# Achievement Groups

achGroupAct1=Hồi I
achGroupAct2=Hồi II
achGroupAct3=Hồi III
achGroupChallenges=Thử thách
achGroupCharacter=Nhân vật
achGroupMonsters=Quái vật
achGroupStory=Cốt truyện
achGroupWorld=Thế giới

# Achievements

ach001Title=Người giết Quái
ach001Desc=Tiêu diệt 25 Anh hùng (đánh dấu bằng một Ngôi sao).

ach002Title=Người giết Anh hùng
ach002Desc=Tiêu diệt 100 Anh hùng (đánh dấu bằng một Ngôi sao).

ach003Title=Sát thủ Huyền thoại
ach003Desc=Tiêu diệt 1000 Anh hùng (đánh dấu bằng một Ngôi sao).

ach004Title=Đại kình địch
ach004Desc=Giết một Đại kình địch ở Độ khó Cao cấp hoặc Tối thượng.

ach005Title=Không thể ngăn cản
ach005Desc=Giết sáu Đại kình địch ở Độ khó Cao cấp hoặc Tối thượng.

ach006Title=Thanh tẩy thế giới
ach006Desc=Xử lý 25000 con quái ở Cairn.

ach007Title=Một cuộc Thảm sát
ach007Desc=Xử lý 100000 con quái ở Cairn.

ach008Title=Bể máu
ach008Desc=Xử lý 500000 con quái ở Cairn.

ach009Title=Bằng hữu trong ngày Tận thế
ach009Desc=Đạt mức quan hệ Kính phục với một Phe.

ach010Title=Mẫu mực xứ Cairn
ach010Desc=Đạt mức quan hệ Kính phục với 6 Phe.

ach011Title=Bầy tôi của Empyrion
ach011Desc=Đạt mức quan hệ Kính phục với đoàn Tinh binh của Kymon.

ach012Title=Tín đồ của Uroboruuk
ach012Desc=Đạt mức quan hệ Kính phục với Hội Canh giữ Cái chết.

ach013Title=Cái kết của sự Sa đọa
ach013Desc=Giết Salazar, Lưỡi kiếm Âm binh trong Thánh đường Sa đọa.

ach014Title=Bẻ gãy Lưỡi kiếm Âm binh
ach014Desc=Giết Salazar, Lưỡi kiếm Âm binh trong Thánh đường Sa đọa ở độ khó Tối thượng.

ach015Title=Hành quyết Kẻ Hành quyết
ach015Desc=Giết Alkamos, Kẻ Hành quyết trong Bậc thang Thống khổ.

ach016Title=Chấm dứt Đau khổ
ach016Desc=Giết Alkamos, Kẻ Hành quyết trong Bậc thang Thống khổ ở độ khó Tối thượng.

ach017Title=Kẻ Hành quyết bất tử
ach017Desc=Giết Alkamos, Kẻ Hành quyết trong Bậc thang Thống khổ ở chế độ Hardcore.

ach018Title=Tống đạt Công lý
ach018Desc=Giết Cai ngục Krieg trong Phòng thí nghiệm Bí mật.

ach019Title=Nguy cơ Cũ
ach019Desc=Giết Darius Cronley.

ach020Title=Máu trả Máu
ach020Desc=Giết Karroz, Dấu ấn Âm binh.

ach021Title=Tai ương xứ Cairn
ach021Desc=Giết Loghorrean, Tiếng nói Âm binh.

ach022Title=Dập tắt Chiến hỏa
ach022Desc=Giết Sứ giả của Lửa trong Chiến hỏa Bình nguyên.

ach023Title=Sợ chi đốm Lửa tàn
ach023Desc=Giết Sứ giả của Lửa trong Chiến hỏa Bình nguyên ở độ khó Tối thượng.

ach024Title=Gutting Gutworm
ach024Desc=Giết Gutworm trong Vũng của Kẻ buôn lậu.

ach025Title=You've Got Guts
ach025Desc=Giết Gutworm trong Vũng của Kẻ buôn lậu ở độ khó Tối thượng.

ach026Title=Táy máy là nghề của nàng
ach026Desc=Cứu Darlet ở Burrwitch.

ach027Title=Trước cây búa Malleum Menhir
ach027Desc=Tranh thủ sự giúp đỡ của một Thợ rèn.

ach028Title=Hết súp rồi
ach028Desc=Cứu Ulgrim ở Ngoại vi Burrwitch.

ach029Title=Nghệ nhân Tập sự
ach029Desc=Chế tác 10 món đồ.

ach030Title=Nghệ nhân Lành nghề
ach030Desc=Chế tác 100 món đồ.

ach031Title=Nghệ nhân Bậc thầy
ach031Desc=Chế tác 1000 món đồ.

ach032Title=Di vật từ Quá khứ
ach032Desc=Chế tác một Thánh vật.

ach033Title=Quyền năng Siêu việt
ach033Desc=Chế tác một Thánh vật Siêu việt.

ach034Title=Quyền năng Thần thoại
ach034Desc=Chế tác một Thánh vật Thần thoại.

ach035Title=Nhà thám hiểm trẻ
ach035Desc=Mở 10 Rương chỉ-mở-một-lần.

ach036Title=Chiến lợi phẩm dành cho người ưa tìm tòi
ach036Desc=Mở 20 Rương chỉ-mở-một-lần.

ach037Title=Tìm kiếm những Vì sao
ach037Desc=Khôi phục 10 Điện thờ.

ach038Title=Con chiên Đích thực
ach038Desc=Khôi phục 50 Điện thờ.

ach039Title=Người sống sót
ach039Desc=Đạt cấp 10.

ach040Title=Nhà vô địch
ach040Desc=Đạt cấp 35.

ach041Title=Anh hùng
ach041Desc=Đạt cấp 50.

ach042Title=Huyền thoại
ach042Desc=Đạt cấp 85.

ach043Title=Huyền thoại Bất diệt
ach043Desc=Đạt cấp 85 trong Chế độ Hardcore.

ach044Title=Vị cứu tinh xứ Cairn
ach044Desc=Hoàn thành Trò chơi ở Độ khó Tối thượng.

ach045Title=Vị cứu tinh Bất diệt
ach045Desc=Hoàn thành Trò chơi ở Độ khó Tối thượng, Chế độ Hardcore.

ach046Title=Quyết định Khó khăn
ach046Desc=Giải quyết tình hình ở Cảng mới không dùng đến bạo lực.

ach047Title=Không có Ngoại lệ
ach047Desc=Giết Anasteria.

ach048Title=Ta không ngờ đấy, Con người
ach048Desc=Giết Cai ngục Krieg ở chế độ Kỳ cựu với một nhân vật chưa đạt cấp độ 11.

ach049Title=Chiếm Burrwitch
ach049Desc=Chiếm lại Cổng dịch chuyển Burrwitch ở Chế độ Kỳ cựu.

ach050Title=Ẩn trong Đường mòn Ngập nước
ach050Desc=Khám phá thứ được giấu đằng sau những tảng đá sập trong Đường mòn Ngập nước.

ach051Title=Bí mật của Cronley
ach051Desc=Khám phá Bí mật của Darius Cronley.

ach052Title=Gia tài Chôn giấu
ach052Desc=Tìm ra kho báu được chôn trong những trang trại gần near Homestead.

ach053Title=Dưới vực sâu, Y sống trong Quên lãng
ach053Desc=Giết Gollus, Cư dân dưới vực sâu

ach054Title=Căn phòng chết
ach054Desc=Vượt qua Sảnh Linh hồn.

ach055Title=Để tôi ghi lại đã
ach055Desc=Thu thập 5 Ghi chú

ach056Title=Nhà sưu tầm Ghi chú
ach056Desc=Thu thập 20 Ghi chú

ach057Title=Người giữ Tri thức
ach057Desc=Thu thập 50 Ghi chú

ach058Title=Miền Tuyệt vọng
ach058Desc=Vượt qua Miền Tuyệt vọng.

ach059Title=Hủy thiên Diệt địa
ach059Desc=Đánh bại Hiện thân của Mogdrogen.

ach060Title=Shar'Zul bị lu mờ
ach060Desc=Giết Shar'Zul, Sứ giả Hỗn nguyên trong Thành Hỗn nguyên.

ach061Title=Chinh phục Tòa thành
ach061Desc=Giết Shar'Zul, Sứ giả Hỗn nguyên trong Thành Hỗn nguyên ở Độ khó Tối thượng.

ach062Title=Kẻ chinh phục Hỗn nguyên Bất diệt
ach062Desc=Giết Shar'Zul, Sứ giả Hỗn nguyên trong Thành Hỗn nguyên ở Chế độ Hardcore.

ach063Title=Anh hùng của Hội
ach063Desc=Giết Quan chấp chính Barthollem dưới danh nghĩa Hội Canh giữ Cái chết ở Độ khó Tối thượng.

ach064Title=Tinh binh của Kymon
ach064Desc=Giết Malkadarr dưới danh nghĩa Tinh binh của Kymon ở Độ khó Tối thượng.

ach065Title=Thanh tẩy Vùng đất Hiến tế
ach065Desc=Giết Sứ giả Hủy diệt trong Vùng đất Hiến tế.

ach066Title=Cấm túc Sứ giả
ach066Desc=Giết Sứ giả Hủy diệt trong Vùng đất Hiến tế ở Độ khó Tối thượng.

ach067Title=Người bảo vệ xứ Cairn
ach067Desc=Hoàn thành Trò chơi.

ach068Title=Nhà vô địch xứ Cairn
ach068Desc=Hoàn thành Trò chơi ở Độ khó Cao cấp.
