma thuật mạnh mẽ thành các bộ phận cơ bản. Nhà sáng chế vẫn chưa học kỹ năng này.
tagDividerRoll02B=Buồng tháo dỡ được dùng để đập những món đồ ma thuật mạnh mẽ thành các bộ phận cơ bản. Quy trình này cần nguồn năng lượng rất lớn nên nhà sáng chế thông minh này đã sử dụng tới mìn để đáp ứng chức năng này.

tagDividingButtonKeepItem=Giữ Trang bị
tagDividingBoxInfo=Hãy đặt một món trang bị có gắn Phụ kiện hoặc có Nâng cấp vào buồng.
tagDividingButtonKeepComponent=Giữ Phụ kiện
tagDividingButtonRemoveAugment=Loại bỏ Nâng cấp
tagDividingKeepItemWarning=Chọn giữ lại trang bị sẽ phá hủy Phụ kiện được gắn vào và loại bỏ mọi Nâng cấp nếu có.
tagDividingKeepComponentWarning=Chọn giữ lại Phụ kiện sẽ phá hủy món đồ và bất cứ Nâng cấp nào kèm theo.
tagDividingRemoveAugmentWarning=Loại bỏ một Nâng cấp sẽ phá hủy nó, nhưng mọi thuộc tính Khóa đi kèm với Nâng cấp cũng sẽ bị loại bỏ theo.
tagDividingCost=Giá Phân tách:

tagDismantleDynamiteTotal=Tổng số Mìn:
tagDismantleCost=Giá Tháo dỡ:
tagDismantleButton=Chọn Tháo dỡ sẽ phá hủy vật phẩm.
tagDismantleDestroyItemWarning=Chọn Tháo dỡ sẽ phá hủy vật phẩm này. Tiếp tục?
tagDismantleDestroyItemComponentWarning=Chọn Tháo dỡ sẽ phá hủy vật phẩm này và giữ lại các phụ kiện. Tiếp tục?
tagDismantleBoxInfo=Hãy đặt một món đồ có phẩm chất cao hơn mức Thường vào ô.

#Shrine

tagShrineDesecrated=Điện thờ Mất thiêng
tagShrineRuined=Điện thờ Hư hại
tagShrineRestored=Điện thờ đã được khôi phục
tagShrineButton01=Cống nạp
tagShrineButton02=Bắt đầu
tagShrineButton03=Hủy
tagShrineButtonInfo=Đặt những đồ tiến cống này gần điện thờ
tagShrineWarning=Điện thờ này đã hư hại và cần khôi phục lại. Bạn có chắc muốn cống nạp những thứ này không?
tagShrineConfirmProxy=Điện thờ này đã bị vấy bẩn và cần được thanh tẩy. Triệu hồi những kẻ bị nhốt bên trong chứ?
tagShrineActivated=Điện thờ đó đã được khôi phục rồi.
tagShrineHostActivated=Điện thờ đó đã được khôi phục bởi chủ phòng rồi.
tagShrineHostNotActivated=Bạn đã khôi phục điện thờ này trong một lần chơi trước rồi.
tagShrineBusy=Điện thờ đó đang được người chơi khác sử dụng.
tagShrineLocked=Điện thờ nằm im lìm.

#Smuggler

tagStorageRefund=Hoàn tiền Mở rộng Rương
tagCaravanTitle=Buôn lậu
tagCaravanCost=Giá: {%d0}
tagCaravanRefund=Hoàn tiền: {%d0}
tagCaravanExpand=Mở rộng Rương
tagCaravanItemStorage=Rương đồ
tagStorageInfo01=Dùng rương đồ như một phần mở rộng cho hành trang của bạn. Nhấp chuột phải hoặc kéo thả vật phẩm vào hoặc ra khỏi Rương. Vật phẩm lưu trữ theo cách này có thể tiếp cận được từ bất cứ Gã buôn lậu nào trong trò chơi.
tagTransferCost=Phí Chuyển đồ: {%d0}
tagTransferAdd=Bạn chắc mình muốn thêm món đồ này vào Hòm đồ Chung?
tagTransferInfo01=Dùng Kẻ buôn lậu để chuyển đồ qua lại giữa các nhân vật. Chỉ cần bỏ một món đồ vào đây là bất kỳ nhân vật nào của bạn cũng có thể lấy ra được.
tagCaravanItemTransfer=Chuyển đồ
tagTransferInfo02=Đặt các vật phẩm vào khu vực chuyển đồ để Kẻ buôn lậu làm chúng khả dụng với mọi nhân vật của bạn.
tagCaravanError01=Bạn không có đủ mảnh sắt để chuyển món đồ này.
tagStorageError01=Bạn không có đủ mảnh sắt để mở rộng hòm đồ.
tagTransferError01=Bạn cần {%d0} mảnh sắt để mở rộng rương đồ.
tagTransferPurchase01=Sử dụng {%d0} mảnh sắt để mở rộng rương đồ?
tagTransferTab01=Thẻ 1
tagTransferTab02=Thẻ 2
tagTransferTab03=Thẻ 3
tagTransferTab04=Thẻ 4

#Chat

tagChatSend=Gửi tới...
tagChatCommand01=Nhóm
tagChatCommand02=Mọi người
tagChatCommand03=Trả lời
tagChatCommand04=Kể
tagChatCommand05=Cấm chat
tagChatCommand06=Bỏ cấm
tagChatBrag=[{%t0}{%t1}{^-}]

#NPC Conversation
tagNpcConversationBusy=NPC đó đang nói chuyện với người chơi khác.

#Treasure Trove
tagTroveBusy=Có người chơi khác đang tương tác với đối tượng đó.

#Maps

tagAerialMapCenteredButton=Trung tâm
tagAerialMapZoomText=Thu phóng

tagMapWindowName=Bản đồ
tagRiftWindowName=Sơ đồ Cổng dịch chuyển
tagWorldMapWindowName=Bản đồ Thế giới

tagMapSymbolAOI=POI
tagMapSymbolAOIDesc=Một điểm đáng chú ý.
tagMapSymbolSmuggler=Hòm đồ
tagMapSymbolSmugglerDesc=Một nhân vật mờ ám giúp bạn lưu giữ trang bị và chuyển qua lại giữa các nhân vật của bạn.
tagMapSymbolHero=Bạn
tagMapSymbolHeroDesc=Vị trí hiện tại của bạn.
tagMapSymbolInventor=N.Sáng chế
tagMapSymbolInventorDesc=Một người thợ có khả năng tách bỏ các phụ kiện khỏi trang bị.
tagMapSymbolMission=Nhiệm vụ
tagMapSymbolMissionDesc=Nhiệm vụ hiện đang theo dõi.
tagMapSymbolNPC=NPC
tagMapSymbolNPCDesc=Một nhân vật trong trò chơi.
tagMapSymbolGroup=Nhóm
tagMapSymbolGroupDesc=Vị trí các thành viên trong nhóm của bạn.
tagMapSymbolRespawn=Thầy thuốc
tagMapSymbolRespawnDesc=Thầy thuốc được huấn luyện thuật hồi sức và điều trị những vết thương trầm trọng.
tagMapSymbolRiftgate=Cổng
tagMapSymbolRiftgateDesc=Cổng dịch chuyển từ chiều không gian khác có thể đưa bạn tới những địa điểm khác nhau.
tagMapSymbolVendor=Cửa hàng
tagMapSymbolVendorDesc=Thương nhân với các loại hàng hóa.
tagMapSymbolWitch=Tẩy điểm
tagMapSymbolWitchDesc=Nhân vật thông tuệ có thể giúp bạn học lại các kỹ năng.
tagMapSymbolShrine=Điện thờ
tagMapSymbolShrineDesc=Điện thờ cổ đại được dâng hiến cho những vì sao và các cựu thần.
tagMapSymbolSmith=Thợ rèn
tagMapSymbolSmithDesc=Thợ lành nghề có khả năng tạo ra những trang bị mới.

#SystemStatsSkillUI

tagOptionsMenuReturn=Trở lại trò chơi
tagOptionsMenuExit=Thoát về Main Menu
tagOptionsMenuQuit=Thoát ra Desktop
tagOptionsMenuOptions=Tùy chọn
tagOptionsMenuGameSaved=Màn chơi của bạn đã được lưu
tagOptionsMenuExitMenuConfirm=Bạn chắc chắn muốn thoát về main menu chứ?
tagOptionsMenuExitGameConfirm=Bạn chắc chắn muốn thoát ra desktop chứ?
tagInfoTitle=Thông tin
tagInfoButtonYes=Có
tagInfoButtonNo=Không
tagInfoButtonOk=Đồng ý
tagGameOver=Bạn đã chết!

SimpleStringFormat={%s0}
SimpleStringsFormat={%s0}{%s1}
TripleStringFormat={%s0}{%s2} {%s1}
QuadStringFormat={%s3} {%s2} {%s1} {%s0}
SkillBaseNamesFormat={    %s0}
CostFormat=Giá: {%d0}
ManaDisplayFormat=Năng lượng  {%d0} / {%d1} (Dự trữ {%d2})
LifeDisplayFormat=Máu  {%d0} / {%d1}
ExperienceDisplayFormat=Kinh nghiệm Hiện tại : {^y}{%d0}{^w}  ~  Kinh nghiệm cần để lên cấp : {^y}{%d1}

tagExpDisplayFormat=Kinh nghiệm Hiện tại : {^y}{%t0}{^w}  ~  Kinh nghiệm cần để lên cấp : {^y}{%t1}

tagCharPointsSpent=Điểm đã cộng:

tagCharAttribute01={%+.0f0} {^E}Khéo léo
tagCharAttribute02={%+.0f0} {^E}Thể chất
tagCharAttribute03={%+.0f0} {^E}Tinh thần
tagCharAttribute04={%+.0f0} {^E}Máu
tagCharAttribute05={%+.0f0} {^E}Năng lượng
tagCharConstitution={%+.0f0} {^E}Thể lực
tagCharLifeRegen={%+.1f0} {^E}Máu hồi mỗi giây
tagCharManaRegen={%+.1f0} {^E}Năng lượng hồi mỗi giây

tagCharAttribute01Modifier={%+.0f0}% {^E}Khéo léo
tagCharAttribute02Modifier={%+.0f0}% {^E}Thể chất
tagCharAttribute03Modifier={%+.0f0}% {^E}Tinh thần
tagCharAttribute04Modifier={%+.0f0}% {^E}Máu
tagCharAttribute05Modifier={%+.0f0}% {^E}Năng lượng
tagCharConstitutionModifier={%+.0f0}% {^E}Thể lực
tagCharLifeRegenModifier={^E}Tăng lượng Máu hồi mỗi giây thêm {^H}{%.0f0}%
tagCharManaRegenModifier={^E}Tăng lượng Năng lượng hồi mỗi giây thêm {^H}{%.0f0}%

tagCharManaLimitReserve={%+.0f0} {^E}Năng lượng Dự trữ
tagCharManaLimitReserveReduction=-{%.0f0} {^E}Năng lượng Dự trữ
tagCharManaLimitReserveModifier={+%.0f0}% {^E}Năng lượng Dự trữ
tagCharManaLimitReserveReductionModifier=-{%.0f0}% {^E}Năng lượng Dự trữ

tagCharRunSpeed={%+.0f0}% {^E}Tốc độ Di chuyển
tagCharSpellCastSpeed={%+.0f0}% {^E}Tốc độ Thi triển
tagCharAttackSpeed={%+.0f0}% {^E}Tốc độ Đánh
tagCharTotalSpeedModifier={%+.0f0}% {^E}Tốc độ
tagCharRunSpeedModifier={%+.0f0}% {^E}Tốc độ Di chuyển
tagCharSpellCastSpeedModifier={%+.0f0}% {^E}Tốc độ Thi triển
tagCharAttackSpeedModifier={%+.0f0}% {^E}Tốc độ Đánh

tagCharAttribute01R={%+.0f0}-{%.0f1} {^E}Khéo léo
tagCharAttribute02R={%+.0f0}-{%.0f1} {^E}Thể chất
tagCharAttribute03R={%+.0f0}-{%.0f1} {^E}Tinh thần
tagCharAttribute04R={%+.0f0}-{%.0f1} {^E}Máu
tagCharAttribute05R={%+.0f0}-{%.0f1} {^E}Năng lượng
tagCharLifeRegenR={%+.1f0}-{%.1f1} {^E}Máu hồi mỗi giây
tagCharManaRegenR={%+.1f0}-{%.1f1} {^E}Máu hồi mỗi giây
tagCharAttribute01ModifierR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^E}Khéo léo
tagCharAttribute02ModifierR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^E}Thể chất
tagCharAttribute03ModifierR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^E}Tinh thần
tagCharAttribute04ModifierR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^E}Máu
tagCharAttribute05ModifierR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^E}Năng lượng
tagCharLifeRegenModifierR={^E}Tăng lượng Máu hồi mỗi giây thêm {^H}{%.0f0}-{%.0f1}%
tagCharManaRegenModifierR={^E}Tăng lượng Năng lượng hồi mỗi giây thêm {^H}{%.0f0}-{%.0f1}%
tagCharManaLimitReserveR={%+.0f0}-{%.0f1} {^E}Năng lượng Dự trữ
tagCharManaLimitReserveReductionR=-({%.0f0}-{%.0f1}) {^E}Năng lượng Dự trữ
tagCharManaLimitReserveModifierR={+%.0f0}-{%.0f1}% {^E}Năng lượng Dự trữ
tagCharManaLimitReserveReductionModifierR=-({%.0f0}-{%.0f1}%) {^E}Năng lượng Dự trữ
tagCharRunSpeedR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^E}Tốc độ Di chuyển
tagCharSpellCastSpeedR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^E}Tốc độ Thi triển
tagCharAttackSpeedR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^E}Tốc độ Đánh
tagCharTotalSpeedModifierR={%+.0f0}-{%.0f1}%{^E} Tốc độ Tổng
tagCharRunSpeedModifierR={%+.0f0}-{%.0f1}%{^E} Tốc độ Di chuyển
tagCharSpellCastSpeedModifierR={%+.0f0}-{%.0f1}%{^E} Tốc độ Thi triển
tagCharAttackSpeedModifierR={%+.0f0}-{%.0f1}%{^E} Tốc độ Đánh
tagCharOffensiveAbilityR={%+.0f0}-{%.0f1} {^E}Khả năng Tấn công
tagCharDefensiveAbilityR={%+.0f0}-{%.0f1} {^E}Khả năng Phòng thủ
tagCharOffensiveAbilityModifierR={%+.0f0}-{%.0f1}%{^E} Khả năng Tấn công
tagCharDefensiveAbilityModifierR={%+.0f0}-{%.0f1}%{^E} Khả năng Phòng thủ
tagCharDefensiveBlockRecoveryReductionR=-({%.0f0}-%.0f1})% {^E}Thời gian hồi Khiên
tagCharEnergyAbsorptionPercentR={^E}Hấp thụ {^H}{%+.0f0}-{%.0f1}%{^E} Năng lượng từ Phép thuật của Địch
tagCharDodgePercentR={%.0f0}-{%.0f1}%{^E} Cơ hội né đòn cận chiến
tagCharDeflectProjectilesR={%.0f0}-{%.0f1}%{^E} Cơ hội tránh đạn
tagCharIncreasedExperienceR={%+.0f0}-{%.0f1}%{^E} Kinh nghiệm nhận được
tagCharLightRadiusR={%+.0f0}-{%.0f1}%{^E} Phạm vi chiếu sáng
tagCharItemGlobalReductionR=Giảm {%.0f0}-{%.0f1}%{^E} Yêu cầu Thuộc tính để mặc đồ
tagCharLevelReqReductionR=-({%.0f0}-{%.0f1}) {^E}Yêu cầu Cấp độ để mặc đồ
tagCharArmorStrengthReqReductionR=-({%.0f0}-{%.0f1}%) {^E}Yêu cầu Thể chất để mặc Giáp
tagCharArmorDexterityReqReductionR=-({%.0f0}--{%.0f1}%) {^E}Yêu cầu Khéo léo để mặc Giáp
tagCharArmorIntelligenceReqReductionR=-({%.0f0}-{%.0f1}%) {^E}Yêu cầu Tinh thần để mặc Giáp
tagCharJewelryIntelligenceReqReductionR=-({%.0f0}-{%.0f1}%) {^E}Yêu cầu Tinh thần để đeo Trang sức
tagCharJewelryStrengthReqReductionR=-({%.0f0}-{%.0f1}%) {^E}Yêu cầu Thể chất để đeo Trang sức
tagCharJewelryDexterityReqReductionR=-({%.0f0}-{%.0f1}%) {^E}Yêu cầu Khéo léo để đeo Trang sức
tagCharShieldStrengthReqReductionR=-({%.0f0}-{%.0f1}%) {^E}Yêu cầu Thể chất để cầm Khiên
tagCharShieldIntelligenceReqReductionR=-({%.0f0}-{%.0f1}%) {^E}Yêu cầu Tinh thần để cầm Khiên
tagCharShieldDexterityReqReductionR=-({%.0f0}-{%.0f1}%) {^E}Yêu cầu Khéo léo để cầm Khiên
tagCharMeleeStrengthReqReductionR=-({%.0f0}-{%.0f1}%) {^E}Yêu cầu Thể chất để cầm Vũ khí Cận chiến
tagCharMeleeDexterityReqReductionR=-({%.0f0}-{%.0f1}%) {^E}Yêu cầu Khéo léo để cầm Vũ khí Cận chiến
tagCharMeleeIntelligenceReqReductionR=-({%.0f0}-{%.0f1}%) {^E}Yêu cầu Tinh thần để cầm Vũ khí Cận chiến
tagCharHuntingStrengthReqReductionR=-({%.0f0}-{%.0f1}%) {^E}Yêu cầu Thể chất để cầm Vũ khí Tầm xa
tagCharHuntingDexterityReqReductionR=-({%.0f0}-{%.0f1}%) {^E}Yêu cầu Khéo léo để cầm Vũ khí Tầm xa
tagCharHuntingIntelligenceReqReductionR=-({%.0f0}-{%.0f1}%) {^E}Yêu cầu Tinh thần để cầm Vũ khí Tầm xa
tagCharStaffIntelligenceReqReductionR=-({%.0f0}-{%.0f1}%) {^E}Yêu cầu Tinh thần để cầm Trượng
tagCharStaffStrengthReqReductionR=-({%.0f0}-{%.0f1}%) {^E}Yêu cầu Thể chất để cầm Trượng
tagCharStaffDexterityReqReductionR=-({%.0f0}-{%.0f1}%) {^E}Yêu cầu Khéo léo để cầm Trượng
tagCharWeapon2HIntelligenceReqReductionR=-({%.0f0}-{%.0f1}%) {^E}Yêu cầu Tinh thần để cầm Vũ khí Hai tay
tagCharWeapon2HStrengthReqReductionR=-({%.0f0}-{%.0f1}%) {^E}Yêu cầu Thể chất để cầm Vũ khí Hai tay
tagCharWeapon2HDexterityReqReductionR=-({%.0f0}-{%.0f1}%) {^E}Yêu cầu Khéo léo để cầm Vũ khí Hai tay
tagCharWeaponIntelligenceReqReductionR=-({%.0f0}-{%.0f1}%) {^E}Yêu cầu Tinh thần để cầm mọi Vũ khí
tagCharWeaponStrengthReqReductionR=-({%.0f0}-{%.0f1}%) {^E}Yêu cầu Thể chất để cầm mọi Vũ khí
tagCharWeaponDexterityReqReductionR=-({%.0f0}-{%.0f1}%) {^E}Yêu cầu Khéo léo để cầm mọi Vũ khí

SkillManaCostReductionR=-{%.0f0}% {^E}Năng lượng Tiêu tốn
SkillCooldownReductionR=-{%.0f0}% {^E}Thời gian hồi Kỹ năng
SkillProjectileSpeedModifierR=Tăng {%+.0f0}% {^E}Tốc độ bay của đạn
SkillManaCostReductionModifierR=-{%.0f0}% {^E}Năng lượng Tiêu tốn
SkillCooldownReductionModifierR=-{%.0f0}% {^E}Thời gian hồi chiêu

tagDamageConversion={^E}Chuyển {^H}{%.0f0}% {^E}{%s1} thành {%s2}
tagDamageRemoval={^E}Giảm {^H}{%.0f0}% {^E}{%s1}
tagConversionPhysical=Sát thương Vật lý
tagConversionPierce=Sát thương Xuyên phá
tagConversionElemental=Sát thương Nguyên tố
tagConversionCold=Sát thương Băng
tagConversionFire=Sát thương Lửa
tagConversionPoison=Sát thương A-xít
tagConversionLightning=Sát thương Sét
tagConversionLife=Sát thương Sinh khí
tagConversionChaos=Sát thương Hỗn nguyên
tagConversionAether=Sát thương Aether
tagConversionStun=Thời gian làm Choáng

tagAttackSpeedNotSet=Tốc độ đánh:  Không cố định
tagAttackSpeedVerySlow=Tốc độ đánh:  Rất chậm
tagAttackSpeedSlow=Tốc độ đánh:  Chậm
tagAttackSpeedAverage=Tốc độ đánh:  Trung bình
tagAttackSpeedFast=Tốc độ đánh:  Nhanh
tagAttackSpeedVeryFast=Tốc độ đánh:  Rất nhanh

tagCharOffensiveAbility={%+.0f0} {^E}Khả năng Tấn công
tagCharDefensiveAbility={%+.0f0} {^E}Khả năng Phòng thủ
tagCharOffensiveAbilityModifier={%+.0f0}% {^E}Khả năng Tấn công
tagCharDefensiveAbilityModifier={%+.0f0}% {^E}Khả năng Phòng thủ

tagCharDefensiveBlockRecoveryReduction={-%.0f0}% {^E}Thời gian hồi Khiên
tagCharEnergyAbsorptionPercent=Hấp thụ {%+.0f0}% {^E}Năng lượng từ phép của kẻ địch
tagCharDodgePercent={%.0f0}% {^E}Cơ hội né đòn cận chiến
tagCharDeflectProjectiles={%.0f0}% {^E}Cơ hội tránh đòn tầm xa

tagCharIncreasedExperience={%+.0f0}% {^E}Kinh nghiệm nhận được
tagCharLightRadius={%+.0f0}% {^E}Phạm vi chiếu sáng

tagCharItemGlobalReduction={^E}Giảm {^H}{%.0f0}% {^E}Yêu cầu Thuộc tính để mặc đồ
tagCharLevelReqReduction=-{%.0f0} {^E}Yêu cầu Cấp độ để mặc đồ
tagCharArmorStrengthReqReduction=-{%.0f0}% {^E}Yêu cầu Thể chất để mặc Giáp
tagCharArmorDexterityReqReduction=-{%.0f0}% {^E}Yêu cầu Khéo léo để mặc Giáp
tagCharArmorIntelligenceReqReduction=-{%.0f0}% {^E}Yêu cầu Tinh thần để mặc Giáp
tagCharJewelryIntelligenceReqReduction=-{%.0f0}% {^E}Yêu cầu Tinh thần để đeo Trang sức
tagCharJewelryStrengthReqReduction=-{%.0f0}% {^E}Yêu cầu Thể chất để đeo Trang sức
tagCharJewelryDexterityReqReduction=-{%.0f0}% {^E}Yêu cầu Khéo léo để đeo Trang sức
tagCharShieldStrengthReqReduction=-{%.0f0}% {^E}Yêu cầu Thể chất để cầm Khiên
tagCharShieldIntelligenceReqReduction=-{%.0f0}% {^E}Yêu cầu Tinh thần để cầm Khiên
tagCharShieldDexterityReqReduction=-{%.0f0}% {^E}Yêu cầu Khéo léo để cầm Khiên
tagCharMeleeStrengthReqReduction=-{%.0f0}% {^E}Yêu cầu Thể chất để cầm Vũ khí Cận chiến
tagCharMeleeDexterityReqReduction=-{%.0f0}% {^E}Yêu cầu Khéo léo để cầm Vũ khí Cận chiến
tagCharMeleeIntelligenceReqReduction=-{%.0f0}% {^E}Yêu cầu Tinh thần để cầm Vũ khí Cận chiến
tagCharHuntingStrengthReqReduction=-{%.0f0}% {^E}Yêu cầu Thể chất để cầm Vũ khí Tầm xa
tagCharHuntingDexterityReqReduction=-{%.0f0}% {^E}Yêu cầu Khéo léo để cầm Vũ khí Tầm xa
tagCharHuntingIntelligenceReqReduction=-{%.0f0}% {^E}Yêu cầu Tinh thần để cầm Vũ khí Tầm xa
tagCharStaffIntelligenceReqReduction=-{%.0f0}% {^E}Yêu cầu Tinh thần để cầm Trượng
tagCharStaffStrengthReqReduction=-{%.0f0}% {^E}Yêu cầu Thể chất để cầm Trượng
tagCharStaffDexterityReqReduction=-{%.0f0}% {^E}Yêu cầu Khéo léo để cầm Trượng
tagCharWeapon2HIntelligenceReqReduction=-{%.0f0}% {^E}Yêu cầu Tinh thần để cầm Vũ khí Hai tay
tagCharWeapon2HStrengthReqReduction=-{%.0f0}% {^E}Yêu cầu Thể chất để cầm Vũ khí Hai tay
tagCharWeapon2HDexterityReqReduction=-{%.0f0}% {^E}Yêu cầu Khéo léo để cầm Vũ khí Hai tay
tagCharWeaponIntelligenceReqReduction=-{%.0f0}% {^E}Yêu cầu Tinh thần để cầm Vũ khí
tagCharWeaponStrengthReqReduction=-{%.0f0}% {^E}Yêu cầu Thể chất để cầm Vũ khí
tagCharWeaponDexterityReqReduction=-{%.0f0}% {^E}Yêu cầu Khéo léo để cầm Vũ khí

tagChanceOf={^E}Có {^H}{%.1f0}% {^E}{Cơ hội {^H}
tagChanceTo={^E}Có {^H}{%.1f0}% {^E}{Cơ hội để {^H}

Strength=Thể chất
Dexterity=Khéo léo
Intelligence=Tinh thần
Life=Máu
Mana=Năng lượng
UnusedPointsText={%d0} Điểm chưa Sử dụng
LifeText={%.0f0} Máu
ManaText={%.0f0} Năng lượng
StrengthText={%.0f0} Thể chất
DexterityText={%.0f0} Khéo léo
IntelligenceText={%.0f0} Tinh thần
FloatFormat={%.0f0}
Float1Format={%.1f0}
Float2Format={%.2f0}
NegativeFloat2Format=- {%.2f0}
IntFormat={%d0}
CharacterLevelDescription={%s0} - [Cấp {%d1}]
ObjectIdFormat=({%d0})  
SkillLevelFormat={%d0} / {%d1}
ShortManaText=Năng lượng  {%.0f0} / {%.0f1} / {%.1f2}
ShortLifeText=Máu {%.0f0} / {%.0f1}
ShortExperienceText=KN {%d0} / {%d1}
ShortLevel=Cấp {%d0}
HitFormat={%.0f0}
CriticalHitFormat={%.0f0}
CriticalHitFormatMult={%.0f0} (x{%.2f1})
DurationCriticalHit=Chí mạng
DurationCriticalHitMult=Chí mạng (x{%.2f0})
tagMiss=Trượt
tagFumble=Hụt
tagDodge=Né
tagBlock=Đỡ
tagDeflect=Đập văng
tagInvulnerable=Không bị tổn thương
GiveMoneyFormat=+{%d0} Sắt
TakeMoneyFormat={%d0} Sắt
ExperienceFormat=+{%d0} Kinh nghiệm
FactionFormat=+{%d0} Danh tiếng với {%s1}
FactionUnlocked=Đã mở khóa {%s0}
LevelUpFormat=Lên cấp!
SkillPointFormat={%d0} Điểm Kỹ năng
AttributePointFormat={%d0} Điểm Tiềm năng
MenuName=Tên: 
MenuLevel=Cấp:   {%d0}
ItemSkillIncrement={+%d0} {^E}cấp vào {%s1}
ItemMasteryIncrement={+%d0} {^E}cấp vào kỹ năng {%s1}
ItemAllSkillIncrement={+%d0} {^E}cấp Mọi kỹ năng
ItemBasicAttributeBanner={^w}
ItemBonusAttributeBanner={^b}
tagPerSecond= mỗi giây
tagDPS={%.1g0} Sát thương mỗi giây

LevelRequirement=Cấp nhân vật
ShieldBlockAbsorption={%.0f0}% Hấp thụ
ShieldBlockRecoveryTime={%.2f0} giây thời gian hồi Khiên
MeetsRequirement=Yêu cầu {%s0}: {%.0f1}
MeetsRequirementWithReduction=Yêu cầu {%s0}: {%.0f1} [Giảm {^r%.0f2 ^y- %.0f3}%]
FailsRequirementWithReduction={^r}Yêu cầu {%s0: %.0f1} [Giảm {%.0f2 ^y- %.0f3}%]
FailsRequirement={^r}Yêu cầu {%s0: %.0f1}
SkillIntFormat={%d0 %s1}
SkillFloatFormat={%.0f0 %s1}
SkillFloat1Format={%.1f0 %s1}
SkillFloat2Format={%.2f0 %s1}
SkillSecondFormat={{^E}%s1: {^H}%.1f0 {^E}giây}
SkillDistanceFormat={{^E}%s1: {^H}%.1f0 {^E}mét}
SkillCostFormat={{^E}Tốn {^H}%.1f0 {^E}%s1}
SkillPercentFormat={%s1 %.0f0%}
SkillNumProjectilesFormat=Phóng ra {%d0} Đường đạn
SkillWeaponDamageFormat={^E}Gây {^H}{%.0f0%} {^E}Sát thương Vũ khí
SkillWeaponDamageValuesFormat={^E}Gây {^H}{%.0f0%} {^E}Sát thương Vũ khí ({^H}{%.0f1} - {%.0f2}{^E})
SkillWeaponDamageMainhandFormat={^E}Gây {^H}{%.0f0%} {^E}Sát thương Tay thuận ({^H}{%.0f1} - {%.0f2}{^E})
SkillWeaponDamageOffhandFormat={^E}Gây {^H}{%.0f0%} {^E}Sát thương Tay chiêu ({^H}{%.0f1} - {%.0f2}{^E})
SkillChargeFactor=mỗi Mức Sạc
SkillChargeMax={^E}Mức Sạc: 
SkillChargeLevel={^H}{%d0}%
SkillChargeLevel2={^E}, {^H}{%d0}%
SkillChargeLevelMod={%d0}%
SkillChargeLevelMod2=, {%d0}%
SkillChargeDuration=Thời gian Sạc
SkillChargeFactorMod=tăng theo mỗi mức Sạc
SkillChargeMaxMod=Mức Sạc: 
SkillChargeDurationMod=tăng Thời gian Sạc
SkillChanceWeight={%d0}% {^E}Cơ hội được Sử dụng
SkillActivationChance={^E}Cơ hội Kích hoạt
SkillDamageAbsorption={^E}Hấp thụ {^H}{%.0f0} {^E}Sát thương
SkillDamageAbsorptionPercent={^E}Hấp thụ {^H}{%.0f0}% {^E}Sát thương
SkillPetLimit={^E}Triệu hồi tối đa {^H}{%d0} 
SkillLifeBonus={^E}Hồi phục {^H}{%+.1f0} {^E}Máu
SkillManaBonus={^E}Hồi phục {^H}{%+.1f0} {^E}Năng lượng
SkillLifePercent={^E}Hồi phục {^H}{%.1f0}% {^E}Máu
SkillManaPercent={^E}Hồi phục {^H}{%.1f0}% {^E}Năng lượng
SkillLifeBonusAndPercent={^E}Hồi phục {^H}{%.0f1}% + {%.0f0} {^E}Máu
SkillManaBonusAndPercent={^E}Hồi phục {^H}{%.0f1}% + {%.0f0} {^E}Năng lượng
SkillPetDescriptionHeading=Thuộc tính của {%s0}:
tagSkillPetAbilities=Kỹ năng của {%s0}:
SkillPetDescriptionNextHeading=Cấp tiếp theo của {%s0}:
SkillPetDescriptionHealth={%.0f0}  {^E}Máu
SkillPetDescriptionMana={%.0f0}  {^E}Năng lượng
SkillPetDescriptionDamageMinOnly={%.0f0}  Sát thương
SkillPetDescriptionDamageMinMax={%.0f0} - {%.0f1}  Sát thương
tagSkillPetTimeToLive={^E}Tồn tại trong {^H}{%.1f0} {^E}giây
tagSkillPrevious=… Trước
tagSkillNext=Kế …
HoldCtrlToShowBaseValues=Giữ CTRL để xem giá trị cơ bản.
PressToAddUnusedSkillPoints=Nhấp chuột trái để cộng điểm kỹ năng chưa sử dụng.
PressToAddUnusedDevotionPoints=Nhấp chuột trái để cộng điểm Tín ngưỡng
PressToActivateDevotion=Nhấp chuột trái để Kích hoạt
PressToAssignDevotion=Nhấp chuột trái để Gán
AssignDevotionForExp=Phải được Gán để Nhận Kinh nghiệm
SkillEnhancement=+{%d0} cấp vào mọi kỹ năng
NoSkillPointsToAdd=Không có điểm kỹ năng để cộng.
NoDevotionPointsToAdd=Hiện không còn điểm Tín ngưỡng
LockedDevotion=Khóa - Yêu cầu một Vì sao nằm phía trước trong Chòm sao
ActiveDevotion=Bật
YouMustIncreaseMasteryLevel=Bạn phải tăng độ Thành thục để cộng thêm điểm.
EnableOneBaseSkill=Ít nhất một Kỹ năng cần thiết phải được Bật
MaxSkillLevelReached=Đã đạt Cấp Kỹ năng tối đa
ActiveMasteriesAllowedReached=Số bảng kỹ năng cho phép đã đạt mức tối đa
LifeMonitorPercent={^E}Kích hoạt khi Máu xuống thấp hơn {^H}{%.1f0}%
FailedSkillDependancy=Cần Kỹ năng {%s0}
FailedSkillDependancyAll=Cần những Kỹ năng sau:
FailedSkillDependancyOne=Cần Một trong những Kỹ năng sau:
FailedSkillDependancyName={%s0}
FailedDevotionDependency=Cần Hành:
FailedDevotionDependencyName={%d0} {%s1}
FailedConstellationDependency=Cần Chòm sao:
FailedConstellationSelfLocked=Chòm sao này đang phụ thuộc vào chính Hành của nó. Bạn cần thêm Hành từ những Chòm sao khác trước khi có thể rút điểm từ nó.
ManaCost={^E}Năng lượng
ManaCostPerSecond={^E}Năng lượng mỗi giây
ActiveLifeCost={^E}Máu mỗi giây kích hoạt
ActiveManaCost={^E}Năng lượng mỗi giây kích hoạt
ActiveDuration=Thời gian hiệu lực
Interval=Tần suất
TargetRadius=Phạm vi Tác động
TargetAngle={^E}Tấn công một góc {^H}{%.0f0} {^E}độ
TargetNumber={^E}Tối đa {^H}{%d0} {^E}Mục tiêu
CooldownTime={^E}Thời gian hồi
ExplosionRadius=Bán kính
TargetRange=Tầm đánh
ProjectileLaunchRotation={%.1f0} Phân tán đường đạn
ProjectileLaunchNumber={%d0} {^E}Đường đạn
ProjectileLaunchNumberMod=+{%d0} {^E}Đường đạn
ProjectileFragmentsLaunchNumberMinMax={%d0 - %d1} {^E}Mảnh
ProjectileFragmentsLaunchNumber={%d0} {^E}Mảnh
ProjectilePiercingChance={%.1f0}% {^E}Cơ hội bay xuyên qua kẻ địch


tagTooltipPetsHeader=Thú nuôi
tagTooltipSkillsHeader=Kỹ năng Nhận được

tagShieldBlockInfo={%.0f0}% {^E}Cơ hội chặn {^W}{%.0f1} {^E}sát thương



SkillManaCostReduction=-{%.0f0}% {^E}Năng lượng tiêu hao
SkillCooldownReduction=+{%.0f0}% {^E}Giảm thời gian hồi Kỹ năng
SkillProjectileSpeedModifier={^E}Tăng {^H}{%+.0f0}% {^E}Tốc độ đường đạn
SkillManaCostReductionModifier=-{%.0f0}% {^E}Năng lượng tiêu hao
SkillCooldownReductionModifier=-{%.0f0}% {^E}Thời gian hồi Kỹ năng

GlobalChanceOfAllTag={^E}Cơ hội: {^H}
GlobalChanceOfOneTag={^E}Cơ hội xảy ra một trong những thứ sau: {^H}
GlobalPercentChanceOfAllTag={%.1f0}% {^E}Cơ hội:{^H}
GlobalPercentChanceOfOneTag={%.1f0}% {^E}Cơ hội xảy ra một trong những thứ sau:{^H}
tagIndent={   }
tagDamageAbsorptionTitle={^E}Bảo vệ khỏi sát thương:
formatQualifyingDamage={     {^E}%s0}
tagQualifyingDamagePhysical=Vật lý
tagQualifyingDamagePierce=Xuyên phá
tagQualifyingDamageLightning=Sét
tagQualifyingDamageFire=Lửa
tagQualifyingDamageCold=Băng
tagQualifyingDamagePoison=Độc hoặc A-xít
tagQualifyingDamageLife=Sinh khí
tagQualifyingDamageBleeding=Xuất huyết
tagQualifyingDamageElemental=Nguyên tố
tagQualifyingDamageAether=Aether
tagQualifyingDamageChaos=Hỗn nguyên

DamageSingleFormat={^H}{%.0f0}
DamageRangeFormat={^H}{%.0f0}-{%.0f1}
DamageInfluenceSingleFormat={%.1f0}
DamageInfluenceRangeFormat={%.1f0}-{%.1f1}
DamageReflexSingleFormat={%.1f0}
DamageReflexRangeFormat={%.1f0}-{%.1f1}
DamageSingleFormatSecond= {^E}trong {^H}{%.1f0} {^E}giây
DamageSingleFormatTime= {^E}trong {^H}{%.1f0} {^E}giây
DamageRangeFormatTime= {^E}trong {^H}{%.1f0}-{%.1f1} {^E}giây
DamageFixedSingleFormatSecond= {^E}trong {^H}{%.1f0} {^E}giây
DamageFixedSingleFormatTime= {^E}trong {^H}{%.1f0} {^E}giây
DamageFixedRangeFormatTime= {^E}trong {^H}{%.1f0} - {%.1f1} {^E}giây
RetaliationFixedSingleFormatSecond={^H}{%.1f0} {^E}giây
RetaliationFixedSingleFormatTime={^H}{%.1f0} {^E}giây
RetaliationFixedRangeFormatTime={^H}{%.1f0} - {%.1f1} {^E}giây
tagDurationDamageOverTime={%d0} {^E}Sát thương trong {^H}{%.1f1} {^E}giây
tagDotBleeding=Xuất huyết
tagDotCold=Tê cóng
tagDotFire=Thiêu đốt
tagDotPoison=Trúng độc
tagDotLightning=Điện giật
tagDotChaos=Hỗn nguyên
tagDotAether=Aether
tagDotLifeLeech=Hút máu
tagDotPhysical=Nội thương

tagSetItems=Bộ ({%d0})
tagSecond={^E}giây
tagSeconds={^E}giây
DamagePerSecond={%.0f0} {^S}Sát thương mỗi giây (Nếu được trang bị)
DamagePerSecondOffHand={%.0f0} {^S}Sát thương mỗi giây (Tay chiêu)
DamagePhysicalChance= {^E}Sát thương Vật lý
DamageBasePhysical= {^S}Sát thương Vật lý
DamageBasePierceRatio={%.0f0}% {^S}Xuyên Giáp
DamageBasePierceRatioR={%.0f0}-{%.0f1}% {^S}Xuyên Giáp
DamageBonusPhysical={%t0} {^E}Sát thương Vật lý
tagDamageBaseFire={%t0} {^S}Sát thương Lửa
tagDamageBaseLightning={%t0} {^S}Sát thương Sét
tagDamageBaseCold={%t0} {^S}Sát thương Băng
tagDamageBaseVitality={%t0} {^S}Sát thương Sinh khí
tagDamageBasePoison={%t0} {^S}Sát thương A-xít
tagDamageBaseChaos={%t0} {^S}Sát thương Hỗn nguyên
tagDamageBaseAether={%t0} {^S}Sát thương Aether
DamageCold={%t0} {^E}Sát thương Băng
DamageFire={%t0} {^E}Sát thương Lửa
DamageAether={%t0} {^E}Sát thương Aether
DamageChaos={%t0} {^E}Sát thương Hỗn nguyên
DamageLife={%t0} {^E}Sát thương Sinh khí
DamageLifeLeech={%t0}% {^E}Sát thương mỗi Đòn đánh được chuyển thành Máu
DamageLightning={%t0} {^E}Sát thương Sét
DamageElemental={%t0} {^E}Sát thương Nguyên tố
DamageModifierElemental={%+.0f0}% {^E}Sát thương Nguyên tố
DamageModifierElementalR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^E}Sát thương Nguyên tố
DamagePhysical=+{%t0} {^E}Sát thương Vật lý
DamagePierce={%t0} {^E}Sát thương Xuyên phá
DamagePoison={%t0} {^E}Sát thương A-xít
DamageKnockdown={^E}Hất ngã đối tượng{^H}{%t0}
DamageStun={^E}Làm choáng đối tượng{%t0}
DamageFreeze={^E}Đóng băng đối tượng{%t0}
DamagePetrify={^E}Tê liệt đối tượng{%t0}
DamageTrap={^E}Cố định đối tượng{%t0}
DamageTaunt={^E}Khiêu khích đối tượng
DamageThreat={^E}Tạo ra thêm Mối đe dọa
DamageConvert={^E}Kiểm soát tâm trí đối tượng{%t0}
DamageFear={^E}Làm đối tượng hoảng sợ{%t0}
DamageConfusion={^E}Làm đối tượng hoang mang{%t0}
DamageDisruption={^E}Gián đoạn kỹ năng của đối tượng{%t0}
DamagePercentCurrentLife={^E}Giảm {^H}{%t0}% {^E}Máu của Địch
DamageManaDrain={^E}Đốt {^H}{%t0}% {^E}Năng lượng
DamageManaBurnRatio= {^E}({^H}{%.0f0}% {^E}phần Năng lượng bị Đốt gây Sát thương)
DamageModifierManaBurn={%.0f0}% {^E}phần Năng lượng bị Đốt gây Sát thương

DamageDurationAttackSpeed=% {^E}Giảm Tốc độ đánh của Mục tiêu
DamageDurationCold= {^E}Sát thương Bỏng băng
DamageDurationReduced= {^E}Giảm Phòng thủ
DamageDurationFire= {^E}Sát thương Thiêu đốt
DamageDurationLife= {^E}Rút Sinh khí
DamageDurationLifeLeach= {^E}Hút máu
DamageDurationLightning= {^E}Sát thương Điện giật
DamageDurationManaLeach= {^E}Hút Năng lượng
DamageDurationOffensiveAbility= {^E}Giảm Khả năng Tấn công của Mục tiêu
DamageDurationOffensiveReduction= {^E}Giảm Sát thương Vật lý của Mục tiêu
DamageDurationDefensiveAbility= {^E}Giảm Khả năng Phòng thủ của Mục tiêu
DamageDurationDefensiveReduction= {^E}Giảm Giáp của Mục tiêu
DamageDurationPhysical= {^E}Nội thương
DamageDurationPoison= {^E}Sát thương Độc
DamageDurationTotalSpeed=% {^E}Làm chậm Mục tiêu
DamageDurationRunSpeed=% {^E}Giảm tốc độ Di chuyển của Mục tiêu
DamageDurationSpellCastSpeed=% {^E}Giảm tốc độ Thi triển của Mục tiêu
DamageDurationBleeding= {^E}Sát thương Xuất huyết

DamageTotalDamageReductionPercent=% {^E}Giảm Sát thương của Mục tiêu
DamageTotalDamageReductionAbsolute= {^E}Giảm Sát thương của Mục tiêu
DamagePhysicalReductionPercent=% {^E}Giảm Sát thương Vật lý của Mục tiêu
DamageElementalReductionPercent=% {^E}Giảm Sát thương Nguyên tố của Mục tiêu
DamageTotalResistanceReductionPercent=% {^E}Giảm Kháng của Mục tiêu
DamageTotalResistanceReductionAbsolute= {^E}Giảm Kháng của Mục tiêu
DamagePhysicalResistanceReductionPercent=% {^E}Giảm Kháng Vật lý của Mục tiêu
DamagePhysicalResistanceReductionAbsolute= {^E}Giảm Kháng Vật lý của Mục tiêu
DamageElementalResistanceReductionPercent=% {^E}Giảm Kháng Nguyên tố của Mục tiêu
DamageElementalResistanceReductionAbsolute= {^E}Giảm Kháng Nguyên tố của Mục tiêu
DamageDurationFumble=% {^E}Cơ hội Đánh hụt lên Mục tiêu
DamageDurationProjectileFumble=% {^E}Cơ hội Giảm độ chính xác của Mục tiêu

DamageModifierPhysical={%+.0f0}% {^E}Sát thương Vật lý
DamageModifierPhysicalR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^E}Sát thương Vật lý
DamageModifierPierceRatio={^E}Tăng Xuyên giáp thêm {^H}{%.0f0}%
DamageModifierPierceRatioR={^E}Tăng Xuyên giáp thêm {^H}{%.0f0}-{%.0f1}%
DamageModifierPierce={%+.0f0}% {^E}Sát thương Xuyên phá
DamageModifierPierceR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^E}Sát thương Xuyên phá
DamageModifierCold={%+.0f0}% {^E}Sát thương Băng
DamageModifierColdR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^E}Sát thương Băng
DamageModifierFire={%+.0f0}% {^E}Sát thương Lửa
DamageModifierFireR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^E}Sát thương Lửa
DamageModifierPoison={%+.0f0}% {^E}Sát thương A-xít
DamageModifierPoisonR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^E}Sát thương A-xít
DamageModifierLightning={%+.0f0}% {^E}Sát thương Sét
DamageModifierLightningR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^E}Sát thương Sét
DamageModifierLife={%+.0f0}% {^E}Sát thương Sinh khí
DamageModifierLifeR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^E}Sát thương Sinh khí
DamageModifierStun={%+.0f0}% {^E}Thời gian làm Choáng
DamageModifierStunR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^E}Thời gian làm Choáng
DamageModifierChaos={%+.0f0}% {^E}Sát thương Hỗn nguyên
DamageModifierChaosR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^E}Sát thương Hỗn nguyên
DamageModifierAether={%+.0f0}% {^E}Sát thương Aether
DamageModifierAetherR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^E}Sát thương Aether
DamageModifierKnockdown={%+.0f0}% {^E}Thời gian Hất ngã
DamageModifierKnockdownR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^E}Thời gian Hất ngã
DamageModifierTrap={%+.0f0}% {^E}Thời gian Cố định
DamageModifierTrapR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^E}Thời gian Cố định
DamageModifierFreeze={%+.0f0}% {^E}Thời gian Đóng băng
DamageModifierFreezeR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^E}Thời gian Đóng băng
DamageModifierPetrify={%+.0f0}% {^E}Thời gian Hóa đá
DamageModifierPetrifyR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^E}Thời gian Hóa đá

DamageDurationModifierPhysical={%+.0f0}% {^E}Nội thương
DamageDurationModifierBleeding={%+.0f0}% {^E}Sát thương Xuất huyết
DamageDurationModifierCold={%+.0f0}% {^E}Sát thương Bỏng băng
DamageDurationModifierFire={%+.0f0}% {^E}Sát thương Thiêu đốt
DamageDurationModifierPoison={%+.0f0}% {^E}Sát thương Độc
DamageDurationModifierLightning={%+.0f0}% {^E}Sát thương Điện giật
DamageDurationModifierLife={%+.0f0}% {^E}Rút Sinh khí
DamageDurationModifierAttackSpeed={%+.0f0}% {^E}Giảm tốc độ Đánh 
DamageDurationModifierSpellCastSpeed={%+.0f0}% {^E}Giảm tốc độ Thi triển
DamageDurationModifierRunSpeed={%+.0f0}% {^E}Giảm tốc độ Di chuyển
DamageDurationModifierLifeLeach={%+.0f0}% {^E}Hút máu
DamageDurationModifierManaLeach={%+.0f0}% {^E}Hút Năng lượng
DamageDurationModifierOffensiveAbility={^E}Giảm {^H}{%+.0f0}% {^E}Khả năng Tấn công của Mục tiêu
DamageDurationModifierDefensiveAbility={^E}Giảm {^H}{%+.0f0}% {^E}Khả năng Phòng thủ của Mục tiêu
DamageDurationModifierOffensiveReduction={^E}Giảm {^H}{%+.0f0}% {^E}Sát thương Vật lý của Mục tiêu
ImprovedTimeFormat= {^E}với {^H}{%+.0f0}% {^E}Thời gian tăng thêm
ImprovedTimeFormatR= {^E}với {^H}{%+.0f0}-{%.0f1}% {^E}Thời gian tăng thêm
IncreasedDuration={^H}{%+.0f0}% {^E}Thời gian {%s1} tăng thêm

RetaliationCold={%t0} {^E}Phản đòn Băng
RetaliationFire={%t0} {^E}Phản đòn Lửa
RetaliationLife={%t0} {^E}Phản đòn Sinh khí
RetaliationLightning={%t0} {^E}Phản đòn Sét
RetaliationElemental={%t0} {^E}Phản đòn Nguyên tố
RetaliationPhysical={%t0} {^E}Phản đòn Sát thương Vật lý
RetaliationPierce={%t0} {^E}Phản đòn Xuyên phá
RetaliationPoison={%t0} {^E}Phản đòn A-xít
RetaliationAether={%t0} {^E}Phản đòn Aether
RetaliationChaos={%t0} {^E}Phản đòn Hỗn nguyên
RetaliationStun=Phản đòn Choáng trong {%t0}
RetaliationFreeze=Phản đòn Đóng băng trong {%t0}
RetaliationPetrify=Phản đòn Hóa đá trong {%t0}
RetaliationTrap=Phản đòn Trói chân trong {%t0}
RetaliationConvert=Phản đòn Thôi miên trong {%t0}
RetaliationFear=Phản đòn Hoảng sợ trong {%t0}
RetaliationConfusion=Phản đòn Hoang mang trong {%t0}
RetaliationSleep=Phản đòn Ru ngủ trong {%t0}
RetaliationPercentCurrentLife={^E}Phản kích làm giảm {^H}{%t0}% {^E}Máu kẻ địch
RetaliationDurationAttackSpeed=% {^E}Giảm tốc độ đánh khi phản kích
RetaliationDurationCold= {^E}Phản đòn Bỏng băng
RetaliationDurationDefensiveAbility= {^E}Giảm Phòng thủ khi phản kích
RetaliationDurationFire= {^E}Phản đòn Thiêu đốt
RetaliationDurationLife= {^E}Phản đòn Rút Sinh khí
RetaliationDurationLifeLeach= {^E}Phản đòn Hút máu
RetaliationDurationLightning= {^E}Phản đòn Điện giật
RetaliationDurationManaLeach= {^E}Phản đòn Hút Năng lượng
RetaliationDurationOffensiveAbility= {^E}Giảm Khả năng Tấn công khi phản kích
RetaliationDurationOffensiveReduction= {^E}Giảm Sát thương khi phản kích
RetaliationDurationPhysical= {^E}Phản đòn Nội thương
RetaliationDurationBleeding= {^E}Phản đòn Xuất huyết
RetaliationDurationPoison= {^E}Phản đòn Độc
RetaliationDurationRunSpeed=% {^E}Giảm Tốc độ chạy khi phản kích
RetaliationDurationSpellCastSpeed=% {^E}Giảm Tốc độ Thi triển khi phản kích
RetaliationModifierPhysical={%+.0f0}% {^E}Phản đòn Sát thương Vật lý
RetaliationModifierPierceRatio={%+.0f0}% {^E}Phản đòn Xuyên phá
RetaliationModifierPierce={%+.0f0}% {^E}Phản đòn Xuyên phá
RetaliationModifierCold={%+.0f0}% {^E}Phản đòn Băng
RetaliationModifierFire={%+.0f0}% {^E}Phản đòn Lửa
RetaliationModifierPoison={%+.0f0}% {^E}Phản đòn A-xít
RetaliationModifierLightning={%+.0f0}% {^E}Phản đòn Sét
RetaliationModifierAether={%+.0f0}% {^E}Phản đòn Aether
RetaliationModifierChaos={%+.0f0}% {^E}Phản đòn Hỗn nguyên
RetaliationModifierElemental={%+.0f0}% {^E}Phản đòn Nguyên tố
RetaliationModifierLife={%+.0f0}% {^E}Phản đòn Sát thương Sinh khí
RetaliationModifierStun={%+.0f0}% {^E}Phản đòn Choáng
RetaliationModifierSleep={%+.0f0}% {^E}Phản đòn Ru ngủ
RetaliationDurationModifierPhysical={%+.0f0}% {^E}Phản đòn Nội thương
RetaliationDurationModifierBleeding={%+.0f0}% {^E}Phản đòn Xuất huyết
RetaliationDurationModifierCold={%+.0f0}% {^E}Phản đòn Bỏng băng
RetaliationDurationModifierDefensiveAbility={%+.0f0}% {^E}Giảm Phòng thủ khi phản kích
RetaliationDurationModifierFire={%+.0f0}% {^E}Phản đòn Thiêu đốt
RetaliationDurationModifierLife={%+.0f0}% {^E}Phản đòn Rút Sinh khí
RetaliationDurationModifierLifeLeach={%+.0f0}% {^E}Phản đòn Hút máu
RetaliationDurationModifierLightning={%+.0f0}% {^E}Phản đòn Điện giật
RetaliationDurationModifierManaLeach={%+.0f0}% {^E}Phản đòn Hút Năng lượng
RetaliationDurationModifierOffensiveAbility={%+.0f0}% {^E}Giảm Khả năng Tấn công khi phản kích
RetaliationDurationModifierOffensiveReduction={%+.0f0}% {^E}Giảm Sát thương khi phản kích
RetaliationDurationModifierPoison={%+.0f0}% {^E}Phản đòn Độc

DefenseAbsorptionProtection={%.0f0} Giáp
DefenseAbsorptionProtectionR={%.0f0}-{%.0f1} Giáp
DefenseAbsorptionProtectionPlus=+{%.0f0} {^E}Giáp
DefenseAbsorptionProtectionPlusR=+{%.0f0}-{%.0f1} {^E}Giáp
DefenseAbsorptionProtectionBonus=+{%.0f0} {^E}Giáp Thêm
DefenseAbsorptionProtectionBonusR=+{%.0f0}-{%.0f1} {^E}Giáp Thêm
DefensePhysical={%.0f0}% {^E}Kháng Vật lý
DefensePhysicalR={%.0f0}-{%.0f1}% {^E}Kháng Vật lý
DefensePierce={%.0f0}% {^E}Kháng Xuyên phá
DefensePierceR={%.0f0}-{%.0f1}% {^E}Kháng Xuyên phá
DefenseElementalResistance={%.0f0}% {^E}Kháng Nguyên tố
DefenseElementalResistanceR={%.0f0}-{%.0f1}% {^E}Kháng Nguyên tố
DefenseCold={%.0f0}% {^E}Kháng Băng
DefenseColdR={%.0f0}-{%.0f1}% {^E}Kháng Băng
DefenseFire={%.0f0}% {^E}Kháng Lửa
DefenseFireR={%.0f0}-{%.0f1}% {^E}Kháng Lửa
DefenseAether={%.0f0}% {^E}Kháng Aether
DefenseAetherR={%.0f0}-{%.0f1}% {^E}Kháng Aether
DefenseChaos={%.0f0}% {^E}Kháng Hỗn nguyên
DefenseChaosR={%.0f0}-{%.0f1}% {^E}Kháng Hỗn nguyên
DefensePoison={%.0f0}% {^E}Kháng Độc & A-xít
DefensePoisonR={%.0f0}-{%.0f1}% {^E}Kháng Độc & A-xít
DefenseLightning={%.0f0}% {^E}Kháng Sét
DefenseLightningR={%.0f0}-{%.0f1}% {^E}Kháng Sét
DefenseLife={%.0f0}% {^E}Kháng Sinh khí
DefenseLifeR={%.0f0}-{%.0f1}% {^E}Kháng Sinh khí
DefenseStun={%.0f0}% {^E}Giảm thời gian bị Choáng
DefenseStunR={%.0f0}-{%.0f1}% {^E}Giảm thời gian bị Choáng
DefenseStunNegative={%.0f0}% {^E}Kháng làm Choáng
DefenseLifeLeach={%.0f0}% {^E}Kháng Hút máu
DefenseLifeLeachR={%.0f0}-{%.0f1}% {^E}Kháng Hút máu
DefenseManaLeach={%.0f0}% {^E}Kháng Hút Năng lượng
DefenseManaLeachR={%.0f0}-{%.0f1}% {^E}Kháng Hút Năng lượng
DefenseTrap={%.0f0}% {^E}Giảm thời gian bị Trói
DefenseTrapNegative={%.0f0}% {^E}Kháng Trói
DefenseTrapR={%.0f0}-{%.0f1}% {^E}Giảm thời gian bị Trói
DefenseFreeze={%.0f0}% {^E}Giảm thời gian bị Đóng băng
DefenseFreezeNegative={%.0f0}% {^E}Kháng Đóng băng
DefenseFreezeR={%.0f0}-{%.0f1}% {^E}Giảm thời gian bị Đóng băng
DefenseKnockdown={%.0f0}% {^E}Giảm thời gian bị Hất ngã
DefenseKnockdownNegative={%.0f0}% {^E}Kháng Hất ngã
DefenseKnockdownR={%.0f0}-{%.0f1}% {^E}Giảm thời gian bị Hất ngã
DefensePetrify={%.0f0}% {^E}Giảm thời gian bị Hóa đá
DefensePetrifyNegative={%.0f0}% {^E}Kháng Hóa đá
DefensePetrifyR={%.0f0}-{%.0f1}% {^E}Giảm thời gian bị Hóa đá
DefenseTaunt={%.0f0}% {^E}Bảo vệ khỏi Khiêu khích (Chỉ dành cho Pet/Bẫy)
DefenseConvert={%.0f0}% {^E}Giảm thời gian bị Thôi miên (Chỉ dành cho Pet/Bẫy)
DefenseFear={%.0f0}% {^E}Giảm thời gian Hoảng sợ (Chỉ dành cho Pet/Bẫy)
DefenseConfusion={%.0f0}% {^E}Giảm thời gian Mất phương hướng (Chỉ dành cho Pet/Bẫy)
DefenseDisruption={%.0f0}% {^E}Bảo vệ khỏi Gián đoạn Kỹ năng
DefensePercentLife={%.0f0}% {^E}Kháng Rút Sinh khí
DefenseBleeding={%.0f0}% {^E}Kháng Xuất huyết
DefenseBleedingR={%.0f0}-{%.0f1}% {^E}Kháng Xuất huyết
DefenseBlock={^E}Chặn {^H}{%.0f0} {^E}Sát thương
DefenseReflect={^E}Phản lại {^H}{%.0f0}% {^E}Sát thương
DefenseReflectR={^E}Phản lại {^H}{%.0f0}-{%.0f1}% {^E}Sát thương
DefensePhysicalDuration={%.0f0}% {^E}Giảm Thời gian Nội thương
DefenseBleedingDuration={^E}Giảm {^H}{%.0f0}% {^E}Thời gian Xuất huyết
DefenseColdDuration={^E}Giảm {^H}{%.0f0}% {^E}Thời gian Bỏng băng
DefenseFireDuration={^E}Giảm {^H}{%.0f0}% {^E}Thời gian Thiêu đốt
DefensePoisonDuration={^E}Giảm {^H}{%.0f0}% {^E}Thời gian Độc
DefenseLightningDuration={^E}Giảm {^H}{%.0f0}% {^E}Thời gian Điện giật
DefenseLifeDuration={^E}Giảm {^H}{%.0f0}% {^E}Thời gian Rút Sinh khí
DefenseLifeLeachDuration={^E}Giảm {^H}{%.0f0}% {^E}Thời gian Hút Máu
DefenseManaLeachDuration={^E}Giảm {^H}{%.0f0}% {^E}Thời gian Hút Năng lượng
DefensePercentCurrentLife={%.0f0}% {^E}Resistance to Life Reduction
DefenseManaBurnRatio={%.0f0}% {^E}Kháng Đốt Năng lượng
DefenseProtectionModifier={^E}Tăng Giáp thêm {^H}{%.0f0}%
DefenseProtectionModifierR={^E}Tăng Giáp thêm {^H}{%.0f0}-{%.0f1}%
DefenseAbsorptionModifier={^E}Tăng Sát thương Hấp thụ được thêm {^H}{%.0f0}%
DefenseAbsorptionModifierR={^E}Tăng Sát thương Hấp thụ được thêm {^H}{%.0f0}-{%.0f1}%
DefensePhysicalModifier={^E}Tăng Kháng Vật lý hiện tại thêm {^H}{%.0f0}%
DefensePierceModifier={^E}Tăng Kháng Xuyên phá hiện tại thêm {^H}{%.0f0}%
DefenseColdModifier={^E}Tăng Kháng Băng hiện tại thêm {^H}{%.0f0}%
DefenseFireModifier={^E}Tăng Kháng Lửa hiện tại thêm {^H}{%.0f0}%
DefensePoisonModifier={^E}Tăng Kháng Độc và A-xít hiện tại thêm {^H}{%.0f0}%
DefenseLightningModifier={^E}Tăng Kháng Sét hiện tại thêm {^H}{%.0f0}%
DefenseLifeModifier={^E}Tăng Kháng Sinh khí hiện tại thêm {^H}{%.0f0}%
DefenseChaosModifier={^E}Tăng Kháng Hỗn nguyên hiện tại thêm {^H}{%.0f0}%
DefenseAetherModifier={^E}Tăng Kháng Aether hiện tại thêm {^H}{%.0f0}%
DefenseStunModifier={^E}Tăng Kháng Choáng hiện tại thêm {^H}{%.0f0}%
DefenseBlockModifier={%+.0f0}% {^E}Tỉ lệ chặn của Khiên
DefenseBlockAmountModifier={%+.0f0}% {^E}Sát thương chặn được của Khiên
DefenseReflectModifier={%+.0f0}% {^E}Sát thương Phản lại
DefenseLifeLeachModifier={^E}Tăng Kháng Hút máu hiện tại thêm {^H}{%.0f0}%
DefenseManaLeachModifier={^E}Tăng Kháng Hút năng lượng hiện tại thêm {^H}{%.0f0}%
DefensePercentLifeModifier={^E}Tăng Kháng Phần trăm Máu hiện tại thêm {^H}{%.0f0}%
DefenseBleedingModifier={^E}Tăng Kháng Xuất huyết hiện tại thêm {^H}{%.0f0}%
DefenseElementalModifier={^E}Tăng Kháng Nguyên tố hiện tại thêm {^H}{%.0f0}%
DefensePhysicalDurationModifier={%+.0f0}% {^E}Giảm Thời gian Bị thương
DefenseBleedingDurationModifier={%+.0f0}% {^E}Giảm Thời gian Xuất huyết
DefenseColdDurationModifier={%+.0f0}% {^E}Giảm Thời gian Bỏng băng
DefenseFireDurationModifier={%+.0f0}% {^E}Giảm Thời gian Thiêu đốt
DefensePoisonDurationModifier={%+.0f0}% {^E}Giảm Thời gian trúng Độc
DefenseLightningDurationModifier={%+.0f0}% {^E}Giảm Thời gian Điện giật
DefenseLifeDurationModifier={%+.0f0}% {^E}Giảm Thời gian Rút Sinh khí
DefenseLifeLeachDurationModifier={%+.0f0}% {^E}Giảm Thời gian Hút máu
DefenseManaLeachDurationModifier={%+.0f0}% {^E}Giảm Thời gian Hút năng lượng
DefensePhysicalMaxResist={%+.0f0}% {^E}Kháng Vật lý Tối đa
DefensePhysicalMaxResistR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^E}Kháng Vật lý Tối đa
DefensePierceMaxResist={%+.0f0}% {^E}Kháng Xuyên phá Tối đa
DefensePierceMaxResistR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^E}Kháng Xuyên phá Tối đa
DefenseColdMaxResist={%+.0f0}% {^E}Kháng Băng Tối đa
DefenseColdMaxResistR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^E}Kháng Băng Tối đa
DefenseFireMaxResist={%+.0f0}% {^E}Kháng Lửa Tối đa
DefenseFireMaxResistR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^E}Kháng Lửa Tối đa
DefenseAetherMaxResist={%+.0f0}% {^E}Kháng Aether Tối đa
DefenseAetherMaxResistR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^E}Kháng Aether Tối đa
DefenseChaosMaxResist={%+.0f0}% {^E}Kháng Hỗn nguyên Tối đa
DefenseChaosMaxResistR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^E}Kháng Hỗn nguyên Tối đa
DefensePoisonMaxResist={%+.0f0}% {^E}Kháng Độc & A-xít Tối đa
DefensePoisonMaxResistR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^E}Kháng Độc & A-xít Tối đa
DefenseLightningMaxResist={%+.0f0}% {^E}Kháng Sét Tối đa
DefenseLightningMaxResistR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^E}Kháng Sét Tối đa
DefenseLifeMaxResist={%+.0f0}% {^E}Kháng Sinh khí Tối đa
DefenseLifeMaxResistR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^E}Kháng Sinh khí Tối đa
DefenseStunMaxResist={%+.0f0}% {^E}Giảm thời gian Choáng Tối đa
DefenseStunMaxResistR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^E}Giảm thời gian Choáng Tối đa
DefenseLifeLeachMaxResist={%+.0f0}% {^E}Kháng Hút máu Tối đa
DefenseLifeLeachMaxResistR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^E}Kháng Hút máu Tối đa
DefenseManaLeachMaxResist={%+.0f0}% {^E}Kháng Hút Năng lượng Tối đa
DefenseManaLeachMaxResistR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^E}Kháng Hút Năng lượng Tối đa
DefenseTrapMaxResist={%+.0f0}% {^E}Giảm thời gian bị Trói Tối đa
DefenseTrapMaxResistR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^E}Giảm thời gian bị Trói Tối đa
DefenseFreezeMaxResist={%+.0f0}% {^E}Giảm thời gian bị Đóng băng Tối đa
DefenseFreezeMaxResistR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^E}Giảm thời gian bị Đóng băng Tối đa
DefensePetrifyMaxResist={%+.0f0}% {^E}Giảm thời gian bị Hóa đá Tối đa
DefensePetrifyMaxResistR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^E}Giảm thời gian bị Hóa đá Tối đa
DefenseDisruptionMaxResist={%+.0f0}% {^E}Chống gián đoạn Kỹ năng Tối đa
DefenseDisruptionMaxResistR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^E}Chống gián đoạn Kỹ năng Tối đa
DefenseBleedingMaxResist={%+.0f0}% {^E}Kháng Xuất huyết Tối đa
DefenseBleedingMaxResistR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^E}Kháng Xuất huyết Tối đa
DefenseSleepMaxResist={%+.0f0}% {^E}Kháng Ru ngủ Tối đa
DefenseSleepMaxResistR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^E}Kháng Ru ngủ Tối đa
DefenseAllMaxResist={%+.0f0}% {^E}Kháng Tất cả Tối đa
DefenseAllMaxResistR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^E}Kháng Tất cả Tối đa
DefenseReflectResist={%+.0f0}% {^E}Giảm Sát thương phản lại
DefenseReflectResistR={%+.0f0}-{%.0f1}% {^E}Giảm Sát thương phản lại

RacialBonusPercentDamage={^E}Tăng {^H}{%+.0f0}% {^E}Sát thương với {%s1}
RacialBonusAbsoluteDamage={^E}Tăng {^H}{%+.0f0} {^E}Sát thương với {%s1}
RacialBonusPercentDefense={^E}Giảm {^H}{%.0f0}% {^E}Sát thương từ {%s1}
RacialBonusAbsoluteDefense={^E}Giảm {^H}{%.0f0} {^E}Sát thương từ {%s1}
RacialBonusRaceName={%s0}


tagDamageSleep={^E}Khiến mục tiêu Ngủ{%t0}
tagDamageModifierSleep={%+.0f0}% {^E}Sát thương Ru ngủ
tagDefenseSleep={%.0f0}% {^E}Kháng Ru ngủ
tagDefenseSleepModifier={%+.0f0}% {^E}Kháng Ru ngủ
tagDamageModifierTotalDamage={%+.0f0}% {^E} vào Tất cả sát thương
tagDamageModifierCritDamage={%+.0f0}% {^E}Sát thương Chí mạng
tagDamageModifierDamageMult={^E}Tổng Sát thương tăng thêm {^H}{%.0f0}% 
tagRetaliationModifierTotalDamage={%+.0f0}% {^E}vào Tất cả Sát thương Phản lại
tagTotalSpeedResistance={%.0f0}% {^E}Kháng Làm chậm
tagMindcontrolledMonster=Bị Thôi miên
tagSparkMaxNumberChanceSingle={^H}{%.0f0}% {^E}Cơ hội tác động tới tối đa {^H}{%d1} {^E}mục tiêu
tagSparkMaxNumberChance={^H}{%.0f0}% {^E}Cơ hội tác động tới tối đa {^H}{%d1} {^E}mục tiêu
tagSparkMaxNumberSingle={^E}Tác động tới tối đa {^H}{%d0} {^E}mục tiêu
tagSparkMaxNumber={^E}Tác động tới tối đa {^H}{%d0} {^E}mục tiêu
tagSparkMaxNumberMod={^E}Tác động tới tối đa {^H}{%d0} {^E}mục tiêu

tagItemGrantSkill=Cho Kỹ năng:
tagItemSkill= (Nhận được từ Trang bị)
tagItemSkillShort= (Trang bị)
tagEffect=Hiệu quả:
tagSkillGrantEffect=Quyền năng Thiên phú:
tagDevotionAttached=Gắn với:

tagItemUseDirections=[Nhấp Chuột phải để sử dụng]

tagInspectTitle=Kiểm tra
tagInspectOption=Kiểm tra Người chơi
tagInspectWarning=Người chơi đó ở quá xa để kiểm tra.
tagGroup01=Đã bật PVP
tagGroup02=Đã bật Tự lập Nhóm
tagAutoItemSkill= (Nhận được từ Trang bị - Nội tại tự Kích hoạt)
tagExclusiveSkill=^oKỹ năng Độc nhất - Chỉ một Kỹ năng Độc nhất được bật trong cùng một thời điểm.

tagAutoSort=Tự Sắp xếp
tagAutoComplete=Tự ghép Phụ kiện
tagAttributeUndo=Hoàn tác

tagQuestItem=Vật phẩm Nhiệm vụ


tagCR_Jewelry=Trang sức:
tagRelicError=Bạn không thể gắn thánh vật hoặc phụ kiện vào một món đồ Xịn hoặc Huyền thoại.

tagExperienceDisplayFormat=Kinh nghiệm hiện tại : {^y}{%t0}{^w}  ~  Kinh nghiệm để lên cấp : {^y}{%t1}
tagCXP=KN : {%t0}
tagGrave01=Mộ của ~ {%t0}
tagGrave02=Bị giết bởi {%t0}
tagGrave03=Kinh nghiệm nhận lại : {%d0}
tagHeroXPShort={%d0} KN từ Anh hùng
tagBossXPShort={%d0} KN từ Trùm
tagBossXPLong01=Đã giết Trùm
tagBossXPLong02=Nhận được {%d0} KN
tagHeroXPLong01=Đã giết Anh hùng
tagHeroXPLong02=Nhận được {%d0} KN

tagPetBonusNameAllPets=Cộng cho Tất cả Đệ
tagPetBonusNameOnePet=Cộng cho Đệ {%s0}
tagPetBonusNameTwoPets=Cộng cho Đệ {%s0} và {%s1}
tagPetBonusNameManyPets=Cộng cho Đệ

TagSpeakerSetup=Cài đặt Loa
TagHeadphoneSpeakers=Tai nghe
Tag41Speakers=Loa 4.1
Tag51Speakers=Loa 5.1
TagKeybind40=Dùng Thanh phím nóng Thay thế
tagKeybindUnassigned=Chưa gán

tagSelectPet1=Chọn Đệ 1
tagSelectPet2=Chọn Đệ 2
tagSelectPet3=Chọn Đệ 3
tagSelectPet4=Chọn Đệ 4
tagSelectPet5=Chọn Đệ 5
tagSelectAllPets=Chọn Tất cả Đệ
tagPortraitAggressive=Đặt chế độ Công kích
tagPortraitNormal=Đặt chế độ Bình thường
tagPortraitDefensive=Đặt chế độ Phòng vệ
tagPortraitHireling=Kiểm tra

tagMove=Di chuyển
tagForceMove=Di chuyển Bắt buộc
tagUse=Tương tác
tagPickup=Nhặt

tagUC_Button=Mở khóa Nội dung
tagUC_Message=Xin gõ mã mở khóa của bạn để mở khóa nội dung mới.
tagUC_OK=Đồng ý
tagUC_Cancel=Hủy
tagUC_Error=Bạn đã mở khóa nội dung đó với nhân vật này rồi. 

tagHotSlotSwap=Chuyển đổi giữa thanh phím nóng chính và phụ.
tagHotSlotTitle=Thanh Phím nóng Thay thế
tagEmptyHotSlot=Loại bỏ phím dùng nhanh này.

tagDevotionUnassigned=Không có Kỹ năng

#Stack Window

tagStackOk=Đồng ý
tagStackCancel=Hủy

#Multiplayer

tagMPTrade=Giao dịch
tagMPGroup=Nhóm
tagMPInGame=Đang chơi
tagMPCharName=Tên Nhân vật
tagMPCharLevel=Cấp
tagMPCharClass=Lớp
tagMPAdd=Thêm
tagMPRemove=Loại bỏ
tagMPMessage=Nhắn tin
tagMPInvite=Mời
tagMPLeave=Rời Nhóm
tagMPBan=Cấm
tagMPAvailable=Người chơi hiện có
tagMPGroup1=Nhóm 1
tagMPGroup2=Nhóm 2
tagMPGroup3=Nhóm 3
tagMPNoClass=N/A
tagMPInviteMessage={%t0} đã mời bạn tham gia một nhóm.
tagMPInviteError={%t0} đang trong nhóm khác rồi.
tagMPInviteSend={%t0} đã nhận được lời mời tham gia nhóm của bạn.
tagMPInviteRemove={%t0} đã bị loại khỏi nhóm.
tagMPMessageJoin={%t0} đã tham gia nhóm của bạn.
tagMPMessageLeave={%t0} đã rời khỏi nhóm của bạn.
tagMPMessageDeny={%t0} đã từ chối lời mời.
tagMPMessageBan={%t0} đã bị cấm tham gia phòng chơi.
tagMPMessageGameJoin={%t0} đã tham gia trò chơi.  Độ khó đã được điều chỉnh phù hợp với số người.
tagMPMessageGameLeave={%t0} đã rời khỏi trò chơi.
tagMPQuestionBan=Bạn chắc mình muốn cấm {%t0} tham gia phòng chơi chứ?
tagMPInviteAccept=Chấp nhận
tagMPInviteDeny=Từ chối
tagMPStats=Thông tin Phòng chơi:
tagMPMapName=Tên Bản đồ :
tagMPServerName=Tên Máy chủ :
tagMPServerAddress=Địa chỉ Máy chủ :
tagMPPing=Ping :
tagMPTime=Thời gian đã qua :
tagMPServer=Tên Máy chủ: {%t0}
tagMPIPAddress=IP: {%t0}
tagMPPort=Cổng: {%t0}
tagMPErrorNoTarget=Người chơi ở quá xa để chọn làm mục tiêu.
tagMPNameLevel={%t0} ({%d1})
tagMPClass={%s0}
tagMPLocation={%s0}
tagMPLifeMana={^r}{%d0}/{%d1} {^g}{%d2}/{%d3}
tagTradeError01={%t0} đang giao dịch với người khác.
tagTradeError02={%t0} đã từ chối lời mời giao dịch.
tagTradeError03={%t0} xin giao dịch.
tagTradeError04=Bạn không còn đủ chỗ trống trong hành trang để chấp nhận giao dịch này.
tagTradeButton01=Giao dịch
tagTradeButton02=Hủy
tagTradeDistance=Người chơi đó ở quá xa để giao dịch.
tagChatGroup=Nhóm
tagChatAll=TẤT CẢ
tagChatFriends=BẠN BÈ
tagChatReply=TRẢ LỜI
tagChatSpeak=Nói với . . .
tagChatError=Không có người chơi tên như vậy.
tagChatMuted={%t0} đã bị chặn chat.
tagChatUnmuted={%t0} không bị chặn chat nữa.
tagChatCommandShort01=p
tagChatCommandShort02=a
tagChatCommandShort03=r
tagChatCommandShort04=t
tagChatCommandShort05=m
tagChatCommandShort06=u


