#Survival Mode Tags


#Defenses
tagDefense_Turret01=Trụ Liệt hỏa
tagDefense_Turret02=Trụ Tử hàn
tagDefense_Turret03=Trụ Lạc lôi
tagDefense_Banner01=Cờ Thạch bích
tagDefense_Banner01_Skill01=Hào quang Thạch bích
tagDefense_Banner01_Skill01Desc=Lá cờ tôi luyện bạn cho chiến trận, tăng % Khả năng Phòng thủ, % Máu và Hồi máu
tagDefense_Banner01_Skill02=Sương mù Trị liệu
tagDefense_Banner01_Skill02Desc=Lá cờ làm mới bạn cho cuộc chiến dai dẳng, hồi lại lượng máu đã mất.
tagDefense_Banner02=Cờ Tiên phong
tagDefense_Banner02_Skill01=Hào quang Tiên phong
tagDefense_Banner02_Skill01Desc=Lá cờ mang tới cho bạn sự cuồng bạo, tăng % Khả năng Tấn công, % Sát thương Chí mạng và % Tổng Sát thương
tagDefense_Banner02_Skill02=Điên cuồng
tagDefense_Banner02_Skill02Desc=Lá cờ mang tới cho bạn sự cuồng bạo, tăng Tốc độ Tổng.
tagDefense_Wall01=Chướng ngại

tagBeacon01=Trụ Thiên thần
tagBeacon_Aura01_Skill=Hào quang Thiên thần
tagBeacon_Aura01_Desc=Ánh sáng Thiên thần từ trụ này che chở bạn khỏi bóng tối.

#Traps
tagTrap_A01=Cột Băng
tagTrap_A02=Cột Lửa
tagTrap_A03=Cột Tử
tagTrap_A04=Cột Độc

tagTrap_SkillA01=Lạnh lẽo
tagTrap_SkillA01_Desc=Cây cột gần bên đang hút hơi ấm từ bạn, làm giảm tốc độ.
tagTrap_SkillA02=Thiêu đốt
tagTrap_SkillA02_Desc=Cây cột gần bên đang thiêu sống bạn, giảm giáp.
tagTrap_SkillA03=Hoại tử
tagTrap_SkillA03_Desc=Cây cột gần bên đang rút sinh khí của bạn, giảm máu và hồi máu.
tagTrap_SkillA04=Trúng độc
tagTrap_SkillA04_Desc=Cây cột gần bên đang làm bạn ngạt thở với khí độc, giảm sát thương.

#PowerUps
tagSkillPowerup01=Lời ban phước của Ulo
tagSkillPowerup01Desc=Bạn được Ulo ban phước, cho bạn sức kháng cự trước sát thương theo thời gian và các hiệu ứng khống chế.

tagSkillPowerup02=Sự dìu dắt của Empyrion
tagSkillPowerup02Desc=Bạn được ban phước bởi ánh sáng của Empyrion, cho bạn sự kiên cường không gì sánh nổi.

tagSkillPowerup03=Sự dũng mãnh của Amatok
tagSkillPowerup03Desc=Bạn được đánh dấu bởi linh hồn của Amatok, cho bạn sức mạnh không thể tin được.

tagSkillPowerup04=Giao ước với Ulzuin
tagSkillPowerup04Desc=Bạn được đánh dấu bởi Ulzuin, cho bạn cơn cuồng nộ không ngừng nghỉ.


#Rewards
tagItem_ChestA01=Journeyman's Chest
tagItem_ChestB01=Champion's Chest
tagItem_ChestC01=Triumphant Chest
tagItem_ChestD01=Ornate Chest
tagItem_ChestE01=Heroic Chest
tagItem_ChestF01=Valorous Chest
tagItem_ChestG01=Grand Chest
tagItem_ChestH01=Supreme Chest
tagItem_ChestI01=Magnificent Chest
tagItem_ChestJ01=Glorious Chest
tagItem_ChestK01=Transcendent Chest
tagItem_ChestL01=Nemesis Trove
tagItem_ChestM01=Conqueror's Trove
tagItem_ChestN01=Celestial Trove

tagItem_ChestStart=Bại binh

#NPCs
tagNPC_Event_01=Lokarr, Chủ Luyện ngục
tagNPC_DefenseSite_01=Điểm Phòng thủ

tagNPC_MerchantS01=Kandral
tagStoreTitle_MerchantS01=Người bán rong Bất tử

tagNPC_SmugglerS01=Ignotius
tagStoreTitle_SmugglerS01=Kẻ buôn lậu Bất tử

tagNPC_ReallocatorS01=Kracius
tagStoreTitle_ReallocatorS01=Kẻ Dẫn dắt Linh hồn

tagNPC_InventorS01=Yvalla
tagStoreTitle_InventorS01=Nhà phát minh Cổ đại

tagNPC_PowerupsS01=Torralia, Đại pháp sư Bất tử

tagNPC_SmithS01=Garrius
tagStoreTitle_SmithS01=Thợ rèn Bị nguyền rủa
tagStoreDesc_SmithS01_1={}Món quà của sự-không-sống
tagStoreDesc_SmithS01_2=Garrius được trao cho món quà là nhiều thế kỷ kiến thức về rèn vũ khí, tăng cường thêm bởi...tình trạng tồn tại khá độc đáo của ông.
tagStoreDesc_SmithS01_3= 
tagStoreDesc_SmithS01_4=Vũ khí, Giáp và Trang sức chế tác được sẽ mang một trong những thuộc tính sau:


#Notifications
tagNotification_Start=Nói chuyện với Chủ Luyện ngục để bắt đầu
tagNotification_Active=Tiêu diệt hết Kẻ địch
tagNotification_Continue=Nói chuyện với Chủ Luyện ngục để tiếp tục
tagNotification_Failure=Bạn thất bại rồi, thù lao của bạn đang chờ trong Buồng Kho báu
tagNotification_Reward=Phần thưởng của bạn đang chờ trong Buồng Kho báu
tagNotification_Reset=(Phụ) Nói chuyện với Chủ Luyện ngục để Tái lập lại Luyện ngục cho một lần thử thách nữa

tagNotification_Checkpoint05=Giờ bạn có thể tiếp tục từ Đợt thứ 50 ở Luyện ngục này.
tagNotification_Checkpoint10=Giờ bạn có thể tiếp tục từ Đợt thứ 100 ở Luyện ngục này.


#Mutators
Mutator_Monster_01=Aetherwarped
Mutator_Monster_01Desc=Quái vật được tăng kháng Aether, nhưng dễ bị tổn thương hơn bởi Hỗn nguyên.
Mutator_Monster_02=Thiết giáp
Mutator_Monster_02Desc=Quái vật gần như không bị ảnh hưởng bởi Sát thương Vật lý và Xuyên giáp, nhưng dễ bị tổn thương hơn từ các Nguyên tố.
Mutator_Monster_03=Cuồng bạo
Mutator_Monster_03Desc=Quái vật trở nên cuồng bạo, Tấn công nhanh hơn nhưng cũng dễ bị tổn thương hơn.
Mutator_Monster_04=Tàn bạo
Mutator_Monster_04Desc=Quái vật thường xuyên ra đòn Chí mạng hơn, nhưng bị Giảm Sát thương.
Mutator_Monster_05=Tha hóa
Mutator_Monster_05Desc=Quái vật được tăng kháng Hỗn nguyên, nhưng dễ bị tổn thương hơn bởi Aether.
Mutator_Monster_06=Tàn tật
Mutator_Monster_06Desc=Đòn tấn công của quái vật làm Chậm đối phương, nhưng chúng tấn công chậm hơn.
Mutator_Monster_07=Ác nghiệt
Mutator_Monster_07Desc=Đòn Chí mạng của Quái vật nguy hiểm hơn nhiều, nhưng cũng trượt nhiều hơn.
Mutator_Monster_08=Bùng cháy
Mutator_Monster_08Desc=Quái vật được bao trùm bởi Lửa, gây thêm Sát thương Lửa và Phản đòn Lửa, nhưng dễ bị tổn thương hơn từ Băng.
Mutator_Monster_09=Bẻ cong Thời gian
Mutator_Monster_09Desc=Quái vật được giảm đáng kể Thời gian Hồi phép và tăng Tốc độ Thi triển, nhưng bị Giảm Sát thương Vật lý.
Mutator_Monster_10=Hút máu
Mutator_Monster_10Desc=Quái vật hồi máu với mỗi đòn đánh, nhưng bị Giảm Máu tối đa.
Mutator_Monster_11=Độc hại
Mutator_Monster_11Desc=Quái vật được bao trùm bởi độc dược, gây thêm Sát thương Độc và Phản đòn Độc, nhưng dễ bị tổn thương hơn từ đòn Rút Sinh khí.
Mutator_Monster_12=Hồi phục
Mutator_Monster_12Desc=Quái vật được tăng cường đáng kể khả năng hồi máu và năng lượng, nhưng dễ bị tổn thương hơn từ A-xít, Độc và Xuất huyết.
Mutator_Monster_13=Kháng
Mutator_Monster_13Desc=Quái vật gần như không bị ảnh hưởng bởi đòn Ma thuật, nhưng dễ bị tổn thương hơn từ đòn Vật lý.
Mutator_Monster_14=Cứng cáp
Mutator_Monster_14Desc=Quái vật được tăng đáng kể Máu tối đa, nhưng bị Giảm Hồi máu.
Mutator_Monster_15=Không thể Ngăn cản
Mutator_Monster_15Desc=Quái vật có sức kháng cự cao với các hiệu ứng khống chế, nhưng phải Di chuyển Chậm.
Mutator_Monster_16=Căm thù
Mutator_Monster_16Desc=Quái vật được tăng cường mạnh các hiệu ứng Phản đòn, nhưng bị Giảm Giáp.
Mutator_Monster_17=Nhanh nhẹn
Mutator_Monster_17Desc=Quái vật được tăng đáng kể Tốc độ Di chuyển, nhưng bị ảnh hưởng nặng hơn từ các Hiệu ứng Khống chế.

Mutator_Player_01=Bị Aether đánh dấu
Mutator_Player_01Desc=Người chơi tấn công chậm hơn, nhưng có thêm sức Kháng cự với Aether.
Mutator_Player_02=Bị Hư không đánh dấu
Mutator_Player_02Desc=Người chơi thi triển kỹ năng chậm hơn nhưng có thêm sức Kháng cự với Hỗn nguyên.
Mutator_Player_03=Bị đánh dấu
Mutator_Player_03Desc=Người chơi bị giảm Khả năng Phòng thủ, nhưng Sát thương được Khuếch đại.
Mutator_Player_04=Cạn kiệt
Mutator_Player_04Desc=Người chơi bị giảm Hồi máu, nhưng có thêm sức Kháng cự với Độc và Xuất huyết.
Mutator_Player_05=Tan vỡ
Mutator_Player_05Desc=Người chơi bị giảm Sát thương và các Hiệu ứng Phản đòn, nhưng Giáp được Tăng lên.
Mutator_Player_06=Ưu tư
Mutator_Player_06Desc=Người chơi bị giảm Máu, nhưng có thêm sức Kháng cự với Rút Sinh khí.
Mutator_Player_07=Chập chạp
Mutator_Player_07Desc=Tốc độ Di chuyển của người chơi bị giảm đáng kể, nhưng các Hiệu ứng Khống chế không tồn tại lâu như trước nữa.
Mutator_Player_08=Vấy bẩn
Mutator_Player_08Desc=Người chơi bị Làm chậm, nhưng Sát thương Chí mạng được tăng thêm.
Mutator_Player_09=Sơ hở
Mutator_Player_09Desc=Người chơi bị giảm Giáp, nhưng Thời gian Hồi chiêu được Giảm đi.
Mutator_Player_10=Suy yếu
Mutator_Player_10Desc=Đòn Chí mạng của Người chơi bị suy yếu, nhưng những đòn đánh sẽ trúng mục tiêu thường xuyên hơn.



