#prefix/quality/style/name/suffix concatenation

tagItemNameOrder={%_s0}{%_s1}{%_s2}{%_s3}{%_s4}
tagItemNameAndStack={%s0} ({%d1})

#Weapons

tagWeaponSwordA000=Shiv
tagWeaponSwordA001=Gladius
tagWeaponSwordA002=Razor
tagWeaponSwordA003=Shortsword
tagWeaponSwordA004=Carver
tagWeaponSwordA005=Longsword
tagWeaponSwordA006=Broadsword
tagWeaponSwordA007=Butcher
tagWeaponSwordA008=Cutlass
tagWeaponSwordA009=Mangler
tagWeaponSwordA010=Fellblade
tagWeaponSwordA011=Bonesaw
tagWeaponSwordA012=Conqueror
tagWeaponSwordA013=Sabre

tagWeaponSwordB001=Salazar's Sovereign Blade
tagWeaponSwordB001Desc="Được ban cho Lưỡi kiếm Âm binh để tưởng thưởng sự phục vụ không biết mệt mỏi của y."
tagWeaponSwordB002=Spectral Broadsword
tagWeaponSwordB003=Spectral Longsword
tagWeaponSwordB004=Honed Longsword
tagWeaponSwordB005=Honed Broadsword
tagWeaponSwordB006=Honed Conqueror
tagWeaponSwordB007=Malkadarr's Dreadblade
tagWeaponSwordB008=Manticore Longsword
tagWeaponSwordB009=Bonecarver
tagWeaponSwordB010=Boneblade
tagWeaponSwordB011=Dermapteran Claw
tagWeaponSwordB012=Dermapteran Slicer
tagWeaponSwordB013=Bloodlord's Blade
tagWeaponSwordB013Desc="Kiếm của Thalonis, mang sức mạnh thần thánh do tắm máu bọn Âm binh."

tagWeaponSwordC001=Lightning Rod
tagWeaponSwordC002=Hound's Bite
tagWeaponSwordC002Desc="Lưỡi kiếm toát ra mùi của sự mục nát và tha hóa."
tagWeaponSwordC003=Omen
tagWeaponSwordC004=Madness
tagWeaponSwordC004Desc="Lưỡi kiếm méo mó của sự điên dại khiến mọi kẻ chạm phải nó phát khùng."
tagWeaponSwordC005=Blood Carver
tagWeaponSwordC006=Bloodreaper's Claw
tagWeaponSwordC007=Duelist's Sabre
tagWeaponSwordC007Desc="Đạt được sự cân bằng tuyệt đối khi được truyền qua nhiều thế hệ kiếm sĩ bậc thầy."
tagWeaponSwordC008=Magistrate's Censor
tagWeaponSwordC008Desc="Khi thấy việc mua chuộc những đối thủ chính trị là chưa đủ, Thẩm phán xứ Malmouth đã mang ra một phương thức thương lượng mới."
tagWeaponSwordC009=Flamebrand
tagWeaponSwordC010=Soulthief
tagWeaponSwordC011=Chillblaze
tagWeaponSwordC012=Spinecarver
tagWeaponSwordC013=Assassin's Calling
tagWeaponSwordC013Desc="Một ống chất độc nhỏ được gắn lên kiếm, làm kẻ địch tê cứng và sau cùng là cái chết."
tagWeaponSwordC014=Razor of the Blind Assassin
tagWeaponSwordC015=Stormseeker's Sabre
tagWeaponSwordC016=Willie's Razor
tagWeaponSwordC016Desc="Lưỡi kiếm này không bao giờ cùn."
tagWeaponSwordC017=Bloodborn Sabre

tagWeaponSwordD001=Crimson Spike
tagWeaponSwordD001Desc="Món vũ khí khiến người mang nó cảm nhận được một cơn khát máu không thể chấm dứt được."
tagWeaponSwordD002=Crystallum
tagWeaponSwordD002Desc="Một thanh kiếm tinh thể của người Soladrin chứa đầy sức mạnh chưa được khai thác."
tagWeaponSwordD003=Grim Fate
tagWeaponSwordD004=Mindwarp
tagWeaponSwordD005=Beronath, Reforged
tagWeaponSwordD005Desc="Kẻ sát nhân xứ Beronath từng bị gãy, nay đã được rèn lại thành một thanh kiếm dũng mãnh."
tagWeaponSwordD006=Bloodsong
tagWeaponSwordD007=Nex
tagWeaponSwordD007Desc="Bạn có thể cảm nhận được cái chết của chính mình khi nhìn ngắm thanh gươm này."
tagWeaponSwordD008=Ortus
tagWeaponSwordD008Desc="Chỉ nhìn thanh kiếm này thôi cũng đã khiến bạn tràn trề hi vọng rồi."
tagWeaponSwordD009=Deathmarked Claw
tagWeaponSwordD010=Stormheart
tagWeaponSwordD010Desc="Có mấy chữ được khắc ở chuôi kiếm: D.T."
tagWeaponSwordD011=Reaver's Claw
tagWeaponSwordD012=Mad Queen's Claw
tagWeaponSwordD012Desc="Bị tách khỏi đàn và kẹt bên dưới những bức tường pháo đài, con ong chúa đã dần bị phát điên."

tagWeaponSwordF001=Legion Carver
tagWeaponSwordF002=Chosen Blade
tagWeaponSwordF003=Devil's Bargain
tagWeaponSwordF004=Legion Slicer

tagWeaponBluntA000=Club
tagWeaponBluntA001=Ball Mace
tagWeaponBluntA002=Mace
tagWeaponBluntA003=Flanged Mace
tagWeaponBluntA004=Mallet
tagWeaponBluntA005=Morningstar
tagWeaponBluntA006=Truncheon
tagWeaponBluntA007=Bladed Mace
tagWeaponBluntA008=Bludgeon
tagWeaponBluntA009=Warhammer
tagWeaponBluntA010=Warmace

tagWeaponBluntB000=Torch
tagWeaponBluntB001=Warden's Verdict
tagWeaponBluntB001Desc="Không rõ đã có bao nhiêu người vô tội mất mạng vì thứ vũ khí này."
tagWeaponBluntB002=Warden's Judgement
tagWeaponBluntB003=Troll Bonesmasher
tagWeaponBluntB004=Troll Bonecrusher
tagWeaponBluntB005=Spectral Morningstar
tagWeaponBluntB006=Spectral Bludgeon
tagWeaponBluntB007=Kilrian's Skullbreaker
tagWeaponBluntB008=Skinner's Torch
tagWeaponBluntB008Desc="Hi vọng cuối cùng của một người tuyệt vọng..."
tagWeaponBluntB009=Adept's Bladed Mace
tagWeaponBluntB010=Adept's Morningstar
tagWeaponBluntB011=Adept's Flanged Mace
tagWeaponBluntB012=Mutant Arm
tagWeaponBluntB013=Mutant Bludgeon

tagWeaponBluntC001=Aetherwoe
tagWeaponBluntC002=Anarchy
tagWeaponBluntC002Desc="Chiếc trượng thánh trước kia đã méo mó thành dạng hiện tại sau khi bị bôi máu tươi của đám Âm binh."
tagWeaponBluntC003=Touch of Malice
tagWeaponBluntC003Desc="Một thứ vũ khí đê tiên đã cướp đi mạng sống của vô số người."
tagWeaponBluntC004=Guardsman's Hammer
tagWeaponBluntC005=Blackwood Wand
tagWeaponBluntC006=Sacred Hammer of Eternal Wrath
tagWeaponBluntC007=Blessed Torch
tagWeaponBluntC007Desc="Chiếc búa rực lửa của những Vệ binh xứ Menhir."
tagWeaponBluntC008=Spiritcrusher
tagWeaponBluntC009=Defiance
tagWeaponBluntC009Desc="Hiện thân của khả năng thích ứng của nhân loại."
tagWeaponBluntC010=Aethersteel Arbiter
tagWeaponBluntC011=Fist of the Blind Assassin
tagWeaponBluntC012=Bonesnap Gavel
tagWeaponBluntC013=Black Hand of Sanar'Siin
tagWeaponBluntC014=Progenitor
tagWeaponBluntC015=War's Rebuke
tagWeaponBluntC016=Gavel of Barthollem
tagWeaponBluntC016Desc="Búa thánh của Quan chấp chính Barthollem, từng được dùng để tuyên án lên những kẻ không xứng đáng."
tagWeaponBluntC017=Chillsteel Redeemer

tagWeaponBluntD001=Death Omen
tagWeaponBluntD001Desc="Kẻ mang tới cái chết."
tagWeaponBluntD002=Beacon of the Winter's Veil
tagWeaponBluntD003=Agony
tagWeaponBluntD004=Herald of Blazing Ends
tagWeaponBluntD005=Plaguebearer of Dreeg
tagWeaponBluntD006=Dawnbreaker's Sledge

tagWeaponBluntF001=Devil's Crusher
tagWeaponBluntF002=Legion Warhammer
tagWeaponBluntF003=Death's Force
tagWeaponBluntF004=Rhowari Gavel
tagWeaponBluntF005=Devil's Cudgel

tagWeaponAxeA000=Woodsman's Axe
tagWeaponAxeA001=Sawblade
tagWeaponAxeA002=Hatchet
tagWeaponAxeA003=Double Axe
tagWeaponAxeA004=Cleaver
tagWeaponAxeA005=Blade Axe
tagWeaponAxeA006=Battle Axe
tagWeaponAxeA007=Crescent Axe
tagWeaponAxeA008=Heavy Axe
tagWeaponAxeA009=Bearded Axe

tagWeaponAxeB001=Spectral Cleaver
tagWeaponAxeB002=Spectral Battle Axe
tagWeaponAxeB003=Pit Master's Axe
tagWeaponAxeB004=Bonecleaver
tagWeaponAxeB005=Bonescythe
tagWeaponAxeB006=Olman's Axe

tagWeaponAxeC001=Cruel Edge
tagWeaponAxeC002=Reaper's Touch
tagWeaponAxeC002Desc="Một công cụ cổ dùng trong các nghi thức hiến tế, được rèn bởi một chủng tộc đã tuyệt diệt từ lâu."
tagWeaponAxeC003=Gorefeast
tagWeaponAxeC004=Bloodreaper's Cleaver
tagWeaponAxeC005=Storm's Edge
tagWeaponAxeC006=Krieg's Cleaver
tagWeaponAxeC006Desc="Một món vũ khí tàn bạo của một kẻ tàn bạo."
tagWeaponAxeC007=Maleficus
tagWeaponAxeC008=Doomsaw of Gluttony
tagWeaponAxeC009=Thirsting Maw
tagWeaponAxeC010=Immaterial Edge
tagWeaponAxeC010Desc="Lưỡi của món vũ khí này khai thác sức mạnh đến từ chính Aether."
tagWeaponAxeC011=Notched Bone of a Thousand Deaths
tagWeaponAxeC011Desc="Mỗi nút là một mạng."
tagWeaponAxeC012=Corpse Desecrator
tagWeaponAxeC013=Chonag'Ri
tagWeaponAxeC013Desc="Một chiếc rìu làm phép được ghép từ nhiều mảnh xương vụn không rõ của người hay động vật."
tagWeaponAxeC014=Asterkarn Cleaver
tagWeaponAxeC015=Hellclaw Slicer

tagWeaponAxeD001=Butcher of Burrwitch
tagWeaponAxeD001Desc="Hiện thân của sự điên cuồng và đồi bại đã trấn nhiếp người nhân xứ Cairn sau sự kiện Grim Dawn."
tagWeaponAxeD002=Crescent Moon
tagWeaponAxeD002Desc="Vũ khí được ban phước của những người thờ Nguyệt thần, được cho là đã bị phá hủy trong cuộc Đại Thanh tẩy."
tagWeaponAxeD003=Brutallax
tagWeaponAxeD004=Earthsplitter
tagWeaponAxeD004Desc="Truyền thuyết kể về một phàm nhân, khi được những vị thần nhờ cậy, đã chẻ đôi Núi Menhir, tạo ra ngọn Núi đôi Menhir."
tagWeaponAxeD005=Damnation
tagWeaponAxeD006=Deathmarked Decapitator

tagWeaponAxeF001=Rhowari Justice
tagWeaponAxeF002=Solar Edge
tagWeaponAxeF003=Death's Crescent

tagWeaponGun1hA001=Hand-Blunderbuss
tagWeaponGun1hA002=Howdah
tagWeaponGun1hA003=Pepperbox Gun
tagWeaponGun1hA004=Hand Cannon
tagWeaponGun1hA005=Revolver
tagWeaponGun1hA006=Sixgun
tagWeaponGun1hA007=Derringer
tagWeaponGun1hA008=Repeater
tagWeaponGun1hA009=Scope Revolver
tagWeaponGun1hA010=Volley Gun

tagWeaponGun1hB001=Double-Barrel Pistol
tagWeaponGun1hB002=Hand Mortar
tagWeaponGun1hB003=Shrapnel Pistol
tagWeaponGun1hB004=Bloodsworn Pistol
tagWeaponGun1hB005=Bloodsworn Repeater
tagWeaponGun1hB006=Francis' Gun

tagWeaponGun1hC001=Leander Greene's Hand Cannon
tagWeaponGun1hC001Desc="Được lấy từ bàn tay lạnh giá của tên cướp quá cố vùng Blackwater."
tagWeaponGun1hC002=Witchstalker
tagWeaponGun1hC002Desc="Được truyền vào những ma thuật bóng tối để chiến đấu với những kẻ lạm dụng ma pháp vào việc xấu trên chính lĩnh vực của chúng."
tagWeaponGun1hC003=Orwell's Revolver
tagWeaponGun1hC003Desc="Người tu sĩ già chẳng hề nổi tiếng về tài ăn nói."
tagWeaponGun1hC004=Marauder's Fury
tagWeaponGun1hC005=Marauder's Justice
tagWeaponGun1hC006=The Slugger
tagWeaponGun1hC006B=Slugger
tagWeaponGun1hC007=3rd Company's Revolver
tagWeaponGun1hC007Desc="Trên báng súng chỉ khắc một từ duy nhất: Trung thành."
tagWeaponGun1hC008=Mutiny
tagWeaponGun1hC009=Outlaw's Retribution
tagWeaponGun1hC009Desc="Một cách lý giải méo mó về công lý."
tagWeaponGun1hC010=Slime Bolter
tagWeaponGun1hC011=Soulflayer
tagWeaponGun1hC012=Plagueborne Revolver
tagWeaponGun1hC013=The Mediator
tagWeaponGun1hC014=Frigid Barrel of the Relentless North
tagWeaponGun1hC015=Burrwitch Peacekeeper
tagWeaponGun1hC015Desc="Món đồ chơi đáng tin cậy của Cảnh sát trưởng Harmon Griffith."
tagWeaponGun1hC016=Apothecary's Injector
tagWeaponGun1hC017=Oathbreaker
tagWeaponGun1hC018=Corpseflayer
tagWeaponGun1hC019=Earthscorcher
tagWeaponGun1hC020=Chillborer

tagWeaponGun1hD001=Deviltongue
tagWeaponGun1hD002=Havoc
tagWeaponGun1hD003=Exonerator
tagWeaponGun1hD003Desc="Vũ khí của Thanh tra Josian Farral, từng được sử dụng trong chuyến thanh tẩy đám dị giáo tôn thờ một phù thủy."
tagWeaponGun1hD004=Exterminus
tagWeaponGun1hD004Desc="Triệt tiêu, phá hoại, hủy diệt."
tagWeaponGun1hD005=Arcanum Sigillis
tagWeaponGun1hD005Desc="Được chế tạo chính xác theo ý của Master Agrivix, Đại Pháp sư của Tòa tháp Bạc."
tagWeaponGun1hD006=Deathdealer's Sidearm
tagWeaponGun1hD007=Demonslayer's Life-Ender
tagWeaponGun1hD008=Barrelsmith's Salvo
tagWeaponGun1hD009=Barrelsmith's Crossfire

tagWeaponGun1hF001=Devil's Retribution
tagWeaponGun1hF002=Solar Revolver
tagWeaponGun1hF003=Death's Revolver
tagWeaponGun1hF004=Legion Hand Cannon
tagWeaponGun1hF005=Death's Sixgun

tagWeaponGun2hA001=Musket
tagWeaponGun2hA002=Flintlock Rifle
tagWeaponGun2hA003=Bolt-Action Rifle
tagWeaponGun2hA004=Blunderbuss
tagWeaponGun2hA005=Revolving Rifle
tagWeaponGun2hA006=Repeating Rifle
tagWeaponGun2hA007=Carbine
tagWeaponGun2hA008=Breechloading Rifle
tagWeaponGun2hA009=Revolving Cannon
tagWeaponGun2hA010=Shotgun
tagWeaponGun2hA011=Combat Shotgun

tagWeaponGun2hB001=Rotating Rifle
tagWeaponGun2hB002=Frontloading Rifle
tagWeaponGun2hB003=Shrapnel Gun
tagWeaponGun2hB004=Fleshwarped Rifle
tagWeaponGun2hB005=Fleshwarped Carbine

tagWeaponGun2hC001=The Huntsman
tagWeaponGun2hC001B=Huntsman
tagWeaponGun2hC002=The Eye
tagWeaponGun2hC002B=Eye
tagWeaponGun2hC002Desc="Một viên, một mạng"
tagWeaponGun2hC003=Hellmaw Shotgun
tagWeaponGun2hC004=Devil's Mark
tagWeaponGun2hC005=Will of Fate
tagWeaponGun2hC005Desc="Mọi viên đạn đều được tiền định sẽ tới đúng mục tiêu thật sự, dù cho có ai ngăn cản nó đi nữa."
tagWeaponGun2hC006=The Scarlet Marksman
tagWeaponGun2hC006B=Scarlet Marksman
tagWeaponGun2hC007=Salt-core Bolter
tagWeaponGun2hC007Desc="Một món vũ khí ghép từ phế liệu được đặc chế để tiêu diệt bọn Aetherial."
tagWeaponGun2hC008=Wrathbringer
tagWeaponGun2hC009=Thunderclap
tagWeaponGun2hC010=Sharpshooter's Bolt Rifle
tagWeaponGun2hC011=Brimstone Repeater
tagWeaponGun2hC012=Wrathsteel Repeater
tagWeaponGun2hC013=Flame Keeper's Repeater

tagWeaponGun2hD001=The Adversary
tagWeaponGun2hD002=Witching Hour
tagWeaponGun2hD002Desc="Vũ khí được ban phước bởi những thần phù thủy và ban cho các tín đồ nhằm bảo vệ thánh địa của họ trước cơn thịnh nộ của tòa án dị giáo."
tagWeaponGun2hD003=Hellborne
tagWeaponGun2hD003Desc="Nòng súng phun ra cơn cuồng nộ của bảy tầng địa ngục."
tagWeaponGun2hD004=Vortex of Souls
tagWeaponGun2hD004Desc="Mỗi phát bắn phóng ra những làn sóng xuyên qua aether."
tagWeaponGun2hD005=Gutripper
tagWeaponGun2hD006=Ulzuin's Flamespreader
tagWeaponGun2hD007=Valdun's Rifle

tagWeaponGun2hF001=Devil's Musket
tagWeaponGun2hF002=Harvest's Double-Barrel

tagWeaponCrossbow2hA001=Crossbow
tagWeaponCrossbow2hA002=Arbalest
tagWeaponCrossbow2hA003=Heavy Crossbow
tagWeaponCrossbow2hA004=Scorpion

tagWeaponCrossbow2hB001=Spectral Crossbow
tagWeaponCrossbow2hB002=Spectral Arbalest
tagWeaponCrossbow2hB003=Ghavlin's Crossbow

tagWeaponCrossbow2hC001=Boltspitter
tagWeaponCrossbow2hC001Desc="Một loại vũ khí mẫu. Thật không may, tác giả của nó đã bị giết trước khi kịp đưa nó vào sản xuất hàng loạt."
tagWeaponCrossbow2hC002=Malady
tagWeaponCrossbow2hC003=Curse of Burrwitch
tagWeaponCrossbow2hC003Desc="Một món vũ khí xui xẻo với quá nhiều người chủ quá cố."
tagWeaponCrossbow2hC004=Blackwood Arbalest
tagWeaponCrossbow2hC004Desc="Được chế tạo từ gỗ lấy từ khu rừng bên ngoài Biệt thự Blackwood."
tagWeaponCrossbow2hC005=Frigid Quillbreath
tagWeaponCrossbow2hC006=Stake-Thrower
tagWeaponCrossbow2hC007=The Arachnid's Embrace
tagWeaponCrossbow2hC007B=Arachnid's Embrace
tagWeaponCrossbow2hC008=Wretched Crow of Bysmiel
tagWeaponCrossbow2hC008Desc="Vũ khí mang tính biểu tượng của những tín đồ tôn thờ Bysmiel."
tagWeaponCrossbow2hC009=Ulda'Jax
tagWeaponCrossbow2hC009Desc="Một món vũ khí thô sơ, nhưng có hiệu quả đáng ngạc nhiên ở vùng rừng núi."
tagWeaponCrossbow2hC010=Sparkbolt Arbalest
tagWeaponCrossbow2hC011=Nar's Arcane Destroyer
tagWeaponCrossbow2hC011Desc="Vũ khí ưa thích của Altos Nar, một pháp sư đổi nghề sang sát thủ."
tagWeaponCrossbow2hC012=Warpbreath Arbalest

tagWeaponCrossbow2hD001=Silverbolt
tagWeaponCrossbow2hD001Desc="Món vũ khí thường dùng của Thợ săn Quỷ Edith Máu me, nguyên tín đồ Ch'thon chuyển sang nghiệp giết quỷ."
tagWeaponCrossbow2hD002=Quillthrower of Dreeg
tagWeaponCrossbow2hD002Desc="Được truyền vào chính tinh anh của thần phù thủy Dreeg."
tagWeaponCrossbow2hD003=The Northern Wyrm
tagWeaponCrossbow2hD003Desc="Con rồng khổng lồ đóng băng mọi thứ nó chạm phải trước khi nuốt chửng chúng."
tagWeaponCrossbow2hD004=Raka'Jax
tagWeaponCrossbow2hD005=Harbinger of Eternal Suffering

tagWeaponCrossbow2hF001=Rhowari Scorpion
tagWeaponCrossbow2hF002=Chosen Bolter
tagWeaponCrossbow2hF003=Rhowari Arbalest

tagWeaponMelee2hA001=Greatsword
tagWeaponMelee2hA002=Warsword
tagWeaponMelee2hA003=Claymore
tagWeaponMelee2hA004=Flamberge
tagWeaponMelee2hA005=Great Axe
tagWeaponMelee2hA006=War Axe
tagWeaponMelee2hA007=Scythe
tagWeaponMelee2hA008=Halberd
tagWeaponMelee2hA009=Maul
tagWeaponMelee2hA010=Sledgehammer
tagWeaponMelee2hA011=Warmaul

tagWeaponMelee2hB001=Troll Headsmasher
tagWeaponMelee2hB002=Troll Skullcrusher
tagWeaponMelee2hB003=Brutal Great Axe
tagWeaponMelee2hB004=Brutal Carver
tagWeaponMelee2hB005=Brutal Decapitator
tagWeaponMelee2hB006=Alkamos' Scythe
tagWeaponMelee2hB007=Spectral War Axe
tagWeaponMelee2hB008=Alkamos' Warsword
tagWeaponMelee2hB009=Spectral Warmaul
tagWeaponMelee2hB010=Archon's Warmaul
tagWeaponMelee2hB011=Obsidian Headsplitter
tagWeaponMelee2hB012=Obsidian War Cleaver
tagWeaponMelee2hB013=Hevill's Greatsword

tagWeaponMelee2hC001=Gutwrench Eviscerator
tagWeaponMelee2hC002=Massacre
tagWeaponMelee2hC003=Slithbane
tagWeaponMelee2hC003Desc="Có tên này từ vô số xương sọ quái vật nó đã bổ làm đôi."
tagWeaponMelee2hC004=Falcon's Claw
tagWeaponMelee2hC005=Tremor
tagWeaponMelee2hC006=The Conduit
tagWeaponMelee2hC006B=Conduit
tagWeaponMelee2hC006Desc="Một thành công hiếm hoi trong những thử nghiệm về kỹ thuật rèn ma pháp."
tagWeaponMelee2hC007=Boneshard Lacerator
tagWeaponMelee2hC008=Golemfist Gavel
tagWeaponMelee2hC009=Wrathblade
tagWeaponMelee2hC010=The Farmstead Liberator
tagWeaponMelee2hC010B=Farmstead Liberator
tagWeaponMelee2hC010Desc="Một món vũ khí lịch sử từ cuộc khởi nghĩa Farmstead, bị dập tắt một cách tàn bạo bởi quân đội của Đế chế."
tagWeaponMelee2hC011=Alvarick's Rebuke
tagWeaponMelee2hC012=Prismatic Eviscerator
tagWeaponMelee2hC013=Razorleaf Glaive
tagWeaponMelee2hC013Desc="Được rèn bằng những kỹ thuật cổ xưa đã thất truyền từ lâu."
tagWeaponMelee2hC014=Scythe of Tenebris
tagWeaponMelee2hC014Desc="Vật hút máu của Tenebris, Lưỡi hái Uống máu."
tagWeaponMelee2hC015=Warhammer of Heavenly Judgment
tagWeaponMelee2hC015Desc="Búa lớn của Huynh Bernard Mellington của Hội Templar."
tagWeaponMelee2hC016=Champion of the Light
tagWeaponMelee2hC017=Wildcaller's Decapitator
tagWeaponMelee2hC018=Shar'Zul's Furnace
tagWeaponMelee2hC018B=Shar'Zul's Incinerator
tagWeaponMelee2hC018Desc="Lửa thiêu không ngừng nghỉ trong lò của Shar'Zul."
tagWeaponMelee2hC019=Wrathmourne
tagWeaponMelee2hC020=Trollgut Eviscerator
tagWeaponMelee2hC021=Blessed Cleaver of Mogdrogen

tagWeaponMelee2hD001=Stonefist Rebuke
tagWeaponMelee2hD002=The Guillotine
tagWeaponMelee2hD003=Nightshade's Reach
tagWeaponMelee2hD003Desc="Công cụ không chính thống của Bậc thầy Sát thủ Belanor. Chẳng có mấy Nightblade thành thục thuật dùng đại kiếm như ông."
tagWeaponMelee2hD004=Obsidian Juggernaut
tagWeaponMelee2hD004Desc="Được rèn ngay trong lòng dung nham của một ngọn núi lửa đang hoạt động."
tagWeaponMelee2hD005=Infernal Brimstone
tagWeaponMelee2hD005Desc="Sinh ra khi ngọn thương được ban phước của Hiệp sỹ Allister Forgebearer chạm vào trái tim một chúa quỷ."
tagWeaponMelee2hD006=Stormreaver
tagWeaponMelee2hD006Desc="Tích tụ qua vô số cơn bão nhiệt đới, món vũ khí này đã sẵn sàng giải phóng cơn cuồng nộ của thiên nhiên."
tagWeaponMelee2hD007=Bane of the Winter King
tagWeaponMelee2hD007Desc="Thanh kiếm thánh của Vua Hrothnar, người cai trị phương bắc và con của sói trắng vĩ đại."
tagWeaponMelee2hD008=Temporal Arcblade
tagWeaponMelee2hD009=Wildblood Crusher
tagWeaponMelee2hD010=Ultos' Stormseeker
tagWeaponMelee2hD011=Leviathan

tagWeaponMelee2hF001=Legion Warblade
tagWeaponMelee2hF002=Solar Sledge
tagWeaponMelee2hF003=Death's Scythe
tagWeaponMelee2hF004=Chosen Warmaul
tagWeaponMelee2hF005=Lunar Sledge
tagWeaponMelee2hF006=Chosen Crusher

tagWeaponCaster1hA001=Wand
tagWeaponCaster1hA002=Scepter
tagWeaponCaster1hA003=Arcane Wand
tagWeaponCaster1hA004=Arcane Scepter
tagWeaponCaster1hA005=Ritual Wand
tagWeaponCaster1hA006=Ritual Scepter
tagWeaponCaster1hA007=Exalted Scepter
tagWeaponCaster1hA008=Sacrificial Knife
tagWeaponCaster1hA009=Runed Dagger
tagWeaponCaster1hA010=Arcane Dagger
tagWeaponCaster1hA011=Spellblade
tagWeaponCaster1hA012=Arcane Blade
tagWeaponCaster1hA013=Ritual Dagger
tagWeaponCaster1hA014=Ritual Blade
tagWeaponCaster1hA015=Exalted Dagger

tagWeaponCaster1hB001=Adept's Dagger
tagWeaponCaster1hB002=Adept's Spellblade
tagWeaponCaster1hB003=Master's Spellblade
tagWeaponCaster1hB004=Adept's Wand
tagWeaponCaster1hB005=Adept's Scepter
tagWeaponCaster1hB006=Master's Scepter
tagWeaponCaster1hB007=Witch's Spellblade
tagWeaponCaster1hB008=Boneshiv
tagWeaponCaster1hB009=Bonespike
tagWeaponCaster1hB010=Rift Scourge Claw
tagWeaponCaster1hB011=Rift Scourge Slicer
tagWeaponCaster1hB012=Bloodsworn Wand
tagWeaponCaster1hB013=Bloodsworn Scepter
tagWeaponCaster1hB014=Loxmere's Frostblade
tagWeaponCaster1hB015=Slithtongue

tagWeaponCaster1hC001=Burning Hatred
tagWeaponCaster1hC002=Spellfire Wand
tagWeaponCaster1hC003=Chillheart Scepter
tagWeaponCaster1hC004=Stormcaller's Spellblade
tagWeaponCaster1hC004_Desc="Lưỡi kiếm lóe sáng với nguồn năng lượng dồi dào, luôn luôn thèm khát thêm nhiều sức mạnh hơn nữa."
tagWeaponCaster1hC005=Voidblade
tagWeaponCaster1hC006=Plagueblood Carver
tagWeaponCaster1hC007=Soulcarver
tagWeaponCaster1hC007_Desc="Tương truyền thanh kiếm này không chỉ đơn thuần chém vào da thịt."
tagWeaponCaster1hC008=Cortosian Invoker
tagWeaponCaster1hC008_Desc="Dụng cụ ưa thích của các Bậc thầy Cortosian trong các nghi lễ ma pháp."
tagWeaponCaster1hC009=Coldsnap
tagWeaponCaster1hC010=Lifebinder
tagWeaponCaster1hC011=Sparkstone Scepter
tagWeaponCaster1hC012=Firestorm Scepter
tagWeaponCaster1hC013=Skyshard Spellblade
tagWeaponCaster1hC013_Desc="Được rèn từ lõi một ngôi sao băng."
tagWeaponCaster1hC014=Tainted Blade of Nera'Val
tagWeaponCaster1hC014_Desc="Nera'Val là một bác sĩ thực nghiệm ám ảnh với việc chữa trị một bệnh dịch chết người. Ông ta cấy bệnh và giết vài chục người vô tội để theo đuổi mục đích này và đã bị treo cổ cho tội ác của mình."
tagWeaponCaster1hC015=Fiendblood Spellblade
tagWeaponCaster1hC016=Spellweaver
tagWeaponCaster1hC016_Desc="Dệt aether vào thực tại như kim đâm qua vải."
tagWeaponCaster1hC017=Blightstone Invoker
tagWeaponCaster1hC018=Cosmic Invoker
tagWeaponCaster1hC019=Stormtrap
tagWeaponCaster1hC020=Hellrune Carver
tagWeaponCaster1hC021=Glacierborn Spellblade
tagWeaponCaster1hC022=Bloodied Dagger of the Covenant

tagWeaponCaster1hD001=Touch of Purity
tagWeaponCaster1hD001Desc="Dân ca xưa có kể về một sinh vật vô hình đi khắp thế giới thanh tẩy bệnh dịch và chữa trị các vết thương, không bao giờ đòi hỏi thứ gì đền đáp hay bất cứ sự biết ơn nào."
tagWeaponCaster1hD002=Black Scourge
tagWeaponCaster1hD003=Wrath of the Ascendant
tagWeaponCaster1hD004=Soulbearer
tagWeaponCaster1hD004Desc="Cây trượng ác độc này khống chế những linh hồn lang thang."
tagWeaponCaster1hD005=Olexra's Chill
tagWeaponCaster1hD006=Panetti's Replicating Wand
tagWeaponCaster1hD006Desc="Món đồ từng thuộc về Thầy Panetti, bậc thầy sao chép phép thuật và là tác giả của tuyệt kỹ Phi đạn Nhân bản."
tagWeaponCaster1hD007=Spark of Ultos
tagWeaponCaster1hD008=Shard of Asterkarn
tagWeaponCaster1hD008Desc="Thanh kiếm đánh cắp nhiệt trong không khí, như một cơn gió núi lạnh lẽo vậy."
tagWeaponCaster1hD009=Venomlash
tagWeaponCaster1hD010=Warpfire
tagWeaponCaster1hD011=Temporal Tempest
tagWeaponCaster1hD011Desc="Thời gian cũng bị bẻ cong quanh lưỡi dao này."
tagWeaponCaster1hD012=Dracarris
tagWeaponCaster1hD013=Fang of Ch'thon
tagWeaponCaster1hD014=Basilisk Claw
tagWeaponCaster1hD015=Clairvoyant's Wand
tagWeaponCaster1hD016=Runed Dagger of Dreeg
tagWeaponCaster1hD017=Trozan's Starkeeper

tagWeaponCaster1hF001=Legion Firestarter
tagWeaponCaster1hF002=Legion Aetherspark
tagWeaponCaster1hF003=Legion Voidcutter
tagWeaponCaster1hF004=Rhowari Biletouch
tagWeaponCaster1hF005=Rhowari Chilltouch
tagWeaponCaster1hF006=Rhowari Deathtouch
tagWeaponCaster1hF007=Chosen Skysplitter
tagWeaponCaster1hF008=Chosen Flamecaller
tagWeaponCaster1hF009=Chosen Arcanespark


tagWeaponArcaneA001=Crude Staff
tagWeaponArcaneA002=Gnargled Staff
tagWeaponArcaneA003=Pine Staff
tagWeaponArcaneA004=Ash Staff
tagWeaponArcaneA005=Cedar Staff
tagWeaponArcaneA006=Oak Staff
tagWeaponArcaneA007=Blackwood Staff

tagWeaponCrossbow1hA001=Pistol Crossbow
tagWeaponCrossbow1hA002=Compound Crossbow
tagWeaponCrossbow1hA003=Windlass Crossbow
tagWeaponCrossbow1hA004=Repeating Crossbow


#Shields

tagShieldA000=Plank Shield
tagShieldA001=Buckler
tagShieldA002=Round Shield
tagShieldA003=Heater Shield
tagShieldA004=Tower Shield
tagShieldA005=Riot Shield
tagShieldA006=War Shield
tagShieldA007=Aegis
tagShieldA008=Targe
tagShieldA009=Rondache
tagShieldA010=Kite Shield

tagShieldB001=Warden's Bulwark
tagShieldB001Desc="Được rèn từ thép gia cố và lòng căm thù tàn nhẫn."
tagShieldB002=Warden's Fortress
tagShieldB003=Spectral Shield
tagShieldB004=Spectral War Shield
tagShieldB005=Battle Shield
tagShieldB006=Siege Shield
tagShieldB007=Sovereign Shield
tagShieldB008=Trog Bonewall
tagShieldB009=Vampiric Bonewall
tagShieldB010=Obsidian Guard
tagShieldB011=Obsidian Bulwark
tagShieldB012=Fleshwarped Shield
tagShieldB013=Fleshwarped Bulwark
tagShieldB014=Bernard's Slightly-Chewed Buckler

tagShieldC001=Defender of Ngã tư Ác quỷ
tagShieldC002=Spiriteater Bulwark
tagShieldC002Desc="Được rèn bằng nghi lễ gọi hồn để làm một bức tường chống lại những linh hồn tai ác."
tagShieldC003=Guardsman's Defender
tagShieldC004=Flamebreaker
tagShieldC005=Devil's Grin
tagShieldC006=Maw of the Beast
tagShieldC007=Crest of Quân đoàn Đen
tagShieldC007Desc="Được mang bởi lính từ Black Legion thuộc quân lực Đế chế, còn được biết dưới cái tên Tử vong kỳ."
tagShieldC008=Lichguard
tagShieldC009=Dawnshard Bulwark
tagShieldC009Desc="Được rèn từ mảnh tinh khiết nhất của tinh thể soladrin."
tagShieldC010=Templar's Faith
tagShieldC011=Shield of Perdition
tagShieldC012=Oathbreaker's Guard
tagShieldC013=Elementium
tagShieldC013Desc="Được rèn bằng ma pháp để chuyển dịch sức mạnh thô của các nguyên tố."
tagShieldC014=Ravna's Guard
tagShieldC014Desc="Tạo ra bằng cách xếp chồng nhiều lần lớp vỏ cứng của mụ Ong chúa quá cố."
tagShieldC015=The Gladiator
tagShieldC016=Blazeguard Arbiter
tagShieldC017=Vanguard of the Legion
tagShieldC018=Myrmidon's Guard

tagShieldD001=Meat Shield
tagShieldD001Desc="Khiên của nhà gọi hồn lấy khuôn từ khoang ngực của một nông dân xấu số."
tagShieldD002=The Final Stop
tagShieldD002Desc="Rèn bởi những công nhân đường sắt trong một trận chiến vô vọng chống lại bọn Ch'thon."
tagShieldD003=The Untouchable
tagShieldD004=Will of the Living
tagShieldD004Desc="Từng là Gia huy của Hoàng đế, tấm khiên này đã vượt qua lửa Aether để trở thành mẫu mực của nhân loại."
tagShieldD005=Skybreach Bulwark
tagShieldD006=Siegebreaker
tagShieldD007=Zolhan's Revenge
tagShieldD008=Dawnbreaker's Duty
tagShieldD009=Markovian's Bulwark

tagShieldF001=Devil's Protector
tagShieldF002=Harvest's Guard
tagShieldF003=Chosen Fireguard
tagShieldF004=Harvest's Defender
tagShieldF005=Chosen Crimsonguard

tagQualityShieldA01=Scrapmetal
tagQualityShieldA02=Rusty
tagQualityShieldA03=Improvised
tagQualityShieldA04=Tarnished
tagQualityShieldA05=Raider
tagQualityShieldA06=Fortified
tagQualityShieldA07=Weathered
tagQualityShieldA08=Reinforced
tagQualityShieldA09=Assault
tagQualityShieldA10=Imperial
tagQualityShieldA11=Exalted


#Focus

tagFocusA001=Musty Tome
tagFocusA002=Fleshbound Tome
tagFocusA003=Runebound Archive
tagFocusA004=Leatherbound Spellbook
tagFocusA005=Eldritch Tome
tagFocusA006=Arcane Codex
tagFocusA013=Exalted Codex

tagFocusA007=Runed Bone
tagFocusA008=Fiendish Effigy
tagFocusA009=Etched Horn
tagFocusA010=Glyphed Skull
tagFocusA011=Savage Effigy
tagFocusA012=Eldritch Effigy
tagFocusA014=Exalted Effigy

tagFocusB001=Zarthuzellan's Codex
tagFocusB001Desc="Chứa đầy thần chú gọi lửa để hóa kiếp những kẻ không có đức tin."
tagFocusB002=Rolderathis' Tome
tagFocusB002Desc="Từ ngữ trong cuốn sách này này khiến bạn ớn lạnh với sự căm hận điên cuồng của chúng."
tagFocusB003A=Glyphed Archive
tagFocusB003B=Occult Horn
tagFocusB004A=Glyphed Spellbook
tagFocusB004B=Occult Skull
tagFocusB005A=Glyphed Tome
tagFocusB005B=Occult Effigy
tagFocusB006=Witch's Effigy
tagFocusB007=Pulsing Shard
tagFocusB008=Bloodsworn Tome
tagFocusB009=Bloodsworn Codex
tagFocusB010=Groble Toxic Idol
tagFocusB011=Groble Toxic Effigy
tagFocusB011_Desc="Thành ngữ Groble cổ: hai cái đầu bị teo nhỏ tốt hơn một cái."
tagFocusB012=Chipped Yeti Horn
tagFocusB013=Yeti Horn
tagFocusB014=Groble Sky Idol
tagFocusB015=Groble Sky Effigy
tagFocusB016=Groble Stone Idol
tagFocusB017=Groble Stone Effigy
tagFocusB018=Groble Ember Idol
tagFocusB019=Groble Ember Effigy
tagFocusB020=Groble Death Idol
tagFocusB021=Groble Death Effigy
tagFocusB022=Gazer Eye
tagFocusB023=Overseer Eye
tagFocusB023_Desc="Con mắt vẫn co giật nhẹ trong tay bạn."
tagFocusB024=Karvor's Conjuring Bone

tagFocusC001=Dementia
tagFocusC002=Crushing Will
tagFocusC003=Maiven's Tome
tagFocusC004=Heretic's Tome
tagFocusC005=Malformed Effigy
tagFocusC006=Banshee's Misery
tagFocusC006Desc="Những tiếng than ai oán phát ra từ cuốn sách này mỗi khi lật trang."
tagFocusC007=Wyrmclaw
tagFocusC008=Black Grimoire of Og'Napesh
tagFocusC008Desc="Văn tự hắc ám của Og'Napesh, lên án những thầy gọi hồn."
tagFocusC009=Edrick's Backscratcher
tagFocusC010=Sacred Texts of Menhir
tagFocusC010Desc="Kinh sách từng được mang theo bởi mỗi hiệp sĩ mộ đạo xứ Menhir."
tagFocusC011=Nocturnis
tagFocusC012=Channeling Orb of the Covenant
tagFocusC013=Tome of Plagues
tagFocusC014=Stormcaller's Effigy
tagFocusC015=Storm Scion
tagFocusC016=Scorcher's Archive
tagFocusC017=Deathlord's Tome
tagFocusC018=Callidor's Codex

tagFocusD001=Fiend's Resolve
tagFocusD002=Aldanar's Vanity
tagFocusD003=Codex of Lies
tagFocusD003Desc="Văn tự cấm kỵ của thần phù thủy Solael, được ghi lại bởi Cabalist Hester Maughan."
tagFocusD004=Tome of Names
tagFocusD004Desc="Cuốn sách này chứa tên của mọi sinh vật tồn tại trên đời từ quá khứ vị lại."
tagFocusD005=Blood Orb of Ch'thon
tagFocusD005Desc="Những kẻ cuồng tín thề rằng có một giọt máu từ vị thần cổ đại của chúng được lưu giữ trong viên ngọc này."
tagFocusD006=Speaker for the Dead
tagFocusD006Desc="Một bộ sưu tập thơ ca và văn tự tôn giáo để dùng trong đám tang."
tagFocusD007=Eye of Dominion
tagFocusD008=Tome of the Arcane Wastes
tagFocusD009=Skull of Gul'Amash
tagFocusD009Desc="Sọ của Gul'amash, một occultist hùng mạnh, bị kết tội vì những tri thức của mình và thiêu sống trong một vụ xử công khai nơi đã kết án và hành quyết ông chỉ trong vòng một giờ dưới sự chỉ đạo của một gã thường dân trong cơn giận dữ."
tagFocusD010=Wretched Tome of Nar'Adin
tagFocusD011=Codex of Eternal Storms
tagFocusD012=Consumption of Agrivix
tagFocusD012Desc="Grand Arcanist Agrivix nổi tiếng với việc thường dùng quá nhiều năng lượng vào các phép thuật của mình, nhưng chính sự thèm khát sức mạnh này đã đưa ông vào con đường diệt vong khi ông tự thuyết phục rằng mình là người có quyền thống trị cả thế giới. Sau cùng Agrivix cũng tận số dưới tay các Thanh tra, nhưng cũng đã lôi được vài người bọn họ đi cùng với mình."
tagFocusD013=Invoker's Blaze
tagFocusD014=Iskandra's Texts

tagFocusF001=Harvest's Tome
tagFocusF002=Harvest's Ledger
tagFocusF003=Solar Codex
tagFocusF004=Rhowari Winter Codex
tagFocusF005=Rhowari Void Codex
tagFocusF006=Rhowari Sky Codex
tagFocusF007=Death's Ruin
tagFocusF008=Death's Embrace
tagFocusF009=Death's Advance
tagFocusF010=Rhowari Spellweaver Codex
tagFocusF011=Death's Gaze

#WEAPON_QUALITY

TagQualityBrokenWeapon01=Broken
TagQualityBrokenWeapon02=Shattered
TagQualityBrokenWeapon03=Bent
TagQualityBrokenArmor01=Ruined
TagQualityBrokenAll01=Destroyed

tagQualityWeaponMetal01=Scrapmetal
tagQualityWeaponMetal02=Tarnished
tagQualityWeaponMetal03=Iron
tagQualityWeaponMetal04=Steel
tagQualityWeaponMetal05=Imbued
tagQualityWeaponMetal06=Raider
tagQualityWeaponMetal07=Assault
tagQualityWeaponMetal08=Imperial
tagQualityWeaponMetal09=Exalted

tagQualityWeaponWood01=Splintered
tagQualityWeaponWood02=Crude
tagQualityWeaponWood03=Savage
tagQualityWeaponWood04=Weathered
tagQualityWeaponWood05=Solid
tagQualityWeaponWood06=Polished
tagQualityWeaponWood07=Imbued
tagQualityWeaponWood08=Raider
tagQualityWeaponWood09=Assault
tagQualityWeaponWood10=Imperial
tagQualityWeaponWood11=Exalted


#ARMOR_STYLES

tagStyle001=Worn
tagStyle002=Cloth
tagStyle003=Padded
tagStyle004=Quilted
tagStyle005=Brigandine
tagStyle006=Embroidered
tagStyle007=Ornate
tagStyle008=Gilded

tagStyle009=Patchwork
tagStyle010=Leather
tagStyle011=Hide
tagStyle012=Fur-lined
tagStyle013=Spiked
tagStyle014=Frontier
tagStyle015=Hinterland
tagStyle016=Raider

tagStyle017=Restored
tagStyle018=Salvaged
tagStyle019=Engraved
tagStyle020=Combat
tagStyle021=Infantry
tagStyle022=Imperial

tagStyle023=Scrapmetal
tagStyle024=Splinted
tagStyle025=Chain
tagStyle026=Chainmail
tagStyle027=Scalemail
tagStyle028=Bronze
tagStyle029=Steel
tagStyle030=Plate
tagStyle031=Plated
tagStyle032=Field
tagStyle033=Heavy
tagStyle034=Assault

tagStyle035=Studded
tagStyle036=Woven
tagStyle037=Reinforced
tagStyle038=Savage
tagStyle039=Novice
tagStyle040=Apprentice

tagStyle041=Exalted
tagStyle042=Opulent

#ArmorClass
tagArmorClass01=Vải
tagArmorClass02=
tagArmorClass03=Nặng

#WeaponClass
tagOffHand=Trang bị ở Tay chiêu
tagShield=Khiên

tagOneHandedSword=Kiếm Một tay
tagOneHandedMace=Chùy Một tay
tagOneHandedAxe=Rìu Một tay
tagOneHandedDagger=Dao găm Một tay
tagOneHandedScepter=Trượng Một tay
tagOneHandedPistol=Vũ khí Tầm xa Một tay

tagTwoHandedSword=Kiếm Hai tay
tagTwoHandedMace=Chùy Hai tay
tagTwoHandedAxe=Rìu Hai tay
tagTwoHandedRifle=Vũ khí Tầm xa Hai tay

tagWeaponUnknown=Không xác định

#ArmorSlots
tagRing=Nhẫn
tagAmulet=Dây chuyền
tagMedal=Mề đay
tagBelt=Thắt lưng
tagShoulders=Vai
tagHead=Mũ
tagLegs=Quần
tagChest=Áo
tagFeet=Giày
tagGloves=Bao tay

#QualityClass
tagMagic=Tốt 
tagRare=Hiếm 
tagEpic=Xịn 
tagLegend=Huyền thoại 

tagStyleUniqueTier2=Cường hóa
tagStyleUniqueTier3=Thần thoại
tagStyleFactionTier2=Cao cấp

tagSoulbound=Khóa
tagDestroySoulbound=Phá hủy trang bị đã khóa?

tagUntradeable=Không thể trao đổi
tagDestroyUntradeable=Phá hủy trang Không thể trao đổi?

tagTransmuted=Biến hình
tagTransmuteCapture=[Nhấp Chuột phải để Lấy]
tagTransmuteApply=[Nhấp Chuột phải để Gắn]
tagTransmuteUnusable=[Không thể dùng - Chưa đạt Yêu cầu]
tagTransmuteConfirmation=Bạn chắc mình muốn gắn Biến hình này vào chứ?
tagTransmuteOverwrite=Bạn chắc mình muốn thay thế Biến hình đang dùng chứ?
tagTransmuteSoulboundConfirmation=Bạn chắc mình muốn gắn Biến hình này vào chứ? Làm vậy sẽ khóa trang bị này với bạn.
tagTransmuteSoulboundOverwrite=Bạn chắc mình muốn thay thế Biến hình đang dùng chứ? Làm vậy sẽ khóa trang bị này với bạn.
tagTransmuteDestroy=Bạn chắc mình muốn lấy Biến hình này chứ? Làm vậy sẽ phá hủy món đồ.

#ArmorHead

tagHeadA001=Helm
tagHeadA002=Cap
tagHeadA003=Helmet
tagHeadA004=Mask
tagHeadA005=Coif
tagHeadA006=Basinet
tagHeadA007=Casque
tagHeadA008=Hat
tagHeadA009=Visage
tagHeadA010=Cowl
tagHeadA011=Hood
tagHeadA012=Circlet
tagHeadA013=Diadem
tagHeadA014=Coronet

tagHeadB001=Incendiary Helm
tagHeadB002=Incendiary Casque
tagHeadB003=Ascended Helm
tagHeadB004=Ascended Casque
tagHeadB005=Murderer's Coif
tagHeadB006=Murderer's Cowl
tagHeadB007=Adept's Hood
tagHeadB008=Ranger's Helm
tagHeadB009=Adept's Circlet
tagHeadB010=Ranger's Casque
tagHeadB011=Ascended Circlet
tagHeadB012=Ascended Diadem
tagHeadB013=Fleshwarped Helm
tagHeadB014=Fleshwarped Casque
tagHeadB015=Spectral Crown
tagHeadB015Desc="Năng lượng hùng mạnh từ thuật gọi hồn đã cụ thể hóa chiếc vương miện này ở thế giới vật chất."
tagHeadB016=Milton's Casque
tagHeadB016Desc="Mỗi vết khắc trên mũ tương ứng với một Kẻ bị Chiếm giữ chết dưới tay anh."

tagHeadC001=Stormcaller's Circlet
tagHeadC002=Berserker's Cowl
tagHeadC003=Nether Crown
tagHeadC003Desc="Từng được đội bởi Vị vua Arcanist đầu tiên và duy nhất ở xứ Cairn, Vua Samuel Drake, trước khi ông bị giới tăng lữ truất ngôi và xử tử với tội dị giáo."
tagHeadC004=Crown of Command
tagHeadC005=Templar's Headguard
tagheadC005Desc="Mũ dành cho thành viên mới của hội Vệ binh xứ Menhir."
tagHeadC006=Guardsman's Helm
tagHeadC007=Explorer's Cover
tagHeadC008=Maiven's Hood
tagHeadC009=Bloodreaper's Cowl
tagHeadC010=Eye of the Beholder
tagHeadC010Desc="Một con mắt nhìn chằm chằm được mang bởi một mụ phù thủy điên khùng bị ám ảnh bởi vẻ đẹp bên ngoài."
tagHeadC011=Mask of Delirium
tagHeadC012=Tempest of the Void
tagHeadC013=Glory of the Silver Knight
tagHeadC014=Terror of the Grove
tagHeadC014Desc="Cắt từ da một con Thorned Horror cổ đại."
tagHeadC015=Spiritweaver Circlet
tagHeadC016=Shadowspark Hood
tagHeadC017=Herald's Mask
tagHeadC018=Faceguard of Perdition
tagHeadC019=Cowl of the Blind Assassin
tagHeadC020=Sharpshooter's Glass Eye
tagHeadC021=Unholy Visage of the Covenant
tagHeadC022=Cowl of the Paragon
tagHeadC023=Dawnguard Helm
tagHeadC024=Miasma Hood
tagHeadC025=Eyes of Flame
tagHeadC026=Wildcaller's Cowl
tagHeadC027=Praetorian Faceguard
tagHeadC028=Frostshard Crown
tagHeadC029=Circlet of Burning Rage
tagHeadC030=Eyes of the Reaper
tagHeadC031=Myrmidon Visor
tagHeadC032=Cowl of Mogdrogen
tagHeadC033=Eldritch-Keeper's Casque
tagHeadC033Desc="Chiếc mũ làm mờ mắt, như thể bạn đang nhìn vào một cõi khác vậy."
tagHeadC034=The Triumvirate
tagHeadC034Desc="Được phù hộ bởi Ba thần."

tagHeadD001=Maw of Despair
tagHeadD001Desc="Nhìn vào ta và tuyệt vọng đi, giờ chết của ngươi điểm rồi."
tagHeadD002=Dread-Mask of Gurgoth
tagHeadD003=Whisperer of Secrets
tagheadD003Desc="Thì thầm những bí mật đen tối vào tai những nạn nhân của bạn ngay trước khi chúng nhận đòn kết liễu."
tagHeadD004=Abyssal Mask
tagheadD004Desc="Bị trói buộc bằng cái chết vào một cái chết không bị trói buộc."
tagHeadD005=Circlet of the Great Serpent
tagHeadD006=Mask of Infernal Truth
tagHeadD007=Faceguard of Justice
tagHeadD008=Beastcaller's Cowl
tagHeadD009=Mask of the Harbinger
tagHeadD010=Demonslayer's Hat
tagHeadD011=Clairvoyant's Hat
tagHeadD012=Markovian's Visor
tagHeadD013=Ulzuin's Headguard
tagHeadD014=Hood of Dreeg
tagHeadD015=Deathmarked Hood
tagHeadD016=Iskandra's Hood
tagHeadD017=Ultos' Hood
tagHeadD018=Crown of the Winter King
tagheadD018Desc="Vương miện của Vua Hrothnar, chủ nhân của phương bắc và là con của sói trắng vĩ đại."
tagHeadD019=Trozan's Hat
tagHeadD020=Valdun's Hat
tagHeadD021=Outcast's Secret
tagHeadD022=Eldritch Gaze
tagHeadD022Desc="The helm whispers to you in voices you cannot comprehend."
tagHeadD023=Covenant of the Three
tagHeadD023Desc="Empowered with the essence of the three Witch Gods in a covenant binding them and their followers against mutual destruction."

tagHeadF001=Outcast's Hood
tagHeadF001Desc="Bạn không thể không cảm thấy dường như chiếc mặt nạ này đang nhìn bạn."
tagHeadF002=Devil's Cover
tagHeadF003=Devil's Headguard
tagHeadF004=Legion Spellbearer
tagHeadF005=Legion Casque
tagHeadF006=Legion Headguard
tagHeadF007=Harvest's Helm
tagHeadF008=Solar Defender
tagHeadF009=Death's Visage
tagHeadF010=Death's Headguard
tagHeadF011=Chosen Cowl
tagHeadF012=Chosen Headguard


#ArmorShoulders

tagShoulderA001=Spaulders
tagShoulderA002=Mantle
tagShoulderA003=Shoulderguard
tagShoulderA004=Epaulets
tagShoulderA005=Shoulderplates
tagShoulderA006=Pauldrons

tagShoulderB001=Incendiary Spaulders
tagShoulderB002=Incendiary Shoulderplates
tagShoulderB003=Ascended Spaulders
tagShoulderB004=Ascended Shoulderplates
tagShoulderB005=Murderer's Spaulders
tagShoulderB006=Murderer's Epaulets
tagShoulderB007=Isaac's Spaulders
tagShoulderB008=Haunted Mantle
tagShoulderB009=Haunted Shoulderpad
tagShoulderB010=Ascended Mantle
tagShoulderB011=Ascended Epaulets
tagShoulderB012=Fleshwarped Spaulders
tagShoulderB013=Fleshwarped Pauldrons
tagShoulderB014=Valdaran's Mantle
tagShoulderB015=Valdaran's Shoulderguard
tagShoulderB016=Benn'Jahr's Shoulderguards
tagShoulderB017=Benn'Jahr's Pauldrons
tagShoulderB018=Moosilauke's Shoulderguards
tagShoulderB019=Moosilauke's Pauldrons
tagShoulderB020=Iron Maiden's Mantle
tagShoulderB021=Iron Maiden's Shoulderguard
tagShoulderB022=Zantarin's Mantle
tagShoulderB023=Zantarin's Shoulderguard
tagShoulderB024=Fabius' Shoulderguard
tagShoulderB025=Fabius' Pauldron

tagShoulderC001=Razorback's Spined Mantle
tagShoulderC001Desc="Được khâu lại từ mảnh xác của Razorback."
tagShoulderC002=Astral Mantle
tagShoulderC003=Warlord's Spaulders
tagShoulderC004=Guardsman's Spaulders
tagShoulderC005=Grenadier Shoulderguard
tagShoulderC005Desc="Dù bị bom đạn tàn phá, mảnh giáp vai này vẫn giữ lại được phần nhiều chức năng bảo vệ của nó."
tagShoulderC006=Mantle of the Weeping Eye
tagShoulderC006Desc="Trang phục mang tính biểu tượng của một hội kín bị xóa sổ trong thời gian trị vì của vị Vua Arcanist, Samuel Drake."
tagShoulderC007=Shellshock Epaulets
tagShoulderC008=Decorated Pauldrons
tagShoulderC009=Mantle of the Patron
tagShoulderC009Desc="Áo choàng làm từ những chiếc lông quạ lớn, được thần phù thủy Bysmiel ban cho những tín đồ."
tagShoulderC010=Shoulderguards of Perdition
tagShoulderC011=Sharpshooter's Cover
tagShoulderC012=Unholy Mantle of the Covenant
tagShoulderC013=Shoulderguard of the Paragon
tagShoulderC014=Dawnguard Epaulets
tagShoulderC015=Brimstone Shoulderguard
tagShoulderC016=Praetorian Shoulderguard
tagShoulderC017=Alchemist's Mantle
tagShoulderC018=Chillmane Mantle
tagShoulderC019=Amarastan Pauldrons
tagShoulderC020=Flame Keeper's Pauldrons
tagShoulderC021=Callidor's Mantle
tagShoulderC030=Spaulders of Mogdrogen

tagShoulderD001=Fateweaver's Mantle
tagShoulderD001Desc="Sợi tơ số phận, như một mảnh vải vô tận, quấn quít lấy mỗi năm tháng tuổi xuân của con người."
tagShoulderD002=Divinesteel Shoulderguard
tagShoulderD002Desc="Giáp vai được ban cho những bậc thầy của hội Templar đã vượt ra ngoài những sứ mệnh của con người để trở thành những Exemplar."
tagShoulderD003=Bloodfury Spaulders
tagShoulderD004=Shadowflame Mantle
tagShoulderD005=Titan Pauldrons
tagShoulderD005Desc="Những dấu ấn trên miếng giáp này dường như từ một thời đại khác."
tagShoulderD006=Chilldread Mantle
tagShoulderD007=Vileblood Mantle
tagShoulderD008=Fiendflesh Mantle
tagShoulderD009=Shoulderguards of Justice
tagShoulderD010=Beastcaller's Shoulderpads
tagShoulderD011=Dawnbreaker's Shoulderguard
tagShoulderD012=Wildblood Mantle
tagShoulderD013=Clairvoyant's Mantle
tagShoulderD014=Markovian's Vanguard
tagShoulderD015=Ulzuin's Shoulderguard
tagShoulderD016=Mantle of Dreeg
tagShoulderD017=Deathmarked Shoulderguard
tagShoulderD018=Iskandra's Pauldrons
tagShoulderD019=Ultos' Spaulders
tagShoulderD020=Mantle of Mogdrogen
tagShoulderD020Desc="Áo choàng được chính hiện thân của Mogdrogen mặc."
tagShoulderD021=Trozan's Mantle

tagShoulderF001=Outcast's Burning Mantle
tagShoulderF002=Outcast's Chilled Mantle
tagShoulderF003=Outcast's Sky Mantle
tagShoulderF004=Outcast's Wrath Mantle
tagShoulderF005=Outcast's Void Mantle
tagShoulderF006=Outcast's Burning Pauldrons
tagShoulderF007=Outcast's Chilled Pauldrons
tagShoulderF008=Outcast's Sky Pauldrons
tagShoulderF009=Outcast's Wrath Pauldrons
tagShoulderF010=Outcast's Void Pauldrons
tagShoulderF011=Devil's Spaulders
tagShoulderF012=Devil's Shoulderguard
tagShoulderF013=Rhowari Mantle
tagShoulderF014=Rhowari Shoulderguard
tagShoulderF015=Legion Mantle
tagShoulderF016=Legion Spaulders
tagShoulderF017=Legion Pauldrons
tagShoulderF018=Death's Mantle
tagShoulderF019=Death's Pauldrons
tagShoulderF020=Chosen Mantle
tagShoulderF021=Chosen Pauldrons


#ArmorTorso

tagTorsoA000=Clothing
tagTorsoA001L=Coat
tagTorsoA002L=Doublet
tagTorsoA003L=Cuirass
tagTorsoA004L=Hauberk
tagTorsoA005H=Armor
tagTorsoA006H=Trenchcoat
tagTorsoA007H=Surcoat
tagTorsoA008H=Chainmail
tagTorsoA009H=Platemail
tagTorsoA010M=Jacket
tagTorsoA011M=Breastplate
tagTorsoA012M=Chestguard
tagTorsoA013M=Harness
tagTorsoA014C=Tunic
tagTorsoA015C=Vestment
tagTorsoA016C=Raiment
tagTorsoA017C=Robe

tagTorsoB001=Murderer's Armor
tagTorsoB002=Murderer's Breastplate
tagTorsoB003=Fortified Doublet
tagTorsoB004=
tagTorsoB005=
tagTorsoB006=Haunted Robes
tagTorsoB007=Haunted Vestment
tagTorsoB008=Ascended Robes
tagTorsoB009=Ascended Vestment
tagTorsoB010=Fleshwarped Cuirass
tagTorsoB011=Fleshwarped Platemail
tagTorsoB012=Bloodsworn Robes
tagTorsoB013=Bloodsworn Vestments

tagTorsoC001=
tagTorsoC002=Nighthunter's Chestguard
tagTorsoC003=Gunslinger's Jacket
tagTorsoC004=Malduin's Cloth
tagTorsoC005=Doomforged Breastplate
tagTorsoC006=Guardsman's Breastplate
tagTorsoC007=Explorer's Tunic
tagTorsoC008=Bloodreaper's Coat
tagTorsoC009=Fanatic's Overcoat
tagTorsoC010=Fused Carapace Armor
tagTorsoC011=Skinflayer Raiment
tagTorsoC011Desc="Không biết phải cần bao nhiêu nạn nhân mới đủ để khâu nên tấm áo ghê tởm này."
tagTorsoC012=Obsidian-Plate Cuirass
tagTorsoC013=Magnison's Trench Coat
tagTorsoC014=Vestment of Mourning
tagTorsoC014Desc="Áo choàng tu sỹ từng được mặc bởi thành viên của nhóm Mắt Lệ."
tagTorsoC015=Spidersilk Hauberk
tagTorsoC016=Cloth of Unspeakable Invocation
tagTorsoC016Desc="Áo choàng Âm binh chỉ những thành viên cao cấp của một giáo phái khát máu mới được mặc."
tagTorsoC017=Herald's Jacket
tagTorsoC018=Chestguard of Perdition
tagTorsoC019=Stealth Jacket of the Blind Assassin
tagTorsoC020=Sharpshooter's Coat
tagTorsoC021=Dawnguard Plate
tagTorsoC022=Zolhan's Battle Plate
tagTorsoC022Desc="Áo giáp được đặt làm bởi bậc thầy chiến đấu lừng danh, Zolhan."
tagTorsoC023=Miasma Robes
tagTorsoC024=Eastern Robes
tagTorsoC025=Wildcaller's Skins
tagTorsoC026=Wildspeaker Coat
tagTorsoC027=Praetorian Chestguard
tagTorsoC028=Voidforged Battle Plate
tagTorsoC029=Flame Keeper's Jacket
tagTorsoC030=Callidor's Vestments
tagTorsoC031=Myrmidon Chestguard
tagTorsoC032=Surcoat of Mogdrogen

tagTorsoD001=Fiendscale Jacket
tagTorsoD002=Devil's Cage Hauberk
tagTorsoD003=Shroud of Illusion
tagTorsoD003Desc="Chiếc áo kỳ lạ lấp lánh và mờ dần trong ánh sáng, tạo ra một ảo ảnh quyến rũ quanh người mặc."
tagTorsoD004=Vestments of the Great Guardian
tagTorsoD004Desc="Áo choàng dành cho tu sĩ cao cấp của Dreeg, được giao nhiệm vụ canh giữ những lợi ích trần tục của vị thần phù thủy."
tagTorsoD005=Dread Armor of Azragor
tagTorsoD005Desc="Azragor là một kẻ tàn bạo khiến ngay cả những hiệp sỹ đồng đội của y cũng phải sợ hãi vì có những chiến lược hạ lưu, nhưng mang lại hiệu quả không thể phủ nhận."
tagTorsoD006=Korvoran's Chestguard
tagTorsoD006Desc="Korvoran là một nightblade huyền thoại nổi danh vì tài phi đao trăm phát trăm trúng, thậm chí ngay cả khi trong tay anh ta dường như không hề có dao."
tagTorsoD007=Fiendmaster Raiment
tagTorsoD008=Divinesteel Hauberk
tagTorsoD008Desc="Áo giáp được ban cho những bậc thầy của hội Templar đã vượt ra ngoài những sứ mệnh của con người để trở thành những Exemplar."
tagTorsoD009=Chestguard of Justice
tagTorsoD010=Beastcaller's Shroud
tagTorsoD011=Demonslayer's Jacket
tagTorsoD012=Clairvoyant's Robe
tagTorsoD013=Markovian's Platemail
tagTorsoD014=Ulzuin's Chestguard
tagTorsoD015=Vestments of Dreeg
tagTorsoD016=Deathmarked Jacket
tagTorsoD017=Iskandra's Vestments
tagTorsoD018=Ultos' Cuirass
tagTorsoD019=Frostdread Cuirass
tagTorsoD020=Trozan's Vestments
tagTorsoD021=Valdun's Jacket

tagTorsoF001=Outcast's Burning Vestments
tagTorsoF002=Outcast's Chilled Vestments
tagTorsoF003=Outcast's Sky Vestments
tagTorsoF004=Outcast's Wrath Vestments
tagTorsoF005=Outcast's Void Vestments
tagTorsoF006=Outcast's Burning Cuirass
tagTorsoF007=Outcast's Chilled Cuirass
tagTorsoF008=Outcast's Sky Cuirass
tagTorsoF009=Outcast's Wrath Cuirass
tagTorsoF010=Outcast's Void Cuirass
tagTorsoF011=Devil's Cuirass
tagTorsoF012=Devil's Chestguard
tagTorsoF013=Legion Vestments
tagTorsoF014=Legion Cuirass
tagTorsoF015=Legion Chestguard
tagTorsoF016=Death's Vestments
tagTorsoF017=Death's Cuirass
tagTorsoF018=Chosen Vestments
tagTorsoF019=Chosen Chestguard
tagTorsoF020=Rhowari Vestments
tagTorsoF021=Rhowari Cuirass

tagTorsoM001=Ragged Tunic
tagTorsoM002=Bloodstained Tunic
tagTorsoM003=Bloodstained Robes


#ArmorWaist

tagWaistA001=Cloth Strap
tagWaistA002=Woven Cord
tagWaistA003=Hide Sash
tagWaistA004=Leather Belt
tagWaistA005=Chain Belt
tagWaistA006=Infantry Waistguard
tagWaistA007=Platemail Girdle
tagWaistA008=Assault Waistguard
tagWaistA009=Imperial Belt
tagWaistA010=Exalted Belt

tagWaistB001=Bounty Hunter's Girdle
tagWaistB002=Shockweave Sash
tagWaistB003=Warmonger's Belt
tagWaistB004=Flamesilk Sash
tagWaistB005=Frostguard Girdle
tagWaistB006=Wraithbone Sash

tagWaistC001=Oldenar's Stabilizer
tagWaistC002=Frizzick's Utility Pack
tagWaistC002Desc="Trợ giúp đắc lực cho Frizzick tới khi nó hết thuốc chống xác sống."
tagWaistC003=Alchemist's Belt
tagWaistC004=Marauder's Ammo Belt
tagWaistC005=Warchief's Glory
tagWaistC006=Headhunter's Trophy
tagWaistC007=Acolyte's Cord
tagWaistC008=Chthonian Thread Sash
tagWaistC009=Bloodbathed Links
tagWaistC009Desc="Mãi mãi thấm đẫm máu tươi."
tagWaistC010=Cord of the Ancestor
tagWaistC011=Chains of Anguish
tagWaistC011Desc="Sợi xích cho sức mạnh không thể tả nổi, nhưng phải đổi bằng lượng máu tương đương."
tagWaistC012=Warpath Girdle
tagWaistC013=Sharpshooter's Pouch
tagWaistC014=Skyreach Sash
tagWaistC015=Shadowstalker's Belt
tagWaistC016=Flamescourge Girdle
tagWaistC017=Legionnaire's Triumph
tagWaistC018=Stormtouched Chains
tagWaistC019=Stoneskin Girdle
tagWaistC020=Soulbinder's Chains
tagWaistC021=Blazethread Sash
tagWaistC022=Dreadweave Girdle
tagWaistC023=Equilibrium Sash
tagWaistC024=Flame Keeper's Girdle

tagWaistD001=Thorn Girdle of the Misty Glade
tagWaistD002=Blade Breaker Sash
tagWaistD003=Boneweave Girdle
tagWaistD004=Voidmancer's Cord
tagWaistD005=Guthook Belt
tagWaistD005Desc="Từng được đeo bởi một tên sát nhân hàng loạt lập dị tự cho rằng đeo ruột những nạn nhân của hắn sẽ bảo vệ cho ruột của chính hắn."
tagWaistD006=Tinker's Ingenuity
tagWaistD006Desc="Mọi công cụ con người biết tới, bằng cách nào đó đã được nhét vào một chiếc dây lưng."
tagWaistD007=Sash of the Bloodlord
tagWaistD008=Hammerfall Girdle
tagWaistD009=Reforged Chains of Oleron
tagWaistD010=Ulzuin's Torment
tagWaistD011=Sash of the Immortal Sage
tagWaistD012=Girdle of Stolen Dreams
tagWaistD013=Spellbreaker Waistguard
tagWaistD013Desc="Giáp hông đeo bởi trung đoàn Giải phép, một nhóm cá nhân được tuyển lựa trực thuộc hội Templar của Menhir."
tagWaistD014=Phantom-Thread Girdle
tagWaistD014Desc="Dệt nên bằng sợi tơ xe từ những linh hồn bị đọa đày thông qua kỹ thuật gọi hồn không thể tả nổi."
tagWaistD015=Wildblood Girdle

tagWaistF001=Devil's Cord
tagWaistF002=Devil's Waistguard
tagWaistF003=Devil's Girdle
tagWaistF004=Rhowari Cord
tagWaistF005=Rhowari Waistguard
tagWaistF006=Rhowari Girdle
tagWaistF007=Solar Belt
tagWaistF008=Solar Waistguard
tagWaistF009=Solar Girdle
tagWaistF010=Legion Belt
tagWaistF011=Legion Waistguard
tagWaistF012=Legion Girdle
tagWaistF013=Death's Cord
tagWaistF014=Death's Waistguard
tagWaistF015=Death's Girdle
tagWaistF016=Chosen Cord
tagWaistF017=Chosen Waistguard
tagWaistF018=Chosen Girdle

#ArmorHands

tagHandsA001=Gloves
tagHandsA002=Vambraces
tagHandsA003=Gauntlets
tagHandsA004=Grips
tagHandsA005=Handguards

tagHandsB001=Adept's Gloves
tagHandsB002=Squire's Gauntlets
tagHandsB003=Adept's Grips
tagHandsB004=Squire's Handguards

tagHandsC001=Shadow's Grasp
tagHandsC002=Zealot's Gauntlets
tagHandsC003=Bladedancer's Handguards
tagHandsC004=Spellbinder's Grip
tagHandsC005=Marauder's Gloves
tagHandsC006=Soul's Touch
tagHandsC007=Inscribed Bracers
tagHandsC008=Brawler's Gloves
tagHandsC009=Runic Bracers
tagHandsC009Desc="Khắc sâu vào thép là những biểu tượng mạnh mẽ của sự bất tử."
tagHandsC010=Blacksteel Gauntlets
tagHandsC011=Silktouch Handwraps
tagHandsC011Desc="Hãy đắm mình vào bóng tối, vì ở nơi đó ngươi là vô địch."
tagHandsC012=Herald's Gloves
tagHandsC013=Apothecary's Touch
tagHandsC014=Handguards of Perdition
tagHandsC015=Dawnguard Gauntlets
tagHandsC016=Embergrip Handguards
tagHandsC017=Quickdraw Gloves
tagHandsC018=Eastern Gloves
tagHandsC019=Thundertouch Bracers
tagHandsC020=Obsidian Grasp
tagHandsC021=Doomtouch
tagHandsC022=Dreadchill Grasp

tagHandsD001=Grasp of Unchained Might
tagHandsD001Desc="Bao tay được ban phước bằng chính sự hung bạo của Oleron."
tagHandsD002=Touch of the Everliving Grove
tagHandsD003=Voidsteel Gauntlets
tagHandsD003Desc="Rèn trên cái xác đang cháy âm ỉ của một sứ giả Âm binh."
tagHandsD004=Necromancer's Deathgrips
tagHandsD004Desc="Bao tay làm phép của thầy gọi hồn vẫn còn giữ được chút ít sức mạnh rùng rợn của chủ cũ."
tagHandsD005=Wyrmbone Handguards
tagHandsD006=Iceskorn Talons
tagHandsD007=Viperfang Grips
tagHandsD008=Aethereach
tagHandsD009=Colossal Grasp
tagHandsD010=Handguards of Justice
tagHandsD011=Harbinger's Grasp

tagHandsF001=Rhowari Grips
tagHandsF002=Rhowari Handguards
tagHandsF003=Harvest Grips
tagHandsF004=Harvest Handguards


#ArmorLegs

tagLegsA001=Pants
tagLegsA002=Leggings
tagLegsA003=Legwraps
tagLegsA004=Breeches
tagLegsA005=Chausses
tagLegsA006=Legguards

tagLegsB001=Dreeg-Sect Legguards
tagLegsB002=Solael-Sect Legguards
tagLegsB003=Bysmiel-Sect Legguards

tagLegsC001=Mistwalker Leggings
tagLegsC002=Hermit's Legguards
tagLegsC003=Swampdweller's Legguards
tagLegsC004=Explorer's Trousers
tagLegsC005=Soiled Trousers
tagLegsC005Desc="Dường như người chủ cũ đã để lại một bất ngờ nho nhỏ ở đũng quần."
tagLegsC006=Slithscale Legwraps
tagLegsC007=Templar's Leg Armor
tagLegsC008=Legplates of Valor
tagLegsC009=Flesheater Legwraps
tagLegsC009Desc="Nguồn gốc của một số đồ vật tốt nhất nên để lại cho sử sách ghi chép."
tagLegsC010=Shadeleather Leggings
tagLegsC011=Hulking Legguards
tagLegsC012=Eastern Legguards
tagLegsC013=Bladeguard Leggings
tagLegsC014=Rifthound Legwraps
tagLegsC015=Spellweave Legwraps

tagLegsD001=Demonbone Legplates
tagLegsD001Desc="Thử thách thật sự khi chế tạo bộ giáp này nằm ở công đoạn đi tìm những nguyên liệu cần thiết."
tagLegsD002=Boneweave Leggings
tagLegsD003=Deathwhisper Leggings
tagLegsD004=Hellforged Legplates
tagLegsD004Desc="Được rèn trong hơi thở rực lửa của một con chó săn địa ngục."
tagLegsD005=Fateweaver's Leggings
tagLegsD005Desc="Hàng tá bùa chú đã được truyền vào những sợi tơ dệt nên chiếc quần này."
tagLegsD006=Wraithborne Legwraps
tagLegsD007=Arcane Harmony Leggings
tagLegsD008=Thornhide Legguards
tagLegsD009=Nidalla's Legwraps
tagLegsD010=Legwraps of the Tranquil Mind
tagLegsD011=Chausses of Barbaros
tagLegsD011Desc="Barbaros là một chiến sỹ huyền thoại dưới trướng Quân đoàn Đen đã hi sinh trong chiến trận, vậy quanh bởi hàng tá xác chết biến dạng của cả người và ngựa."
tagLegsD012=Stormcage Legguards
tagLegsD013=Pretty Great Pants
tagLegsD013Desc="Thực ra, chúng cũng tạm được thôi."
tagLegsD014=Wildshorn Legguards


#ArmorFeet

tagFeetA001=Footpads
tagFeetA002=Boots
tagFeetA003=Greaves
tagFeetA004=Sabatons
tagFeetA005=Treads

tagFeetB001=Adept's Boots
tagFeetB002=Squire's Boots
tagFeetB003=Adept's Greaves
tagFeetB004=Squire's Greaves

tagFeetC001=Molten Walkers
tagFeetC002=Windborne Greaves
tagFeetC003=Boots of Unseeing Swiftness
tagFeetC003Desc="Đôi giày này có vẻ được làm từ nguyên liệu và phương pháp không thuộc về thế giới này."
tagFeetC004=Stonewrought Groundbreakers
tagFeetC005=Explorer's Footpads
tagFeetC006=Bloodhound Greaves
tagFeetC007=The Final March
tagFeetC007B=Final March
tagFeetC007Desc="Mỗi bước đi mang sức nặng của hàng nghìn người lính đã vong mạng trước bọn Âm binh."
tagFeetC008=Rifthound Leather Boots
tagFeetC008Desc="Bọn quái thú đó chẳng có gì tốt đẹp, nhưng da chúng làm giày thì tuyệt."
tagFeetC009=Dreadnought Footpads
tagFeetC010=Hellion Greaves
tagFeetC011=Serpentine Wraps
tagFeetC012=Desecrator Treads
tagFeetC012Desc="Với sự chênh lệch khôn lường, không để lại gì ngoài một vệt dài báng bổ."
tagFeetC013=Spellsage Boots
tagFeetC014=Magelord's Greaves

tagFeetD001=Golemborn Greaves
tagFeetD002=Wyrmscale Footguards
tagFeetD002Desc="Kiếm vảy rồng nguy hiểm tới mức chẳng mấy ai có được một mẩu vụn, chứ đừng nói đến một manh giáp. Đôi giày này có thể tượng trưng cho địa vị của một nhà quý tốc giàu có."
tagFeetD003=Venomspine Greaves
tagFeetD003Desc="Những cái gai đã được tẩm vào chất độc của vài loài rắn và nhện khác nhau."
tagFeetD004=Voidwalker Footpads
tagFeetD005=Boneshatter Treads
tagFeetD005Desc="Được chế tác với đế nặng để tăng tối đa tiếng xương gãy."
tagFeetD006=Wraithwalkers
tagFeetD007=Windshear Greaves
tagFeetD008=Stormtitan Treads
tagFeetD009=Footpads of the Grey Magi
tagFeetD010=Earthshatter Treads
tagFeetD010Desc="Mặt đất cũng sôi lên và nứt ra dưới gót đôi giày này."

tagFeetF001=Rhowari Footpads
tagFeetF002=Rhowari Greaves
tagFeetF003=Legion Greaves
tagFeetF004=Harvest Footpads
tagFeetF005=Harvest Greaves


#Rings

tagRingA001=Copper Band
tagRingA002=Silver Band
tagRingA003=Gold Band
tagRingA004=Platinum Band
tagRingA005=Amethyst Ring
tagRingA006=Moonstone Band
tagRingA007=Opal Signet
tagRingA008=Emerald Ring
tagRingA009=Sapphire Band
tagRingA010=Topaz Signet
tagRingA011=Ruby Ring
tagRingA012=Inscribed Band
tagRingA013=Diamond Signet
tagRingA014=Imperial Ring
tagRingA015=Obsidian Band
tagRingA016=Imperial Signet

tagRingB001=Reddan Memento Ring
tagRingB001Desc="Một dòng chữ đã mờ khắc dọc theo nhẫn: Với tình yêu - Amelia"
tagRingB002=Cronley's Signet
tagRingB002Desc="Vấy máu những nạn nhân của y, và giờ thêm của chính y nữa."
tagRingB003=Skinner Family Seal
tagRingB003Desc="Nhiều khả năng là thứ giá trị nhất gia đình này từng sở hữu."
tagRingB004=Gollus' Ring
tagRingB004Desc="Hắn rất thích chiếc nhẫn này."
tagRingB005=Bloodsworn Signet
tagRingB005Desc="Viên ngọc bên trong tỏa ánh sáng mờ trong những nghi thức triệu hồi."
tagRingB006=Viloth's Ring
tagRingB006Desc="Một món trang sức thô sơ. Thật lạ một con slith lại dùng đến thứ này."

tagRingC001=Marrow Band
tagRingC002=Obsidian Seal
tagRingC003=Lorekeeper's Band
tagRingC004=Twilight Signet
tagRingC005=Blackwatch Seal
tagRingC006=Starfire
tagRingC006Desc="Đúc từ tro tàn của một ngôi sao băng."
tagRingC007=Bloodseal
tagRingC008=Aetherlord's Signet
tagRingC008Desc="Một chiếc nhẫn thường được những kẻ quý tộc bị linh hồn Aether chiếm hữu mang theo."
tagRingC009=Eternal Band
tagRingC010=Oblitorix
tagRingC011=Band of Wandering Souls
tagRingC012=Apothecary's Wisdom
tagRingC013=Seal of the Royal Crown
tagRingC014=Jewel of the Royal Crown
tagRingC015=Ring of Valiance
tagRingC016=Signet of Valiance
tagRingC017=Right Hand of Carnage
tagRingC018=Left Hand of Carnage
tagRingC019A=Alkamos' Dread
tagRingC019B=Alkamos' Agony
tagRingC019Desc="Chết...."
tagRingC020A=Alkamos' Anguish
tagRingC020B=Alkamos' Torment
tagRingC020Desc="Đau..."
tagRingC021=Band of Black Ice
tagRingC022=Ring of Vile Intent
tagRingC023=Chillsurge Ring
tagRingC023Desc="Viên ngọc bích trong chiếc nhẫn này hút hết nhiệt với cái chạm nhỏ nhất."
tagRingC024=Ring of Eternal Rot
tagRingC025=Seal of the Blazing Inferno
tagRingC026=Sentinel's Seal
tagRingC027=Quickening Gem
tagRingC028=Briarthorn Band
tagRingC029=Lifebloom Band
tagRingC030=Goliath Signet
tagRingC031=Sigil of the Depraved
tagRingC032=Signet of the Damned
tagRingC033=Mutagenic Sigil
tagRingC033Desc="Viên ngọc liên tục biến đổi hình dạng trước mắt bạn."
tagRingC034=Amarastan Sigil
tagRingC035=Wildpact Emerald
tagRingC036=Aetherstorm Sigil
tagRingC037=Aetherstorm Seal
tagRingC038=Ruby of Elemental Balance
tagRingC039=Sapphire of Elemental Balance

tagRingD001=Signet of the Fallen
tagRingD002=Glyph of Kelphat'Zoth
tagRingD002Desc="Dấu hiệu của Kelphat'Zoth, Đại Sứ giả Âm binh, dành cho những tín đồ trung thành nhất của y."
tagRingD003=Lifegiver Signet
tagRingD004=Time-Flux Band
tagRingD005=Screams of the Aether
tagRingD005Desc="Nhại lại sự đau đớn trong quá trình chiếm hữu."
tagRingD006=Entropic Coil
tagRingD007=Ring of the Black Matriarch
tagRingD007Desc="Dấu ấn của Nữ chúa Đen, một sát thủ tàn bạo chuyên dùng độc của nhện làm tê liệt rồi kết liễu đối phương."
tagRingD008=Band of the Eternal Haunt
tagRingD009=Belgothian's Sigil
tagRingD010=Albrecht's Duality
tagRingD010Desc=Thầy Albrecht, người sáng tạo ra tia aether, nổi tiếng không chỉ vì sự thành thạo với ma pháp, mà còn bởi mối liên kết giữa ông với những vị thần ma quái; một sự thật mang đến cho ông ta không ít rắc rối với nhà chức trách và thậm chí đã khiến ông bị xử tử nếu không có sự can thiệp của hội Gildam Arcanum."
tagRingD011=Open Hand of Mercy
tagRingD012=Closed Fist of Vengeance
tagRingD013=Invoker's Burning Hand
tagRingD014=Invoker's Shocking Touch

tagRingF001=Devil's War Seal
tagRingF002=Devil's Wrath Seal
tagRingF003=Rhowari Wrath Seal
tagRingF004=Rhowari Void Seal
tagRingF005=Legion War Seal
tagRingF006=Legion Conjuration Seal
tagRingF007=Harvest Venom Seal
tagRingF008=Harvest Blade Seal
tagRingF009=Death's Frost Seal
tagRingF010=Death's Life Seal
tagRingF011=Chosen Flame Seal
tagRingF012=Chosen Storm Seal


#Necklaces

tagNecklaceA00=Salt Bag
tagNecklaceA00Desc="Một túi nhỏ đầy muối, dường như dùng để xua đuổi những linh hồn tà ác."

tagNecklaceA001=Claw Fetish
tagNecklaceA002=Silver Amulet
tagNecklaceA003=Skull Fetish
tagNecklaceA004=Platinum Amulet
tagNecklaceA005=Bone Charm
tagNecklaceA006=Moonstone Amulet
tagNecklaceA007=Opal Pendant
tagNecklaceA008=Emerald Necklace
tagNecklaceA009=Sapphire Amulet
tagNecklaceA010=Topaz Pendant
tagNecklaceA011=Ruby Necklace
tagNecklaceA012=Inscribed Amulet
tagNecklaceA013=Diamond Pendant
tagNecklaceA014=Imperial Necklace
tagNecklaceA015=Obsidian Amulet
tagNecklaceA016=Imperial Pendant

tagNecklaceB001=Putrid Necklace
tagNecklaceB001Desc="Cái đầu lâu được phủ đầy chất dịch hôi thối."
tagNecklaceB002=Death-Watcher Pendant
tagNecklaceB003=Ellena's Necklace
tagNecklaceB003Desc="Một vật lưu niệm từng thuộc về Ellena, Con Slith Đầu tiên."

tagNecklaceC001=Amulet of the Eye
tagNecklaceC001Desc="Con mắt không mí xoay qua xoay lại bên trong viên ngọc."
tagNecklaceC002=Alazra's Ruby
tagNecklaceC003=Bloodmoon
tagNecklaceC004=Devil's Charm
tagNecklaceC004Desc="Một cái lưỡi chẻ thêu dệt nên đủ thứ dối trá."
tagNecklaceC005=Maiven's Lens
tagNecklaceC006=Warp Shard
tagNecklaceC006Desc="Dường như tự mảnh vỡ này đang bẻ cong hiện thực."
tagNecklaceC007=Warmaster's Pride
tagNecklaceC008=Spiritstone Charm
tagNecklaceC009=Vortex Stone
tagNecklaceC010=Death Ward
tagNecklaceC010Desc="Một lá bùa từng được đeo để xua đuổi những linh hồn quỷ dữ."
tagNecklaceC011=Essence of Beronath
tagNecklaceC011Desc="Giam bên trong một phần tinh hoa của quái thú vĩ đại Beronath."
tagNecklaceC012=Bane of Nuram'Siin
tagNecklaceC013=Lapis Lupus
tagNecklaceC014=Avarice of Androneus
tagNecklaceC014Desc="Một viên ngọc lục bảo hoàn mỹ thường được Người quản lý Thuế Androneus Phillian trưng trên người, trước khi ông ta ăn một nhát dao vào lưng."
tagNecklaceC015=Herald's Ward
tagNecklaceC016=Unseeing Eye of the Blind Assassin
tagNecklaceC017=Pendant of the Royal Crown
tagNecklaceC018=Pendant of Valiance
tagNecklaceC019=Wretched Necessity
tagNecklaceC019Desc="Chỉ vừa liếc qua viên ngọc này cũng làm bạn nảy sinh ham muốn chiếm nó cho riêng mình."
tagNecklaceC020=Stormcaller's Gem
tagNecklaceC021=Blightshard Amulet
tagNecklaceC022=Shieldmaiden's Guard
tagNecklaceC023=Frozen Core
tagNecklaceC024=Amulet of Scorched Earth
tagNecklaceC025=Plaguemancer's Amulet
tagNecklaceC026=Cerulean Shard
tagNecklaceC027=Bladeward's Courage
tagNecklaceC028=Shard of Menhir
tagNecklaceC029=Bramblewood Amulet
tagNecklaceC030=Locust Gem
tagNecklaceC031=Ancestral Ward
tagNecklaceC032=Shard of Command
tagNecklaceC033=Soul Pendant
tagNecklaceC034=Venomblade Amulet
tagNecklaceC035=Arcane Eclipse
tagNecklaceC036=Righteous Flame
tagNecklaceC037=Icetrap
tagNecklaceC038=Callidor's Shard
tagNecklaceC039=Binding Emerald of Mogdrogen
tagNecklaceC040=Aetherstorm Amulet
tagNecklaceC041=Lapis Mantichora

tagNecklaceD001=Will of Bysmiel
tagNecklaceD002=Thread of Mortality
tagNecklaceD003=Avatar of Mercy
tagNecklaceD003Desc="Đứng đầu trong bảy đức tính tốt của nhân loại."
tagNecklaceD004=Sovereign Ruby of Domination
tagNecklaceD005=The Peerless Eye of Beronath
tagNecklaceD005Desc="Con mắt của quái thú vĩ đại, Beronath."
tagNecklaceD006=Starfury Emerald
tagNecklaceD007=Essence of the Grim Dawn
tagNecklaceD007Desc="Hình thái vật chất được cụ thể hóa từ sự đau đớn và chết chóc xảy ra vào những thời khắc đầu tiên của sự kiện Grim Dawn."
tagNecklaceD008=Deathbound Amethyst
tagNecklaceD009=Celestial Stone of Halakor
tagNecklaceD009Desc="Ngọc định tâm của Arcanist Geneve Halakor, người đã rời bỏ hội cùng những giáo điều của nó để trở thành một Templar của Menhir."
tagNecklaceD010=Doombringer
tagNecklaceD011=Herald of the Apocalypse
tagNecklaceD011Desc="Nghe đồn đây là thứ đã mở ra khe nứt đầu tiên trong sự kiện Grim Dawn."
tagNecklaceD012=Pestilence of Dreeg
tagNecklaceD012Desc="Mang theo bảy dịch bệnh của thần phù thủy Dreeg."
tagNecklaceD013=Night's Embrace
tagNecklaceD014=Avenger of Cairn
tagNecklaceD015=Dawnbreaker's Beacon
tagNecklaceD016=Demonslayer's Defense
tagNecklaceD017=Invoker's Shard
tagNecklaceD018=Black Gem of Dreeg
tagNecklaceD019=Iskandra's Focusing Prism
tagNecklaceD020=Ultos' Gem
tagNecklaceD021=Markovian's Distinction
tagNecklaceD022=Heart of Ulzuin
tagNecklaceD023=Heart of the Mountain
tagNecklaceD024=Valdun's Bounty

tagNecklaceF001=Rhowari Guardstone
tagNecklaceF002=Rhowari Rancor
tagNecklaceF003=Rhowari Lifecaller
tagNecklaceF004=Solar Channelling Stone
tagNecklaceF005=Harvester Stone
tagNecklaceF006=Thundering Gem
tagNecklaceF007=Grasp of the Reaper
tagNecklaceF008=Pendant of Ubiquitous Wrath
tagNecklaceF009=Voidcaller Pendant


#Medals

tagMedalA001=Ribbon
tagMedalA002=Badge
tagMedalA003=Mark
tagMedalA004=Crest
tagMedalA005=Star
tagMedalA006=Imperial Crest
tagMedalA007=Imperial Star

tagMedalB001=Ranger's Ribbon
tagMedalB002=Ranger's Badge
tagMedalB003=Ikrix Scale
tagMedalB004=Kymon's Badge
tagMedalB005=Bloodsworn Sigil

tagMedalC001=Beast Slayer's Mark
tagMedalC002=Badge of Tenacity
tagMedalC003=Insignia of Justice
tagMedalC004=Bloodreaper's Mark
tagMedalC005=Crimson Heart
tagMedalC006=Combat Medic's Mark
tagMedalC006Desc="Được trao cho những quân y dày dạn sa trường vì những cống hiến quả cảm của họ ở nơi chiến sự khốc liệt nhất."
tagMedalC007=Mark of the Templar
tagMedalC008=Arcanum Sigil
tagMedalC009=Vanguard Star
tagMedalC010=Badge of the Crimson Company
tagMedalC010Desc="Biểu tượng của Crimson Company, một nhóm lính đánh thuê tàn bạo nhưng hiệu quả."
tagMedalC011=Apothecary's Sign
tagMedalC012=Unholy Sigil of the Covenant
tagMedalC013=Ribbon of Valiance
tagMedalC014=Enchanter's Insignia
tagMedalC015=Heretic's Sigil
tagMedalC016=Tempest Sigil
tagMedalC017=Mark of the False Gods
tagMedalC018=Gutworm's Bloody Seal
tagMedalC018Desc="Ướt sũng máu những nạn nhân của hắn."
tagMedalC019=Mogdrogen Sigil
tagMedalC020=Illusionist's Mark
tagMedalC021=Black Star of Deceit
tagMedalC022=Mark of the Nymph
tagMedalC023=Star of Frozen Skies
tagMedalC024=Volcanum
tagMedalC025=Mark of Fierce Resolve
tagMedalC026=Myrmidon Revered Star

tagMedalD001=Mark of the Apostate
tagMedalD001Desc="Biểu tượng từ được xăm lên những kẻ dị giáo, sau này lại được những kẻ tôn sùng các thần phù thủy hãnh diện mang trên mình."
tagMedalD002=Badge of Mastery
tagMedalD003=Pyroclasm Mark
tagMedalD004=Sigil of the Bear King
tagMedalD004Desc="Dấu ấn của Vua Ursal Benedict IV, thường được gọi là Vua Gấu."
tagMedalD005=Blood Sigil of Ch'Thon
tagMedalD006=Direwolf Crest
tagMedalD006Desc="Huy hiệu hình sói trắng vĩ đại, con thú bảo hộ cho vùng hoang địa phía bắc."
tagMedalD007=Undying Oath
tagMedalD008=Markovian's Stratagem
tagMedalD008Desc="Được đặt tên nhằm vinh danh nhà quân sự tài ba Markovian, huân chương này chỉ được thưởng cho những vị tướng thật sự xuất chúng."
tagMedalD009=Mark of Dark Dreams
tagMedalD010=Mark of Anathema
tagMedalD011=Mark of Divinity
tagMedalD012=Beastcaller's Talisman

tagMedalF001=Devil's Badge of Flame
tagMedalF002=Devil's Badge of Frost
tagMedalF003=Devil's Badge of Venom
tagMedalF004=Legion Mark of the Spellweaver
tagMedalF005=Legion Mark of the Void
tagMedalF006=Legion Mark of Blades
tagMedalF007=Chosen Star of War
tagMedalF008=Chosen Star of Thunder
tagMedalF009=Defiled Chosen Star
tagMedalF009Desc="Tuy đã bị ô uế bởi sức mạnh của kẻ địch, tấm huân chương này vẫn có thể phụng sự cho một mục đích đúng đắn."


#Blueprints
tagTestBlueprint=Bản Thiết kế: Item Name of the Awesomesauce
tagTestBlueprintDescription="Flavor text of the Awesomesauce item that is awesome at things."

tagBlueprint_RelicB001=Bản Thiết kế: Thánh vật - Calamity
tagBlueprint_RelicB002=Bản Thiết kế: Thánh vật - Ruination
tagBlueprint_RelicB003=Bản Thiết kế: Thánh vật - Equilibrium
tagBlueprint_RelicB004=Bản Thiết kế: Thánh vật - Glacier
tagBlueprint_RelicB005=Bản Thiết kế: Thánh vật - Squall
tagBlueprint_RelicB006=Bản Thiết kế: Thánh vật - Inferno
tagBlueprint_RelicB007=Bản Thiết kế: Thánh vật - Corruption
tagBlueprint_RelicB008=Bản Thiết kế: Thánh vật - Sanctuary
tagBlueprint_RelicB009=Bản Thiết kế: Thánh vật - Guile
tagBlueprint_RelicB010=Bản Thiết kế: Thánh vật - Rampage
tagBlueprint_RelicB011=Bản Thiết kế: Thánh vật - Mistborn Talisman
tagBlueprint_RelicB012=Bản Thiết kế: Thánh vật - Bladesworn Talisman
tagBlueprint_RelicB013=Bản Thiết kế: Thánh vật - Gunslinger's Talisman
tagBlueprint_RelicC001=Bản Thiết kế: Thánh vật - Arbiter
tagBlueprint_RelicC002=Bản Thiết kế: Thánh vật - Fortress
tagBlueprint_RelicC003=Bản Thiết kế: Thánh vật - Slaughter
tagBlueprint_RelicC004=Bản Thiết kế: Thánh vật - Juggernaut
tagBlueprint_RelicC005=Bản Thiết kế: Thánh vật - Terror
tagBlueprint_RelicC006=Bản Thiết kế: Thánh vật - Torment
tagBlueprint_RelicC007=Bản Thiết kế: Thánh vật - Haunt
tagBlueprint_RelicC008=Bản Thiết kế: Thánh vật - Conflagration
tagBlueprint_RelicC009=Bản Thiết kế: Thánh vật - Savage
tagBlueprint_RelicC010=Bản Thiết kế: Thánh vật - Deathchill
tagBlueprint_RelicC011=Bản Thiết kế: Thánh vật - Sacrifice
tagBlueprint_RelicC012=Bản Thiết kế: Thánh vật - Zeal
tagBlueprint_RelicC013=Bản Thiết kế: Thánh vật - Desolation
tagBlueprint_RelicC014=Bản Thiết kế: Thánh vật - Blight
tagBlueprint_RelicC015=Bản Thiết kế: Thánh vật - Ancestor
tagBlueprint_RelicC016=Bản Thiết kế: Thánh vật - Bladedancer's Talisman
tagBlueprint_RelicC017=Bản Thiết kế: Thánh vật - Marauder's Talisman
tagBlueprint_RelicD001=Bản Thiết kế: Thánh vật - Aegis
tagBlueprint_RelicD002=Bản Thiết kế: Thánh vật - Malediction
tagBlueprint_RelicD003=Bản Thiết kế: Thánh vật - Nemesis
tagBlueprint_RelicD004=Bản Thiết kế: Thánh vật - Citadel
tagBlueprint_RelicD005=Bản Thiết kế: Thánh vật - Eye of the Storm
tagBlueprint_RelicD006=Bản Thiết kế: Thánh vật - Reckoning
tagBlueprint_RelicD007=Bản Thiết kế: Thánh vật - Scourge
tagBlueprint_RelicD008=Bản Thiết kế: Thánh vật - Ulzuin's Pyroclasm
tagBlueprint_RelicD009=Bản Thiết kế: Thánh vật - Necrosis
tagBlueprint_RelicD010=Bản Thiết kế: Thánh vật - Agrivix's Malice
tagBlueprint_RelicD011=Bản Thiết kế: Thánh vật - Oblivion
tagBlueprint_RelicD012=Bản Thiết kế: Thánh vật - Belgothian's Carnage
tagBlueprint_RelicD013=Bản Thiết kế: Thánh vật - Annihilation
tagBlueprint_RelicD014=Bản Thiết kế: Thánh vật - Avenger
tagBlueprint_RelicD015=Bản Thiết kế: Thánh vật - Primal Instinct
tagBlueprint_RelicD016=Bản Thiết kế: Thánh vật - Solael's Decimation
tagBlueprint_RelicD017=Bản Thiết kế: Thánh vật - Dreeg's Affliction
tagBlueprint_RelicD018=Bản Thiết kế: Thánh vật - Bysmiel's Domination
tagBlueprint_RelicD019=Bản Thiết kế: Thánh vật - Oleron's Wrath
tagBlueprint_RelicD020=Bản Thiết kế: Thánh vật - Menhir's Bastion
tagBlueprint_RelicD021=Bản Thiết kế: Thánh vật - Iskandra's Balance
tagBlueprint_RelicD022=Bản Thiết kế: Thánh vật - Blademaster's Talisman
tagBlueprint_RelicD023=Bản Thiết kế: Thánh vật - Plunderer's Talisman

tagBlueprint_ComponentA01=Bản Thiết kế: Aether Soul
tagBlueprint_ComponentA02=Bản Thiết kế: Ballistic Plating
tagBlueprint_ComponentA03=Bản Thiết kế: Blessed Steel
tagBlueprint_ComponentA04=Bản Thiết kế: Focusing Prism
tagBlueprint_ComponentA05=Bản Thiết kế: Leathery Hide
tagBlueprint_ComponentA06=Bản Thiết kế: Restless Remains
tagBlueprint_ComponentA07=Bản Thiết kế: Rotten Heart
tagBlueprint_ComponentA08=Bản Thiết kế: Runestone
tagBlueprint_ComponentA09=Bản Thiết kế: Sanctified Bone
tagBlueprint_ComponentA10=Bản Thiết kế: Spined Carapace
tagBlueprint_ComponentA11=Bản Thiết kế: Vengeful Wraith
tagBlueprint_ComponentA12=Bản Thiết kế: Wardstone
tagBlueprint_ComponentA13=Bản Thiết kế: Silk Swatch
tagBlueprint_ComponentA14=Bản Thiết kế: Scaled Hide
tagBlueprint_ComponentA15=Bản Thiết kế: Purified Salt
tagBlueprint_ComponentA16=Bản Thiết kế: Hollowed Fang
tagBlueprint_ComponentA17=Bản Thiết kế: Imbued Silver
tagBlueprint_ComponentA18=Bản Thiết kế: Blessed Whetstone
tagBlueprint_ComponentA19=Bản Thiết kế: Black Tallow
tagBlueprint_ComponentC01=Bản Thiết kế: Oleron's Blood
tagBlueprint_ComponentC02=Bản Thiết kế: Shard of Beronath
tagBlueprint_ComponentC03=Bản Thiết kế: Arcane Spark
tagBlueprint_ComponentC04=Bản Thiết kế: Prismatic Diamond
tagBlueprint_ComponentC05=Bản Thiết kế: Haunted Steel
tagBlueprint_ComponentC06=Bản Thiết kế: Mark of Mogdrogen
tagBlueprint_ComponentC07=Bản Thiết kế: Silvercore Bolts
tagBlueprint_ComponentC08=Bản Thiết kế: Bloody Whetstone


tagBlueprint_WaistB001=Bản Thiết kế: Bounty Hunter's Girdle
tagBlueprint_WaistB002=Bản Thiết kế: Shockweave Sash
tagBlueprint_WaistB003=Bản Thiết kế: Warmonger's Belt
tagBlueprint_WaistB004=Bản Thiết kế: Flamesilk Sash
tagBlueprint_WaistB005=Bản Thiết kế: Frostguard Girdle
tagBlueprint_WaistB006=Bản Thiết kế: Wraithbone Sash

tagBlueprint_WeaponB001=Bản Thiết kế: Battle Shield
tagBlueprint_WeaponB002=Bản Thiết kế: Siege Shield
tagBlueprint_WeaponB003=Bản Thiết kế: Sovereign Shield
tagBlueprint_WeaponB004=Bản Thiết kế: Rotating Rifle
tagBlueprint_WeaponB005=Bản Thiết kế: Frontloading Rifle
tagBlueprint_WeaponB006=Bản Thiết kế: Shrapnel Gun
tagBlueprint_WeaponB007=Bản Thiết kế: Honed Longsword
tagBlueprint_WeaponB008=Bản Thiết kế: Honed Broadsword
tagBlueprint_WeaponB009=Bản Thiết kế: Honed Conqueror
tagBlueprint_WeaponB010=Bản Thiết kế: Brutal Great Axe
tagBlueprint_WeaponB011=Bản Thiết kế: Brutal Carver
tagBlueprint_WeaponB012=Bản Thiết kế: Brutal Decapitator
tagBlueprint_WeaponB013=Bản Thiết kế: Glyphed Archive
tagBlueprint_WeaponB014=Bản Thiết kế: Glyphed Spellbook
tagBlueprint_WeaponB015=Bản Thiết kế: Glyphed Tome
tagBlueprint_WeaponB016=Bản Thiết kế: Occult Horn
tagBlueprint_WeaponB017=Bản Thiết kế: Occult Skull
tagBlueprint_WeaponB018=Bản Thiết kế: Occult Effigy
tagBlueprint_WeaponB019=Bản Thiết kế: Double-Barrel Pistol
tagBlueprint_WeaponB020=Bản Thiết kế: Hand Mortar
tagBlueprint_WeaponB021=Bản Thiết kế: Shrapnel Pistol
tagBlueprint_WeaponB022=Bản Thiết kế: Adept's Bladed Mace
tagBlueprint_WeaponB023=Bản Thiết kế: Adept's Morningstar
tagBlueprint_WeaponB024=Bản Thiết kế: Adept's Flanged Mace
tagBlueprint_WeaponB025=Bản Thiết kế: Adept's Dagger
tagBlueprint_WeaponB026=Bản Thiết kế: Adept's Spellblade
tagBlueprint_WeaponB027=Bản Thiết kế: Master's Spellblade
tagBlueprint_WeaponB028=Bản Thiết kế: Adept's Wand
tagBlueprint_WeaponB029=Bản Thiết kế: Adept's Scepter
tagBlueprint_WeaponB030=Bản Thiết kế: Master's Scepter

tagBlueprint_WeaponC001=Bản Thiết kế: Witchstalker
tagBlueprint_WeaponC002=Bản Thiết kế: The Eye
tagBlueprint_WeaponC003=Bản Thiết kế: Storm's Edge
tagBlueprint_WeaponC004=Bản Thiết kế: Omen
tagBlueprint_WeaponC005=Bản Thiết kế: Tremor
tagBlueprint_WeaponC006=Bản Thiết kế: Spellfire Wand
tagBlueprint_WeaponC007=Bản Thiết kế: Firestorm Scepter
tagBlueprint_WeaponC008=Bản Thiết kế: Ulda'Jax
tagBlueprint_WeaponC009=Bản Thiết kế: Empowered Spellfire Wand
tagBlueprint_WeaponC010=Bản Thiết kế: Empowered Skyshard Spellblade
tagBlueprint_WeaponC011=Bản Thiết kế: Empowered Malformed Effigy
tagBlueprint_WeaponC012=Bản Thiết kế: Empowered Black Grimoire of Og'Napesh

tagBlueprint_WeaponD001=Bản Thiết kế: Arcanum Sigillis
tagBlueprint_WeaponD002=Bản Thiết kế: Raka'Jax
tagBlueprint_WeaponD003=Bản Thiết kế: Damnation
tagBlueprint_WeaponD004=Bản Thiết kế: Herald of Blazing Ends
tagBlueprint_WeaponD005=Bản Thiết kế: Beronath, Reforged
tagBlueprint_WeaponD006=Bản Thiết kế: Leviathan
tagBlueprint_WeaponD007=Bản Thiết kế: Olexra's Chill
tagBlueprint_WeaponD008=Bản Thiết kế: Basilisk Claw
tagBlueprint_WeaponD009=Bản Thiết kế: Siegebreaker
tagBlueprint_WeaponD010=Bản Thiết kế: Eye of Dominion
tagBlueprint_WeaponD011=Bản Thiết kế: Codex of Eternal Storms

tagBlueprint_WeaponF001=Bản Thiết kế: Devil's Cudgel
tagBlueprint_WeaponF002=Bản Thiết kế: Empowered Defender of Ngã tư Ác quỷ
tagBlueprint_WeaponF003=Bản Thiết kế: Rhowari Spellweaver Codex
tagBlueprint_WeaponF004=Bản Thiết kế: Rhowari Arbalest
tagBlueprint_WeaponF005=Bản Thiết kế: Empowered Omen
tagBlueprint_WeaponF006=Bản Thiết kế: Lunar Sledge
tagBlueprint_WeaponF007=Bản Thiết kế: Harvest's Defender
tagBlueprint_WeaponF008=Bản Thiết kế: Empowered Boltspitter
tagBlueprint_WeaponF009=Bản Thiết kế: Legion Slicer
tagBlueprint_WeaponF010=Bản Thiết kế: Empowered Crest of the Black Legion
tagBlueprint_WeaponF011=Bản Thiết kế: Death's Sixgun
tagBlueprint_WeaponF012=Bản Thiết kế: Death's Gaze
tagBlueprint_WeaponF013=Bản Thiết kế: Empowered Reaper's Touch
tagBlueprint_WeaponF014=Bản Thiết kế: Chosen Crimsonguard
tagBlueprint_WeaponF015=Bản Thiết kế: Chosen Crusher
tagBlueprint_WeaponF016=Bản Thiết kế: Empowered Orwell's Revolver


tagBlueprint_ArmorB001=Bản Thiết kế: Adept's Boots
tagBlueprint_ArmorB002=Bản Thiết kế: Adept's Greaves
tagBlueprint_ArmorB003=Bản Thiết kế: Squire's Boots
tagBlueprint_ArmorB004=Bản Thiết kế: Squire's Greaves
tagBlueprint_ArmorB005=Bản Thiết kế: Adept's Gloves
tagBlueprint_ArmorB006=Bản Thiết kế: Adept's Grips
tagBlueprint_ArmorB007=Bản Thiết kế: Squire's Gauntlets
tagBlueprint_ArmorB008=Bản Thiết kế: Squire's Handguards
tagBlueprint_ArmorB009=Bản Thiết kế: Adept's Hood
tagBlueprint_ArmorB010=Bản Thiết kế: Adept's Circlet
tagBlueprint_ArmorB011=Bản Thiết kế: Ranger's Helm
tagBlueprint_ArmorB012=Bản Thiết kế: Ranger's Casque

tagBlueprint_ArmorF001=Bản Thiết kế: Devil's Cord
tagBlueprint_ArmorF002=Bản Thiết kế: Devil's Waistguard
tagBlueprint_ArmorF003=Bản Thiết kế: Devil's Girdle
tagBlueprint_ArmorF004=Bản Thiết kế: Rhowari Cord
tagBlueprint_ArmorF005=Bản Thiết kế: Rhowari Waistguard
tagBlueprint_ArmorF006=Bản Thiết kế: Rhowari Girdle
tagBlueprint_ArmorF007=Bản Thiết kế: Solar Belt
tagBlueprint_ArmorF008=Bản Thiết kế: Solar Waistguard
tagBlueprint_ArmorF009=Bản Thiết kế: Solar Girdle
tagBlueprint_ArmorF010=Bản Thiết kế: Legion Belt
tagBlueprint_ArmorF011=Bản Thiết kế: Legion Waistguard
tagBlueprint_ArmorF012=Bản Thiết kế: Legion Girdle
tagBlueprint_ArmorF013=Bản Thiết kế: Death's Cord
tagBlueprint_ArmorF014=Bản Thiết kế: Death's Waistguard
tagBlueprint_ArmorF015=Bản Thiết kế: Death's Girdle
tagBlueprint_ArmorF016=Bản Thiết kế: Chosen Cord
tagBlueprint_ArmorF017=Bản Thiết kế: Chosen Waistguard
tagBlueprint_ArmorF018=Bản Thiết kế: Chosen Girdle

tagBlueprint_ArmorC001=Bản Thiết kế: Guardsman's Defender
tagBlueprint_ArmorC002=Bản Thiết kế: Guardsman's Breastplate
tagBlueprint_ArmorC003=Bản Thiết kế: Explorer's Tunic
tagBlueprint_ArmorC004=Bản Thiết kế: Explorer's Trousers
tagBlueprint_ArmorC005=Bản Thiết kế: Decorated Pauldrons
tagBlueprint_ArmorC006=Bản Thiết kế: Cowl of the Blind Assassin
tagBlueprint_ArmorC007=Bản Thiết kế: Unholy Visage of the Covenant
tagBlueprint_ArmorC008=Bản Thiết kế: Flame Keeper's Jacket
tagBlueprint_ArmorC009=Bản Thiết kế: Callidor's Vestments
tagBlueprint_ArmorC010=Bản Thiết kế: Myrmidon Visor
tagBlueprint_ArmorC011=Bản Thiết kế: Cowl of Mogdrogen

tagBlueprint_ArmorD001=Bản Thiết kế: Maw of Despair
tagBlueprint_ArmorD002=Bản Thiết kế: Dread-Mask of Gurgoth
tagBlueprint_ArmorD003=Bản Thiết kế: Whisperer of Secrets
tagBlueprint_ArmorD004=Bản Thiết kế: Abyssal Mask
tagBlueprint_ArmorD005=Bản Thiết kế: Circlet of the Great Serpent
tagBlueprint_ArmorD006=Bản Thiết kế: Mask of Infernal Truth
tagBlueprint_ArmorD007=Bản Thiết kế: Faceguard of Justice
tagBlueprint_ArmorD008=Bản Thiết kế: Beastcaller's Cowl
tagBlueprint_ArmorD009=Bản Thiết kế: Mask of the Harbinger
tagBlueprint_ArmorD010=Bản Thiết kế: Demonslayer's Hat
tagBlueprint_ArmorD011=Bản Thiết kế: Clairvoyant's Hat
tagBlueprint_ArmorD012=Bản Thiết kế: Markovian's Visor
tagBlueprint_ArmorD013=Bản Thiết kế: Ulzuin's Headguard
tagBlueprint_ArmorD014=Bản Thiết kế: Hood of Dreeg
tagBlueprint_ArmorD015=Bản Thiết kế: Deathmarked Hood
tagBlueprint_ArmorD016=Bản Thiết kế: Iskandra's Hood
tagBlueprint_ArmorD017=Bản Thiết kế: Ultos' Hood
tagBlueprint_ArmorD018=Bản Thiết kế: Crown of the Winter King
tagBlueprint_ArmorD019=Bản Thiết kế: Trozan's Hat
tagBlueprint_ArmorD020=Bản Thiết kế: Valdun's Hat
tagBlueprint_ArmorD021=Bản Thiết kế: Eldritch Gaze
tagBlueprint_ArmorD022=Bản Thiết kế: Covenant of the Three


tagBlueprint_AccessoryC001=Bản Thiết kế: Maiven's Lens
tagBlueprint_AccessoryC002=Bản Thiết kế: Vortex Stone
tagBlueprint_AccessoryC003=Bản Thiết kế: Lapis Mantichora
tagBlueprint_AccessoryC004=Bản Thiết kế: Mark of Fierce Resolve
tagBlueprint_AccessoryC005=Bản Thiết kế: Ruby of Elemental Balance
tagBlueprint_AccessoryC006=Bản Thiết kế: Sapphire of Elemental Balance
tagBlueprint_AccessoryC007=Bản Thiết kế: Empowered Plaguemancer's Amulet
tagBlueprint_AccessoryC008=Bản Thiết kế: Empowered Essence of Beronath
tagBlueprint_AccessoryC009=Bản Thiết kế: Empowered Tempest Sigil
tagBlueprint_AccessoryC010=Bản Thiết kế: Blazethread Sash
tagBlueprint_AccessoryC011=Bản Thiết kế: Equilibrium Sash
tagBlueprint_AccessoryC012=Bản Thiết kế: Empowered Chthonian Thread Sash

tagBlueprint_AccessoryD001=Bản Thiết kế: Starfury Emerald
tagBlueprint_AccessoryD002=Bản Thiết kế: Essence of the Grim Dawn
tagBlueprint_AccessoryD003=Bản Thiết kế: Herald of the Apocalypse
tagBuueprint_AccessoryD004=Bản Thiết kế: Pestilence of Dreeg
tagBlueprint_AccessoryD005=Bản Thiết kế: Voidmancer's Cord
tagBlueprint_AccessoryD006=Bản Thiết kế: Tinker's Ingenuity
tagBlueprint_AccessoryD007=Bản Thiết kế: Reforged Chains of Oleron
tagBlueprint_AccessoryD008=Bản Thiết kế: Ulzuin's Torment
tagBlueprint_AccessoryD009=Bản Thiết kế: Spellbreaker Waistguard
tagBlueprint_AccessoryD010=Bản Thiết kế: Badge of Mastery
tagBlueprint_AccessoryD011=Bản Thiết kế: Mark of Divinity

tagBlueprint_MiscA01=Bản Thiết kế: Chìa khóa Xương
tagBlueprint_MiscA01Desc=Một kỹ thuật chế tác cổ xưa chỉ có vài người từng nghe tới.

tagBlueprint_MaterialA01=Bản Thiết kế: Cụm Aether

#Relics

tagDeviceBonus=Thưởng Hoàn thành
tagDeviceTier01=Thánh vật Cường hóa
tagDeviceTier02=Thánh vật Siêu việt
tagDeviceTier03=Thánh vật Thần thoại

tagRelicB001=Tai ương (Calamity)
tagRelicB001Desc="Sự hủy diệt không thể kiềm chế."
tagRelicB002=Hủy diệt (Ruination)
tagRelicB002Desc="Tàn phá bất chấp hậu quả."
tagRelicB003=Cân bằng (Equilibrium)
tagRelicB003Desc="Cân bằng trong một biển nguyên tố bất định."
tagRelicB004=Băng hà (Glacier)
tagRelicB004Desc="Trái tim của đá, tấm lòng của băng."
tagRelicB005=Bạo phong (Squall)
tagRelicB005Desc="Linh hồn dữ dội của Ultos, thần cai quản bầu trời của người Arkovia."
tagRelicB006=Hỏa ngục (Inferno)
tagRelicB006Desc="Lòng thù hận chất chứa của Ulzuin."
tagRelicB007=Tha hóa (Corruption)
tagRelicB007Desc="Hiện thân sự đau khổ của xứ Cairn."
tagRelicB008=Bảo hộ (Sanctuary)
tagRelicB008Desc="Chốn an toàn trong những lúc cam go."
tagRelicB009=Xảo trá (Guile)
tagRelicB009Desc="Khéo léo và mưu mẹo mạnh hơn vai u thịt bắp."
tagRelicB010=Cuồng bạo (Rampage)
tagRelicB010Desc="Ham muốn tột bậc được gây chiến dưới danh nghĩa của Oleron."
tagRelicB011=Bùa Mistborn
tagRelicB011Desc="Một lá bùa được bọn troll mang theo để đưa chúng vào trạng thái chiến đấu điên cuồng không dứt cho đến khi mọi kẻ địch gục ngã."
tagRelicB012=Bùa Bladesworn
tagRelicB012Desc="Biểu tượng của sự thành thạo thuật sử dụng cùng lúc hai vũ khí cận chiến."
tagRelicB013=Bùa Gunslinger
tagRelicB013Desc="Biểu tượng của sự thành thạo thuật sử dụng hai tay hai súng với độ chính xác chết người."
tagRelicB014=Bùa Xương
tagRelicB014Desc="Mảnh xương này được khắc tỉ mỉ trên đó những câu chữ và biểu tượng mang ý nghĩa tâm linh to lớn với những Du dân."
tagRelicB015=Bùa Ngà
tagRelicB016=Bùa Thiêng

tagRelicC001=Thẩm phán (Arbiter)
tagRelicC001Desc="Công lý, công bình và không thiên vị..."
tagRelicC002=Thành lũy (Fortress)
tagRelicC002Desc="Lá chắn không thể lay chuyển và người che chở cho kẻ yếu."
tagRelicC003=Tàn sát (Slaughter)
tagRelicC003Desc="Không phải nhiệm vụ nào của một nightblade cũng kết thúc gọn gàng."
tagRelicC004=Chúa tể (Juggernaut)
tagRelicC004Desc="Một thế lực hủy diệt không thể phủ nhận."
tagRelicC005=Khủng bố (Terror)
tagRelicC005Desc="Ảo ảnh về sự khủng bố và sợ hãi đến từ những nơi tăm tối trên thế giới."
tagRelicC006=Thống khổ (Torment)
tagRelicC006Desc="Một vật để nhớ tới Bậc thang Thống khổ ở Arkovia, chất chứa trong đó sự đau đớn của hằng hà sa số nạn nhân."
tagRelicC007=Ám ảnh (Haunt)
tagRelicC007Desc="Những linh hồn không tuổi, sẵn sàng đào thoát vào thế giới người sống."
tagRelicC008=Hỏa diệm (Conflagration)
tagRelicC008Desc="Hơi thở của Ulzuin."
tagRelicC009=Dã man (Savage)
tagRelicC009Desc="Đi theo tiếng gọi nơi hoang dã."
tagRelicC010=Tử hàn (Deathchill)
tagRelicC010Desc="Ngón tay lạnh lẽo của cái chết vẫn trực chờ trên đầu vạn vật..."
tagRelicC011=Hy sinh (Sacrifice)
tagRelicC011Desc="Đổ máu để những người không thể sẽ không phải làm vậy."
tagRelicC012=Nhiệt huyết (Zeal)
tagRelicC012Desc="Gây chiến chẳng màng đến tương lai."
tagRelicC013=Hoang vu (Desolation)
tagRelicC013Desc="Chẳng để lại gì ngoài sự hoang vu khi người thức tỉnh."
tagRelicC014=Úa tàn (Blight)
tagRelicC014Desc="Đòn quyết định trong tất thảy chín dịch bệnh của Dreeg."
tagRelicC015=Tổ tiên (Ancestor)
tagRelicC015Desc="Trong dòng dõi của chúng ta có chìa khóa dẫn tới tiềm năng đích thực."
tagRelicC016=Bùa của Bladedancer
tagRelicC016Desc="Biểu tượng của khả năng vận dụng tối đa thuật sử dụng cùng lúc hai vũ khí cận chiến."
tagRelicC017=Bùa của Marauder
tagRelicC017Desc="Biểu tượng của khả năng vận dụng tối đa thuật sử dụng hai tay hai súng với độ chính xác chết người."

tagRelicD001=Thủ hộ (Aegis)
tagRelicD001Desc="Ánh sáng soi đường của Ishtak xóa đi sự đau đớn và thay vào đó những quyết tâm mới."
tagRelicD002=Trù yểm (Malediction)
tagRelicD002Desc="Bệnh dịch là thế lực vô địch, đánh gục từ người tàn tật đến những chiến binh mạnh mẽ nhất."
tagRelicD003=Kình địch (Nemesis)
tagRelicD003Desc="Mặt trăng dẫn đường ta, bóng tối đồng hành ta. Thợ săn là ta..."
tagRelicD004=Thành quách (Citadel)
tagRelicD004Desc="Trở thành một tòa thành không thể vươn tới trông kẻ thù cuẩ bạn tới số trước những bức tường không thể vượt qua."
tagRelicD005=Mắt bão (Eye of the Storm)
tagRelicD005Desc="Những kẻ tìm kiếm sức mạnh thần thánh chỉ cần ngước lên bầu trời trong cơn bão."
tagRelicD006=Toan tính (Reckoning)
tagRelicD006Desc="Mỗi đòn đánh ra, nghìn đòn nghĩ qua."
tagRelicD007=Thiên tai (Scourge)
tagRelicD007Desc="Ta chẳng sợ tử thần, bởi ta chính là hiện thân cái chết."
tagRelicD008=Liệt hỏa (Ulzuin's Pyroclasm)
tagRelicD008Desc="Tắm cả thế giới trong ngọn lửa trừ tà..."
tagRelicD009=Hoại tử (Necrosis)
tagRelicD009Desc="Khi vạn vật đến hồi kết, chúng ta đều cùng chung số phận."
tagRelicD010=Ác tâm (Agrivix's Malice)
tagRelicD010Desc="Những bí mật của aether chúng ta có quyền được biết. Đơn giản là ta không sợ những thứ nằm ở phía bên kia thôi."
tagRelicD011=Lãng quên (Oblivion)
tagRelicD011Desc="Ta đã nhìn vào bên kia bóng tối sâu thẳm cho rằng nơi đó chỉ có khoảng không trống rỗng. Ta chẳng ngờ nó nhìn lại về phía ta."
tagRelicD012=Tàn sát (Belgothian's Carnage)
tagRelicD012Desc="Những huynh đệ nightblade của ta có cách của họ, ta có cách của ta. Chẳng có ai vô tội cả."
tagRelicD013=Tận diệt (Annihilation)
tagRelicD013Desc="Bầu trời sẽ rách ra từng mảnh, và lửa mưa xuống từ thiên đường đỏ máu..."
tagRelicD014=Kẻ báo thù (Avenger)
tagRelicD014Desc="Đúng, ngươi đã ra một đòn cực mạnh; nhưng đòn cuối cùng sẽ từ tay ta."
tagRelicD015=Bản năng Nguyên thủy (Primal Instinct)
tagRelicD015Desc="Tới đây nào, các con của ta. Tới giờ ăn rồi..."
tagRelicD016=Thảm sát (Solael's Decimation)
tagRelicD016Desc="Họ nói không người nào có thể vận dụng được sức mạnh cỡ đó, vậy nên ta không làm người nữa."
tagRelicD017=Ưu tư (Dreeg's Affliction)
tagRelicD017Desc="Bí mật lớn nhất ngươi không được biết là sự dối trá trong cuộc đời mong manh của ngươi."
tagRelicD018=Thống trị (Bysmiel's Domination)
tagRelicD018Desc="Nhìn chúng xem, những con rối nhỏ, tất cả đều di chuyển theo sợi dây vô hình của ta."
tagRelicD019=Thịnh nộ (Oleron's Wrath)
tagRelicD019Desc="Máu... đau đớn... cái chết. Ngươi có lờ đi tiếng trống trận?"
tagRelicD020=Thành lũy (Menhir's Bastion)
tagRelicD020Desc="Trái đất sẽ không phải chịu đựng cả những linh hồn tội lỗi lẫn thứ máu độc từ bọn ngoại lai. Hãy đứng dậy bảo vệ nó và Cairn sẽ đứng dậy cùng với ngươi."
tagRelicD021=Công bình (Iskandra's Balance)
tagRelicD021Desc="Bài học đầu tiên của mọi pháp sư là tìm ra sự cân bằng giữa những luồng ma thuật bao quanh chúng ta."
tagRelicD022=Bùa của Blademaster
tagRelicD022Desc="Biểu tượng của bậc thầy thuật sử dụng cùng lúc hai vũ khí cận chiến."
tagRelicD023=Bùa của Plunderer
tagRelicD023Desc="Biểu tượng của bậc thầy thuật sử dụng hai tay hai súng với độ chính xác chết người."

#Crafting
tagCraftTabArtifactA=Thánh vật
tagCraftTabArtifactB=Bùa, thánh vật và các cổ vật có sức mạnh lớn.
tagCraftTabMeleeA=Vũ khí Cận chiến
tagCraftTabMeleeB=Tập hợp vũ khí dùng để đâm, chém và đập.
tagCraftTabRangedA=Vũ khí Tầm xa
tagCraftTabRangedB=Bộ sưu tập súng lục, súng trường và nỏ dành cho những người ưa chiến đấu từ xa.
tagCraftTabArmorA=Giáp
tagCraftTabArmorB=Bộ sưu tập khiên, focus và giáp trụ từ nhiều nguyên liệu và kiểu dáng.
tagCraftTabMiscA=Trang sức và Thuốc
tagCraftTabMiscB=Một số kỹ thuật đôi khi vượt quá cả công năng của lò rèn.

tagCraftMaterial_RoyalJelly=Thạch Ong chúa
tagCraftMaterial_RoyalJelly_Desc="Cô đọng chất do những con ong khổng lồ ở Cựu Arkovia tiết ra. Nhiều người tin rằng nó có khả năng trị thương."
tagCraftMaterial_AetherShard=Mảnh Aether
tagCraftMaterial_AetherShard_Desc="Một mảnh lớn vỡ ra từ tinh thể aether, vẫn chứa đầy sức mạnh chưa được khai thác."
tagCraftMaterial_AetherCluster=Cụm Aether
tagCraftMaterial_AetherCluster_Desc="Một tập hợp nhiều Mảnh Aether, chứa đầy nguồn năng lượng bất ổn định."
tagCraftMaterial_TaintedBrain=Bộ não Vấy bẩn
tagCraftMaterial_TaintedBrain_Desc="Tế bào não bị cắt và vặn xoắn bởi sự thao túng của một sinh vật Aether hùng mạnh."
tagCraftMaterial_BloodChthon=Máu của Ch'thon
tagCraftMaterial_BloodChthon_Desc="Kết hợp tinh hoa của vị thần hư không."
tagCraftMaterial_AncientHeart=Trái tim Cổ xưa
tagCraftMaterial_AncientHeart_Desc="Nó vẫn đập liên tục trong túi của bạn với nhịp điệu đều đến kỳ lạ."
tagCraftMaterial_Manticore=Mắt Manticore
tagCraftMaterial_Mancitore_Desc="Con mắt tinh tường của một kẻ săn mồi không đối thủ."
tagCraftMaterial_SkeletonKey=Chìa khóa Xương
tagCraftMaterial_SkeletonKey_Desc="Nếu những truyền thuyết đáng tin, chiếc chìa khóa này có thể mở hầu hết những cánh cửa cổ."
tagCraftMaterial_CultistSeal=Phong ấn Trói buộc
tagCraftMaterial_CultistSeal_Desc="Ấn được những kẻ thuộc Giáo phái thờ Âm binh sử dụng để gắn những sinh vật hùng mạnh vào thế giới vật chất."

tagCraftRandomItemDesc=Thợ rèn sẽ chế một món trang bị với chất lượng tốt hoặc thậm chí là hiếm phù hợp với cấp độ của bạn, thêm vào đó là cơ hội tạo ra những món đồ cực kỳ hiếm.
tagCraftComponentDesc=Kỹ năng rèn lão luyện có thể chế ra những loại vật liệu với chất lượng cao hơn.
tagCraftComponentRareDesc=Một kỹ năng chế tác khác thường được cho là đã thất truyền.
tagCraftShardBeronathDesc=Chuyển hóa thép thành một mảnh của chiếc Beronath thần thánh.
tagCraftRelicDesc=Kỹ năng rèn cổ xưa được cho là đã thất truyền trong sự kiện Grim Dawn.
tagCraftTransmuteDesc=Thông qua nhiệt độ của lò rèn và một chút giả kim thuật, những vật liệu hiếm có thể được chuyển hóa thành những tác phẩm cũng hiếm tương đương.
tagCraftRandomLegendaryDesc=Thợ rèn kết hợp năng lượng huyền bí bên trong những vật thể này để tạo ra một vật phẩm với chất lượng Huyền thoại.
tagCraftRandomLegendaryAccessoryDesc=Thợ rèn kết hợp năng lượng huyền bí bên trong những vật thể này để tạo ra một vật phẩm với chất lượng Huyền thoại, nhân vật dưới cấp độ 58 sẽ chỉ tạo được trang bị Xịn.

tagCraftRandomAxe=Rìu
tagCraftRandomBlunt=Chùy
tagCraftRandomCrossbow2h=Nỏ
tagCraftRandomFocus=Trang bị Tay chiêu
tagCraftRandomGun2h=Súng trường
tagCraftRandomShield=Khiên
tagCraftRandomSword=Kiếm
tagCraftRandomGun1h=Súng ngắn
tagCraftRandomAxe2h=Rìu lớn
tagCraftRandomBlunt2h=Chùy lớn
tagCraftRandomSword2h=Kiếm lớn
tagCraftRandomCasterWeapon_01=Công cụ Băng
tagCraftRandomCasterWeapon_02=Công cụ Lửa
tagCraftRandomCasterWeapon_03=Công cụ A-xít
tagCraftRandomCasterWeapon_04=Công cụ Sét
tagCraftRandomCasterWeapon_05=Công cụ Sinh khí
tagCraftRandomCasterWeapon_06=Công cụ Hỗn nguyên
tagCraftRandomCasterWeapon_07=Công cụ Aether

tagCraftRandomRing=Nhẫn
tagCraftRandomNecklace=Dây chuyền
tagCraftRandomMedal=Mề-đay
tagCraftRandomBelt=Thắt lưng

tagCraftRandomFeet_Heavy=Giày nặng
tagCraftRandomFeet_Light=Giày
tagCraftRandomHands_Heavy=Bao tay nặng
tagCraftRandomHands_Light=Bao tay
tagCraftRandomHead_Caster=Mũ vải
tagCraftRandomHead_Heavy=Mũ giáp nặng
tagCraftRandomHead_Light=Mũ giáp
tagCraftRandomLegs_Heavy=Quần giáp nặng
tagCraftRandomLegs_Light=Quần giáp
tagCraftRandomShoulder_Heavy=Giáp vai nặng
tagCraftRandomShoulder_Light=Giáp vai
tagCraftRandomTorso_Caster=Áo vải
tagCraftRandomTorso_Heavy=Áo giáp nặng
tagCraftRandomTorso_Light=Áo giáp

tagCraftRandomLegendary_Armor=Giáp Huyền thoại
tagCraftRandomLegendary_Accessory=Trang sức Huyền thoại
tagCraftRandomLegendary_MeleeWeapon=Vũ khí Cận chiến Huyền thoại
tagCraftRandomLegendary_RangedWeapon=Vũ khí Tầm xa Huyền thoại
tagCraftRandomLegendary_CasterWeapon=Pháp khí Huyền thoại


tagSuppliesIncomplete=Crafting Supply Parts
tagSuppliesComplete=Crafting Supplies
tagSuppliesNumber={%s0 - %d1 / %d2}
tagSuppliesBonus=
tagSuppliesHelp=[Crafting Supplies are used with Blueprints]
tagSuppliesError=


#Consumables

tagScrollDirections=[Nhấp Chuột phải để Ăn]
tagUseDirections=[Nhấp Chuột phải để Sử dụng]

tagConsumableRoyalJellyBalmBlueprint=Công thức: Dầu thơm Thạch Ong chúa
tagConsumableRoyalJellyBalmBlueprintDesc="Một loại thuốc bí truyền của những Du dân."
tagConsumableBlueprintA01=Công thức: Thuốc mỡ Kháng lửa
tagConsumableBlueprintA02=Công thức: Thuốc mỡ Kháng băng
tagConsumableBlueprintA03=Công thức: Thuốc mỡ Kháng sét
tagConsumableBlueprintA04=Công thức: Thuốc mỡ Kháng độc
tagConsumableBlueprintA05=Công thức: Thuốc mỡ Huyết hệ
tagConsumableBlueprintA06=Công thức: Thuốc mỡ Diệt linh hồn
tagConsumableBlueprintA07=Công thức: Lời thì thầm của Cái chết
tagConsumableBlueprintA08=Công thức: Thuốc mỡ Sương muối
tagConsumableBlueprintA09=Công thức: Dầu Hút máu
tagConsumableBlueprintA10=Công thức: Dầu Nanh độc
tagConsumableBlueprintA11=Công thức: Dầu Nanh máu
tagConsumableBlueprintA12=Công thức: Dầu Bí truyền
tagConsumableBlueprintA13=Công thức: Thần dược của Tổ tiên
tagConsumableBlueprintA13Desc="Một thuật đã bị lãng quên sử dụng tới ma thuật cấm kỵ."
tagConsumableBlueprintA14=Công thức: Thần dược Aether
tagConsumableBlueprintA14Desc="Đồ uống hoàn thiện bởi hội Gildam Arcanum để thanh lọc tâm hồn khỏi những vướng bận."
tagConsumableBlueprintA15=Công thức: Thần dược Hư không
tagConsumableBlueprintA15Desc="Thứ đồ uống thường được những tín đồ Giáo phái thờ Ch'thon sử dụng để mang bản thân đến gần hơn với chúa của chúng."
tagConsumableBlueprintA16=Công thức: Thần dược Thợ săn
tagConsumableBlueprintA16Desc="Một hỗn hợp được các thợ săn sử dụng để theo dấu con mồi tốt hơn."
tagConsumableBlueprintA17=Công thức: Chiết xuất Thạch Ong chúa
tagConsumableBlueprintA18=Công thức: Tinh chất Thạch Ong chúa
tagConsumableBlueprintA19=Công thức: Sáp Ong chúa
tagConsumableBlueprintA19Desc="Một loại thuốc bí truyền của những Du dân."
tagConsumableBlueprintA20=Công thức: Thuốc mỡ Thạch Ong chúa
tagConsumableBlueprintA20Desc="Một loại thuốc bí truyền của những Du dân."

tagConsumable_RoyalJellyBalm=Dầu thơm Thạch Ong chúa
tagConsumable_RoyalJellyBalmDesc="Đồ uống nhẹ làm từ Thạch Ong chúa cô đặc."
tagConsumableA01=Thuốc mỡ Kháng lửa
tagConsumableA01Desc="Một chất lỏng nặng mùi không bắt lửa."
tagConsumableA02=Thuốc mỡ Kháng băng
tagConsumableA02Desc="Một hợp chất đặc tạo cảm giác ấm áp kỳ lạ khi chạm vào."
tagConsumableA03=Thuốc mỡ Kháng sét
tagConsumableA03Desc="Một hợp chất nhớt có khả năng cách điện."
tagConsumableA04=Thuốc mỡ Kháng độc
tagConsumableA04Desc="Một hợp chất có mùi thơm trung hòa được hầu hết các loại độc dược."
tagConsumableA05=Thuốc mỡ Huyết hệ
tagConsumableA05Desc="Một hợp chất sền sệt liên tục chuyển đổi giữa màu đen và màu đỏ máu."
tagConsumableA06=Thuốc mỡ Diệt linh hồn
tagConsumableA06Desc="Một hợp chất phát quang tỏa ra sự ấm áp kỳ lạ."
tagConsumableA07=Thuốc mỡ Lời thì thầm của Cái chết
tagConsumableA07Desc="Một hỗn hợp gây buồn nôn vẫn còn sủi bọt ngay cả sau khi bôi."
tagConsumableA08=Thuốc mỡ Sương muối
tagConsumableA08Desc="Một hỗn hợp nhờn ấm tới mức gần như gây bỏng khi chạm vào."
tagConsumableA09=Dầu Hút máu
tagConsumableA09Desc="Một loại độc dược ghê tởm dùng để rút sự sống ra khỏi đối tượng nó nhắm vào."
tagConsumableA10=Dầu Nanh độc
tagConsumableA10Desc="Một loại độc dược được trộm từ chất độc của nhiều sinh vật khác nhau, thêm vào cả chút nọc của slith nữa."
tagConsumableA11=Dầu Nanh máu
tagConsumableA11Desc="Một loại độc dược gây xuất huyết nặng lên mục tiêu."
tagConsumableA12=Dầu Bí truyền
tagConsumableA12Desc="Một hợp chất được hội Gildam Arcanum sử dụng để tăng cường những thuộc tính chính của vũ khí."
tagConsumableA13=Thần dược của Tổ tiên
tagConsumableA13Desc="Linh dược mạnh mẽ thu được từ những con quái thú cổ xưa ở xứ Cairn."
tagConsumableA14=Thần dược Aether
tagConsumableA14Desc="Linh dược mạnh mẽ thu được từ tinh chất của Aether."
tagConsumableA15=Thần dược Hư không
tagConsumableA15Desc="Linh dược mạnh mẽ thu được từ ma thuật dùng máu."
tagConsumableA16=Thần dược Thợ săn
tagConsumableA16Desc="Linh dược mạnh mẽ được những thợ săn và sát thủ sử dùng để theo dấu con mồi tốt hơn."
tagConsumableA17=Chiết xuất Thạch Ong chúa
tagConsumableA17Desc="Dạng cô đặc của Thạch Ong chúa giúp làm trí não nhạy bén hơn."
tagConsumableA18=Tinh chất Thạch Ong chúa
tagConsumableA18Desc="Thức uống bổ sung năng lượng được làm từ Thạch Ong chúa."
tagConsumableA19=Sáp Ong chúa
tagConsumableA19Desc="Đồ uống nhẹ làm từ Thạch Ong chúa cô đặc."
tagConsumableA20=Thuốc mỡ Thạch Ong chúa
tagConsumableA20Desc="Đồ uống nhẹ làm từ Thạch Ong chúa cô đặc."
tagConsumableA21=
tagConsumableA21Desc=
tagConsumableA22=Cụm Aether
tagConsumableA22Desc="Một cụm lớn Tinh thể Aether, liên tục phát ra thứ năng lượng kỳ lạ."

tagConsumableF01=Dầu Thạch tâm
tagConsumableF01Desc="Một loại dầu làm khiên cứng hơn và nhẹ hơn."
tagConsumableF02=Cồn Máu Slith
tagConsumableF02Desc="Khi đập vỡ lọ sẽ giải phóng một đám mây độc ra xung quanh bạn."
tagConsumableF03=Dầu của người Rhowar
tagConsumableF03Desc="Độc dược thu được từ bọn undead lang thang khắp Cựu Arkovia."
tagConsumableF04=Cồn Thú nộ
tagConsumableF04Desc="Khi đập vỡ lọ sẽ khiến đám đệ của bạn trở nên điên cuồng."
tagConsumableF05=Dầu Ong
tagConsumableF05Desc="Độc dược thu được từ tuyến nọc của Dermapteran."
tagConsumableF06=Cồn Can đảm
tagConsumableF06Desc="Khi đập vỡ lọ sẽ khích động đồng đội đứng xung quanh."
tagConsumableF07=Dầu Truy tâm
tagConsumableF07Desc="Độc dược do những sát thủ Quân đoàn Đen sáng chế ra."
tagConsumableF08=Cồn Kiếm phòng hộ
tagConsumableF08Desc="Khi đập vỡ lọ sẽ gọi ra những lưỡi kiếm xoay quanh bạn."
tagConsumableF09=Dầu Lãnh huyết
tagConsumableF09Desc="Một loại độc dược ma thuật khiến máu của kẻ địch đóng băng."
tagConsumableF10=Cồn Băng vệ
tagConsumableF10Desc="Khi đập vỡ lọ sẽ giải phóng một làn gió lạnh thấu xương quấn quanh bạn."
tagConsumableF11=Dầu thiêng của Kymon
tagConsumableF11Desc="Loại dầu thánh được Kymon đích thân ban phước để thiêu đốt kẻ thù của bạn."
tagConsumableF12=Cồn Cuồng nộ của Kymon
tagConsumableF12Desc="Khi đập vỡ lọ sẽ giải phóng cơn thịnh nộ thiêng liêng của Kymon ra khắp xung quanh bạn."

tagConsumable_DevotionReset=Nước Tinh chất
tagConsumable_DevotionReset_Desc="Thanh tẩy tâm hồn và chuẩn bị nó cho một hành trình tâm linh mới."

#DLC
tagDLCA01=Illusion: Powdered Wig
tagDLCA01Desc="The definition of sophistication and style."
tagDLCA02=Illusion: Swashbuckler's Coat
tagDLCA02Desc="The preferred choice of adventurers everywhere."
tagDLCA03=Backer's Distinction
tagDLCA03Desc="Recognition for the most dedicated of backers."
tagDLCA04=Kickstarter Service Medal
tagDLCA04Desc="A military insignia from the great Kickstarter Wars of 2012."
tagDLCA05=Kickstarter Veteran's Medal
tagDLCA05Desc="A veteran's insignia from the great Kickstarter Wars of 2012."
tagDLCA06=Kickstarter Officer's Medal
tagDLCA06Desc="An officer's insignia from the great Kickstarter Wars of 2012."
tagDLCConsumableA01=Will'O'Wisp in a Jar
tagDLCConsumableA01Desc="A harmless spirit, trapped in a jar."
tagDLCConsumableA01PetSkill01=Wisp Aura
tagDLCConsumableA01PetSkill01Desc=The Wisp surrounds you with a warm light that pierces the darkness.
tagDLCConsumableA02=Burrwitch Brew
tagDLCConsumableA02Desc="Not for the faint of heart. Side effects may include: nausea, vomiting, forgetting where you were last night."

#ItemNote

tagNoteHelp=[Nhấp Chuột phải để Đọc]
tagNoteKnown=[Đã Đọc]
tagNoteExcerpt="{%t}.."

#ItemEnchantment

tagEnchanted=Đã nâng cấp 
tagEnchantmentName=Nâng cấp
tagEnchantmentUsable=[Nhấp Chuột phải để Nâng cấp Vật phẩm]
tagEnchantmentUnusable=[Không thể Dùng - Chưa đạt Yêu cầu]
tagEnchantmentConfirmation=Bạn chắc mình muốn áp dụng Nâng cấp này chứ?
tagEnchantmentOverwrite=Bạn chắc mình muốn thay thế Nâng cấp hiện có chứ?
tagEnchantmentSoulboundConfirmation=Bạn chắc mình muốn áp dụng Nâng cấp này chứ? Nâng cấp món đồ này sẽ khóa nó.
tagEnchantmentSoulboundOverwrite=Bạn chắc mình muốn thay thế Nâng cấp hiện có chứ? Nâng cấp món đồ này sẽ khóa nó.
tagEnchantmentSoulboundRemoval=Bạn chắc mình muốn thay thế Nâng cấp hiện có chứ? Thay thế Nâng cấp hiện có sẽ loại bỏ trạng thái Khóa của vật phẩm.

tagEnchantTest=TEST NAME
tagEnchantTestDesc="A test description."^w^n(Dùng cho nhẫn)

tagEnchantA001A=Manticore Venom
tagEnchantA001B=Manticore Venom II
tagEnchantA001C=Manticore Venom III
tagEnchantA001Desc="Độc dược mạnh trích xuất từ Manticore gây bỏng da khi chạm phải."^w^n(Dùng cho mọi vũ khí một tay, khiên và trang bị ở tay chiêu)

tagEnchantA002A=Potent Manticore Venom
tagEnchantA002B=Potent Manticore Venom II
tagEnchantA002C=Potent Manticore Venom III
tagEnchantA002Desc="Độc dược mạnh trích xuất từ Manticore gây bỏng da khi chạm phải."^w^n(Dùng cho mọi vũ khí hai tay)

tagEnchantA003A=Voidbeast Powder
tagEnchantA003B=Voidbeast Powder II
tagEnchantA003C=Voidbeast Powder III
tagEnchantA003Desc="Chất bột mịn thu được từ xác khô của những quái thú Âm binh."^w^n(Dùng cho mọi vũ khí một tay, khiên và trang bị ở tay chiêu)

tagEnchantA004A=Potent Voidbeast Powder
tagEnchantA004B=Potent Voidbeast Powder II
tagEnchantA004C=Potent Voidbeast Powder III
tagEnchantA004Desc="Chất bột mịn thu được từ xác khô của những quái thú Âm binh."^w^n(Dùng cho mọi vũ khí hai tay)

tagEnchantA005A=Blacksteel Powder
tagEnchantA005B=Blacksteel Powder II
tagEnchantA005C=Blacksteel Powder III
tagEnchantA005Desc="Hỗn hợp của sắt và nhiều loại kháng chất theo công thức chỉ thành viên Quân đoàn Đen được biết."^w^n(Dùng cho mọi vũ khí một tay, khiên và trang bị ở tay chiêu)

tagEnchantA006A=Potent Blacksteel Powder
tagEnchantA006B=Potent Blacksteel Powder II
tagEnchantA006C=Potent Blacksteel Powder III
tagEnchantA006Desc="Hỗn hợp của sắt và nhiều loại kháng chất theo công thức chỉ thành viên Quân đoàn Đen được biết."^w^n(Dùng cho mọi vũ khí hai tay)

tagEnchantA007A=Aether Dust
tagEnchantA007B=Aether Dust II
tagEnchantA007C=Aether Dust III
tagEnchantA007Desc="Bột thu được từ xác của một sinh vật Aether bị dính một lượng lớn muối."^w^n(Dùng cho mọi vũ khí một tay, khiên và trang bị ở tay chiêu)

tagEnchantA008A=Potent Aether Dust
tagEnchantA008B=Potent Aether Dust II
tagEnchantA008C=Potent Aether Dust III
tagEnchantA008Desc="Bột thu được từ xác của một sinh vật Aether bị dính một lượng lớn muối."^w^n(Dùng cho mọi vũ khí hai tay)

tagEnchantA009A=Arkovian Rose Powder
tagEnchantA009B=Arkovian Rose Powder II
tagEnchantA009C=Arkovian Rose Powder III
tagEnchantA009Desc="Bột thu được từ một loài hoa đỏ rực chỉ mọc trên đỉnh những ngọn núi ở Cựu Arkovia."^w^n(Dùng cho nhẫn và dây chuyền)

tagEnchantA010A=Rotbloom Powder
tagEnchantA010B=Rotbloom Powder II
tagEnchantA010C=Rotbloom Powder III
tagEnchantA010Desc="Bột thu được từ một loài hoa màu nâu xám mọc ở những nơi có xác chết thối rữa."^w^n(Dùng cho nhẫn và dây chuyền)

tagEnchantA011A=Slithweed Powder
tagEnchantA011B=Slithweed Powder II
tagEnchantA011C=Slithweed Powder III
tagEnchantA011Desc="Bột có mùi hôi thu được từ một loại cỏ mọc nhiều ở đầm lầy và bãi thải."^w^n(Dùng cho nhẫn và dây chuyền)

tagEnchantA012A=Stormtail Viper Venom
tagEnchantA012B=Stormtail Viper Venom II
tagEnchantA012C=Stormtail Viper Venom III
tagEnchantA012Desc="Bột lóe lên ánh năng lượng, được trích xuất cẩn thận từ nọc của một con Stormtail Viper."^w^n(Dùng cho nhẫn và dây chuyền)

tagEnchantA013A=Arkovian Bonemeal
tagEnchantA013B=Arkovian Bonemeal II
tagEnchantA013C=Arkovian Bonemeal III
tagEnchantA013Desc="Xương bị nghiền nát của những người Arkovia bị nguyền, được các trưởng lão Du dân làm cho an toàn để sử dụng."^w^n(Dùng cho mọi vũ khí một tay, khiên và trang bị ở tay chiêu)

tagEnchantA014A=Potent Arkovian Bonemeal
tagEnchantA014B=Potent Arkovian Bonemeal II
tagEnchantA014C=Potent Arkovian Bonemeal III
tagEnchantA014Desc="Xương bị nghiền nát của những người Arkovia bị nguyền, được các trưởng lão Du dân làm cho an toàn để sử dụng."^w^n(Dùng cho mọi vũ khí hai tay)

tagEnchantA015A=Troll Wart Powder
tagEnchantA015B=Troll Wart Powder II
tagEnchantA015C=Troll Wart Powder III
tagEnchantA015Desc="Bột thu được từ bướu của những con troll cổ đại. Khi thao tác nhớ đeo găng tay."^w^n(Dùng cho mọi vũ khí một tay, khiên và trang bị ở tay chiêu)

tagEnchantA016A=Potent Troll Wart Powder
tagEnchantA016B=Potent Troll Wart Powder II
tagEnchantA016C=Potent Troll Wart Powder III
tagEnchantA016Desc="Bột thu được từ bướu của những con troll cổ đại. Khi thao tác nhớ đeo găng tay."^w^n(Dùng cho mọi vũ khí hai tay)

tagEnchantA017A=Boneback Spine
tagEnchantA017B=Boneback Spine II
tagEnchantA017C=Boneback Spine III
tagEnchantA017Desc="Bột thô lấy từ xương sống của loài chuột Boneback."^w^n(Dùng cho nhẫn và dây chuyền)

tagEnchantA018A=Slith Venom
tagEnchantA018B=Slith Venom II
tagEnchantA018C=Slith Venom III
tagEnchantA018Desc="Bột trích xuất từ nọc độc của bọn Slith chúa."^w^n(Dùng cho nhẫn và dây chuyền)

tagEnchantA019A=Gazer Eye
tagEnchantA019B=Gazer Eye II
tagEnchantA019C=Gazer Eye III
tagEnchantA019Desc="Bột thu được từ những con mắt bị nghiền nát của bọn Aetherial Gazer."^w^n(Dùng cho nhẫn và dây chuyền)

tagEnchantA020A=Corpsefiend Tentacle
tagEnchantA020B=Corpsefiend Tentacle II
tagEnchantA020C=Corpsefiend Tentacle III
tagEnchantA020Desc="Thứ bột này vẫn tiếp tục chuyển động trong túi, cứ như nó vẫn còn sống vậy."^w^n(Dùng cho nhẫn và dây chuyền)

tagEnchantA021A=Voidvine Powder
tagEnchantA021B=Voidvine Powder II
tagEnchantA021C=Voidvine Powder III
tagEnchantA021Desc="Bột thu được từ một loại dây leo phát triển tràn lan khắp vùng Hư không của bọn Âm binh."^w^n(Dùng cho mọi vũ khí một tay, khiên và trang bị ở tay chiêu)

tagEnchantA022A=Potent Voidvine Powder
tagEnchantA022B=Potent Voidvine Powder II
tagEnchantA022C=Potent Voidvine Powder III
tagEnchantA022Desc="Bột thu được từ một loại dây leo phát triển tràn lan khắp vùng Hư không của bọn Âm binh."^w^n(Dùng cho mọi vũ khí hai tay)

tagEnchantA023A=Stonetusk Hoof
tagEnchantA023B=Stonetusk Hoof II
tagEnchantA023C=Stonetusk Hoof III
tagEnchantA023Desc="Bột thu được từ việc nghiền móng của một con lợn rừng Stonetusk, một chu trình bao gồm nhiều nhát đập với một chiếc búa tạ."^w^n(Dùng cho mọi vũ khí một tay, khiên và trang bị ở tay chiêu)

tagEnchantA024A=Potent Stonetusk Hoof
tagEnchantA024B=Potent Stonetusk Hoof II
tagEnchantA024C=Potent Stonetusk Hoof III
tagEnchantA024Desc="Bột thu được từ việc nghiền móng của một con lợn rừng Stonetusk, một chu trình bao gồm nhiều nhát đập với một chiếc búa tạ."^w^n(Dùng cho mọi vũ khí hai tay)

tagEnchantA025A=Dermapteran Chitin
tagEnchantA025B=Dermapteran Chitin II
tagEnchantA025C=Dermapteran Chitin III
tagEnchantA025Desc="Bột thu được từ lớp vỏ cứng của Dermapteran, sau khi chúng đã được xử lý kỹ với a-xít."^w^n(Dùng cho mọi vũ khí một tay, khiên và trang bị ở tay chiêu)

tagEnchantA026A=Potent Dermapteran Chitin
tagEnchantA026B=Potent Dermapteran Chitin II
tagEnchantA026C=Potent Dermapteran Chitin III
tagEnchantA026Desc="Bột thu được từ lớp vỏ cứng của Dermapteran, sau khi chúng đã được xử lý kỹ với a-xít."^w^n(Dùng cho mọi vũ khí hai tay)

tagEnchantA027A=Raincaller Powder
tagEnchantA027B=Raincaller Powder II
tagEnchantA027C=Raincaller Powder III
tagEnchantA027Desc="Dân gian kháo nhau về một loại bột phù phép, khi đươc ném vào một đống lửa bởi thầy mo trong làng, sẽ gọi mưa tới nội trong nửa tháng."^w^n(Dùng cho mọi vũ khí một tay, khiên và trang bị ở tay chiêu)

tagEnchantA028A=Potent Raincaller Powder
tagEnchantA028B=Potent Raincaller Powder II
tagEnchantA028C=Potent Raincaller Powder III
tagEnchantA028Desc="Dân gian kháo nhau về một loại bột phù phép, khi đươc ném vào một đống lửa bởi thầy mo trong làng, sẽ gọi mưa tới nội trong nửa tháng."^w^n(Dùng cho mọi vũ khí hai tay)

tagEnchantA029A=Divine Flame
tagEnchantA029B=Divine Flame II
tagEnchantA029C=Divine Flame III
tagEnchantA029Desc="Bột được Đoàn Tinh binh của Kymon sử dụng trong các nghi lễ. Khi ném vào lò lửa, nó sẽ phụt ra tia lửa hồng rực. "^w^n(Dùng cho nhẫn và dây chuyền)

tagEnchantA030A=Blessed Ashes
tagEnchantA030B=Blessed Ashes II
tagEnchantA030C=Blessed Ashes III
tagEnchantA030Desc="Tro từ thi thể một thành viên đoàn Tinh binh của Kymon."^w^n(Dùng cho nhẫn và dây chuyền)

tagEnchantA031A=Consecrated Silver
tagEnchantA031B=Consecrated Silver II
tagEnchantA031C=Consecrated Silver III
tagEnchantA031Desc="Bạc được thánh hóa trong ngọn lửa thiêng để chiến đấu với bọn Âm binh đồi bại."^w^n(Dùng cho nhẫn và dây chuyền)

tagEnchantA032A=Ritual Salts
tagEnchantA032B=Ritual Salts II
tagEnchantA032C=Ritual Salts III
tagEnchantA032Desc="Muối dùng trong những nghi thức gọi hồn, thường là để đánh dấu vòng làm lễ và ngăn chặn những linh hồn chưa yên nghỉ."^w^n(Dùng cho nhẫn và dây chuyền)

tagEnchantA033A=Necrotic Flesh
tagEnchantA033B=Necrotic Flesh II
tagEnchantA033C=Necrotic Flesh III
tagEnchantA033Desc="Bột thu được từ thịt những người đã chết từ lâu, dùng để tăng sức mạnh cho các nghi thức gọi hồn."^w^n(Dùng cho nhẫn và dây chuyền)

tagEnchantA034A=Mortal Coil
tagEnchantA034B=Mortal Coil II
tagEnchantA034C=Mortal Coil III
tagEnchantA034Desc="Tinh chất của những linh hồn chưa yên nghỉ, cô lại thành dạng vật chất bởi những nghi thức cấm kỵ."^w^n(Dùng cho nhẫn và dây chuyền)

tagEnchantA035A=Winterbloom Powder
tagEnchantA035B=Winterbloom Powder II
tagEnchantA035C=Winterbloom Powder III
tagEnchantA035Desc="Bột lấy từ một loài hoa màu xanh tái kỳ lạ thường chỉ thấy nở vào những tháng mùa đông khắc nghiệt."^w^n(Dùng cho mọi vũ khí một tay, khiên và trang bị ở tay chiêu)

tagEnchantA036A=Potent Winterbloom Powder
tagEnchantA036B=Potent Winterbloom Powder II
tagEnchantA036C=Potent Winterbloom Powder III
tagEnchantA036Desc="Bột lấy từ một loài hoa màu xanh tái kỳ lạ thường chỉ thấy nở vào những tháng mùa đông khắc nghiệt."^w^n(Dùng cho mọi vũ khí hai tay)

tagEnchantA037A=Witch's Powder
tagEnchantA037B=Witch's Powder II
tagEnchantA037C=Witch's Powder III
tagEnchantA037Desc="Dù bị coi là bất hợp pháp, loại bột này vẫn thường được các thầy pháp của Quân đoàn sử dụng."^w^n(Dùng cho mọi vũ khí một tay, khiên và trang bị ở tay chiêu)

tagEnchantA038A=Potent Witch's Powder
tagEnchantA038B=Potent Witch's Powder II
tagEnchantA038C=Potent Witch's Powder III
tagEnchantA038Desc="Dù bị coi là bất hợp pháp, loại bột này vẫn thường được các thầy pháp của Quân đoàn sử dụng."^w^n(Dùng cho mọi vũ khí hai tay)

tagEnchantA039A=Conjurer's Powder
tagEnchantA039B=Conjurer's Powder II
tagEnchantA039C=Conjurer's Powder III
tagEnchantA039Desc="Bột được các Du dân dùng trong nhiều nghi thức và thiền định khác nhau. Có hiệu quả bất ngờ trong những nghi thức triệu hồi."^w^n(Dùng cho nhẫn và dây chuyền)

tagEnchantA040A=Rifthound Salts
tagEnchantA040B=Rifthound Salts II
tagEnchantA040C=Rifthound Salts III
tagEnchantA040Desc="Bột thu được từ da phát quang của một con rifthound chúa."^w^n(Dùng cho nhẫn và dây chuyền)

tagEnchantA041A=Beast Tamer's Powder
tagEnchantA041B=Beast Tamer's Powder II
tagEnchantA041C=Beast Tamer's Powder III
tagEnchantA041Desc="Một chất xoa dịu được những nông dân ở Homestead dùng để thuần hóa các loài động vật hoang dã."^w^n(Dùng cho mọi vũ khí một tay, khiên và trang bị ở tay chiêu)

tagEnchantA042A=Potent Beast Tamer's Powder
tagEnchantA042B=Potent Beast Tamer's Powder II
tagEnchantA042C=Potent Beast Tamer's Powder III
tagEnchantA042Desc="Một chất xoa dịu được những nông dân ở Homestead dùng để thuần hóa các loài động vật hoang dã."^w^n(Dùng cho mọi vũ khí hai tay)

tagEnchantA043A=Firebloom Powder
tagEnchantA043B=Firebloom Powder II
tagEnchantA043C=Firebloom Powder III
tagEnchantA043Desc="Bột thu được từ một loài hoa rất nóng khi chạm phải, thường được tìm thấy bên trong núi lửa."^w^n(Dùng cho nhẫn và dây chuyền)

tagEnchantA044A=Storm Powder
tagEnchantA044B=Storm Powder II
tagEnchantA044C=Storm Powder III
tagEnchantA044Desc="Một loại bột xanh lấp lánh với sức mạnh từ sấm sét."^w^n(Dùng cho nhẫn và dây chuyền)

tagEnchantA045A=Binding Dust
tagEnchantA045B=Binding Dust II
tagEnchantA045C=Binding Dust III
tagEnchantA045Desc="Bụi được người trong Hội sử dụng để buộc những sinh vật undead vào ý chí của họ."^w^n(Dùng cho nhẫn và dây chuyền)

tagEnchantA046A=Chillheart Powder
tagEnchantA046B=Chillheart Powder II
tagEnchantA046C=Chillheart Powder III
tagEnchantA046Desc="Bột thu được từ thây ma. Dường như lúc nào nó cũng sẵn sàng hút nhiệt từ không khí xung quanh."^w^n(Dùng cho nhẫn và dây chuyền)

tagEnchantB001A=Ulgrim's Guile
tagEnchantB001B=Ulgrim's Guile II
tagEnchantB001BC=Ulgrim's Guile III
tagEnchantB001Desc="Không ai biết chắc Lưỡi đao Tiên phong của Hoàng đế đã dùng những gì để tạo ra thứ bột phù phép này, nhưng cũng không ai thắc mắc về tác dụng của nó."^w^n(Dùng cho mọi vũ khí một tay, khiên và trang bị ở tay chiêu)

tagEnchantB002A=Potent Ulgrim's Guile
tagEnchantB002B=Potent Ulgrim's Guile II
tagEnchantB002BC=Potent Ulgrim's Guile III
tagEnchantB002Desc="Không ai biết chắc Lưỡi đao Tiên phong của Hoàng đế đã dùng những gì để tạo ra thứ bột phù phép này, nhưng cũng không ai thắc mắc về tác dụng của nó."^w^n(Dùng cho mọi vũ khí hai tay)

tagEnchantB003A=Creed's Cunning
tagEnchantB003B=Creed's Cunning II
tagEnchantB003BC=Creed's Cunning III
tagEnchantB003Desc="Bột của viên thanh tra, chỉ đưa cho những đồng minh thân cận nhất, lóe sáng với những năng lượng huyền bí."^w^n(Dùng cho mọi vũ khí một tay, khiên và trang bị ở tay chiêu)

tagEnchantB004A=Potent Creed's Cunning
tagEnchantB004B=Potent Creed's Cunning II
tagEnchantB004BC=Potent Creed's Cunning III
tagEnchantB004Desc="Bột của viên thanh tra, chỉ đưa cho những đồng minh thân cận nhất, lóe sáng với những năng lượng huyền bí."^w^n(Dùng cho mọi vũ khí hai tay)

tagEnchantB005A=Oleron's Fervor
tagEnchantB005B=Oleron's Fervor II
tagEnchantB005BC=Oleron's Fervor III
tagEnchantB005Desc="Nhiều đơn vị của Quân đoàn Đen thường hô vang tên của thần chiến tranh khi xông vào trận đánh. Món nâng cấp này, chỉ được phát cho những sĩ quan, được đặt tên để vinh danh vị thần bảo trợ của quân đoàn."^w^n(Dùng cho mọi vũ khí một tay, khiên và trang bị ở tay chiêu)

tagEnchantB006A=Potent Oleron's Fervor
tagEnchantB006B=Potent Oleron's Fervor II
tagEnchantB006BC=Potent Oleron's Fervor III
tagEnchantB006Desc="Nhiều đơn vị của Quân đoàn Đen thường hô vang tên của thần chiến tranh khi xông vào trận đánh. Món nâng cấp này, chỉ được phát cho những sĩ quan, được đặt tên để vinh danh vị thần bảo trợ của quân đoàn."^w^n(Dùng cho mọi vũ khí hai tay)

tagEnchantB007A=Aetherstorm Powder
tagEnchantB007B=Aetherstorm Powder II
tagEnchantB007BC=Aetherstorm Powder III
tagEnchantB007Desc="Pháp sư của Quân đoàn Đen tin rằng cách tốt nhất chống lại kẻ địch là dùng chính sức mạnh của chúng. Loại bột này là một ví dụ hiếm hoi khi những thử nghiệm như vậy được chấp thuận."^w^n(Dùng cho mọi vũ khí một tay, khiên và trang bị ở tay chiêu)

tagEnchantB008A=Potent Aetherstorm Powder
tagEnchantB008B=Potent Aetherstorm Powder II
tagEnchantB008BC=Potent Aetherstorm Powder III
tagEnchantB008Desc="Pháp sư của Quân đoàn Đen tin rằng cách tốt nhất chống lại kẻ địch là dùng chính sức mạnh của chúng. Loại bột này là một ví dụ hiếm hoi khi những thử nghiệm như vậy được chấp thuận."^w^n(Dùng cho mọi vũ khí hai tay)

tagEnchantB009A=Essence of Ch'thon
tagEnchantB009B=Essence of Ch'thon II
tagEnchantB009BC=Essence of Ch'thon III
tagEnchantB009Desc="Vũ khí được bọc bởi nội tạng của những Âm binh thường trở nên méo mó và biến dạng, nhưng làm vậy sẽ giúp nắm bắt được tinh hoa của hư không."^w^n(Dùng cho mọi vũ khí một tay, khiên và trang bị ở tay chiêu)

tagEnchantB010A=Potent Essence of Ch'thon
tagEnchantB010B=Potent Essence of Ch'thon II
tagEnchantB010BC=Potent Essence of Ch'thon III
tagEnchantB010Desc="Vũ khí được bọc bởi nội tạng của những Âm binh thường trở nên méo mó và biến dạng, nhưng làm vậy sẽ giúp nắm bắt được tinh hoa của hư không."^w^n(Dùng cho mọi vũ khí hai tay)

tagEnchantB011A=Rhowan's Wisdom
tagEnchantB011B=Rhowan's Wisdom II
tagEnchantB011BC=Rhowan's Wisdom III
tagEnchantB011Desc="Rhowan, vị vua cuối cùng của Arkovia và là người lập ra tộc Rhowari, đại diện cho sự thông thái giữa những Du dân. Món nâng cấp này được đặt để vinh danh ông."^w^n(Dùng cho nhẫn và dây chuyền)

tagEnchantB012A=Mogdrogen's Sanctity
tagEnchantB012B=Mogdrogen's Sanctity II
tagEnchantB012BC=Mogdrogen's Sanctity III
tagEnchantB012Desc="Truyền thuyết kể về giai đoạn khi Mogdrogen, vị thần thú, giao ước với Rhowan rằng sẽ không loài vật nào làm hại tới ông ta hay thần dân của ông ta nếu họ không bao giờ động tới gươm đao. Không may là dường như những động vật bị ảnh hưởng bởi aether không chia sẻ quan điểm này."^w^n(Dùng cho nhẫn và dây chuyền)

tagEnchantB013A=Traveler's Boon
tagEnchantB013B=Traveler's Boon II
tagEnchantB013BC=Traveler's Boon III
tagEnchantB013Desc="Mỗi Du dân trước khi lên đường cho một hành trình dài sẽ được những trưởng lão chuẩn bị cho thứ này để bảo vệ họ trên con đường dài phía trước."^w^n(Dùng cho nhẫn và dây chuyền)

tagEnchantB014A=Breath of Life
tagEnchantB014B=Breath of Life II
tagEnchantB014BC=Breath of Life III
tagEnchantB014Desc="Tinh thần của mùa xuân, sự hồi sinh, hơi thở của một cuộc đời mới."^w^n(Dùng cho nhẫn và dây chuyền)

tagEnchantB015A=Winter's Chill
tagEnchantB015B=Winter's Chill II
tagEnchantB015BC=Winter's Chill III
tagEnchantB015Desc="Tinh túy từ cái lạnh mùa đông, một sức mạnh kinh khủng của sự chuyển biến và thanh lọc thế giới cũ, đánh dấu một sự khởi đầu mới."^w^n(Dùng cho nhẫn và dây chuyền)

tagEnchantB016A=Rhowan's Resolve
tagEnchantB016B=Rhowan's Resolve II
tagEnchantB016BC=Rhowan's Resolve III
tagEnchantB016Desc="Rhowan, vị của cuối cùng của Arkovia và là người lập ra tộc Rhowari, được cho rằng đã từ bỏ hoàn toàn vương vị khi lên đường đi đó đây. Sự giác ngộ và quyết tâm của ông trong những thời điểm khó khăn đại diện cho mọi thứ mỗi Du dân phấn đấu vươn tới."^w^n(Dùng cho nhẫn và dây chuyền)

tagEnchantB017A=Survivor's Ingenuity
tagEnchantB017B=Survivor's Ingenuity II
tagEnchantB017BC=Survivor's Ingenuity III
tagEnchantB017Desc="Với nguồn nhu yếu phẩm hạn chế, người dân ở Ngã tư Ác quỷ đã nghĩ ra những giải pháp thông minh để đối phó với hầu như mọi loại nguy cơ, và điều đó bao gồm cả việc nâng cấp."^w^n(Dùng cho nhẫn và dây chuyền)

tagEnchantB018A=Survivor's Resilience
tagEnchantB018B=Survivor's Resilience II
tagEnchantB018BC=Survivor's Resilience III
tagEnchantB018Desc="Trong thời khắc ảm đạm nhất, ý chí sống sót của con người sẽ được phát huy ở mức tối đa."^w^n(Dùng cho nhẫn và dây chuyền)

tagEnchantB019A=Survivor's Perseverance
tagEnchantB019B=Survivor's Perseverance II
tagEnchantB019BC=Survivor's Perseverance III
tagEnchantB019Desc="Với sức mạnh của cả hỗn nguyên lẫn aether đang cận kề, những người sống sót đã thích ứng được với những nguy cơ mới này."^w^n(Dùng cho nhẫn và dây chuyền)

tagEnchantB020A=Cairn's Hope
tagEnchantB020B=Cairn's Hope II
tagEnchantB020BC=Cairn's Hope III
tagEnchantB020Desc="Ngay cả khi đang dựng thành lũy cố thủ, những người sống sót vẫn hào hứng chuyện trò về một ngày thế giới sẽ sạch bóng những kẻ xâm lược."^w^n(Dùng cho nhẫn và dây chuyền)

tagEnchantB021A=Song of the Elements
tagEnchantB021B=Song of the Elements II
tagEnchantB021BC=Song of the Elements III
tagEnchantB021Desc="Sahdina, người chỉ dẫn linh hồn, đã tạo ra nâng cấp này để kiềm chế sự xung đột giữa hai thế lực băng và lửa."^w^n(Dùng cho nhẫn và dây chuyền)

tagEnchantB022A=Viloth's Bite
tagEnchantB022B=Viloth's Bite II
tagEnchantB022BC=Viloth's Bite III
tagEnchantB022Desc="Nữ chúa slith huyền thoại, Viloth, sản sinh là một loại mật có độc tính phi thường. Barnabas tìm được cách để chế biến nó thành bột, thứ giờ đây ông mang cho những người sẵn lòng chiến đấu vì Ngã tư Ác quỷ."^w^n(Dùng cho nhẫn và dây chuyền)

tagEnchantB023A=Overseer's Gaze
tagEnchantB023B=Overseer's Gaze II
tagEnchantB023BC=Overseer's Gaze III
tagEnchantB023Desc="Kasparov, chẳng lúc nào rời mắt khỏi những thí nghiệm, đã tình cờ phát hiện ra một công dụng cho con mắt của bọn Aetherial Overseers khi anh ta cố chế nó thành thuốc nổ."^w^n(Dùng cho nhẫn và dây chuyền)

tagEnchantB024A=Nature's Harvest
tagEnchantB024B=Nature's Harvest II
tagEnchantB024BC=Nature's Harvest III
tagEnchantB024Desc="Nông dân thường cầu nguyện cho vụ mùa bội thu. Những người ưa phép thuật biết cách ăn gian để có thứ mình muốn. Khi áp dụng vào vũ khí, sự phát triển thiếu kiểm soát này có thể là một thảm họa đối với da thịt."^w^n(Dùng cho mọi vũ khí một tay, khiên và trang bị ở tay chiêu)

tagEnchantB025A=Potent Nature's Harvest
tagEnchantB025B=Potent Nature's Harvest II
tagEnchantB025BC=Potent Nature's Harvest III
tagEnchantB025Desc="Nông dân thường cầu nguyện cho vụ mùa bội thu. Những người ưa phép thuật biết cách ăn gian để có thứ mình muốn. Khi áp dụng vào vũ khí, sự phát triển thiếu kiểm soát này có thể là một thảm họa đối với da thịt."^w^n(Dùng cho mọi vũ khí hai tay)

tagEnchantB026A=Solar Radiance
tagEnchantB026B=Solar Radiance II
tagEnchantB026BC=Solar Radiance III
tagEnchantB026Desc="Sức mạnh của mặt trời, bị giữ trong thứ bột phép này."^w^n(Dùng cho mọi vũ khí một tay, khiên và trang bị ở tay chiêu)

tagEnchantB027A=Potent Solar Radiance
tagEnchantB027B=Potent Solar Radiance II
tagEnchantB027BC=Potent Solar Radiance III
tagEnchantB027Desc="Sức mạnh của mặt trời, bị giữ trong thứ bột phép này."^w^n(Dùng cho mọi vũ khí hai tay)

tagEnchantB028A=Menhir's Blessing
tagEnchantB028B=Menhir's Blessing II
tagEnchantB028BC=Menhir's Blessing III
tagEnchantB028Desc="Đồn rằng mảnh đất nào được thần Menhir ban phước sẽ mạng đến những vụ mùa bội thu nhất. Khi được sử dụng đúng cách, lời ban phước này có thể được mở rộng ra cho công cụ, nhà cửa và cả vũ khí nữa."^w^n(Dùng cho mọi vũ khí một tay, khiên và trang bị ở tay chiêu)

tagEnchantB029A=Potent Menhir's Blessing
tagEnchantB029B=Potent Menhir's Blessing II
tagEnchantB029BC=Potent Menhir's Blessing III
tagEnchantB029Desc="Đồn rằng mảnh đất nào được thần Menhir ban phước sẽ mạng đến những vụ mùa bội thu nhất. Khi được sử dụng đúng cách, lời ban phước này có thể được mở rộng ra cho công cụ, nhà cửa và cả vũ khí nữa."^w^n(Dùng cho mọi vũ khí hai tay)

tagEnchantB030A=Kymon's Will
tagEnchantB030B=Kymon's Will II
tagEnchantB030BC=Kymon's Will III
tagEnchantB030Desc="Kymon, người được bề trên lựa chọn, ban một chút thân phận thần thánh của mình cho những kẻ xứng đáng và sẵn lòng xả thân."^w^n(Dùng cho nhẫn và dây chuyền)

tagEnchantB031A=Kymon's Fury
tagEnchantB031B=Kymon's Fury II
tagEnchantB031BC=Kymon's Fury III
tagEnchantB031Desc="Những kẻ từng thấy Kymon thân chinh ra trận nói rằng ông ta chiến đấu với sự cuồng nộ đầy căm thù như chính những vị thần vậy."^w^n(Dùng cho nhẫn và dây chuyền)

tagEnchantB032A=Kymon's Vision
tagEnchantB032B=Kymon's Vision II
tagEnchantB032BC=Kymon's Vision III
tagEnchantB032Desc="Tầm nhìn của Kymon về tương lai xứ Cairn đưa những Tinh binh của ông vào cơn cuồng nộ khi họ chiến đấu với những kẻ thù của Cairn."^w^n(Dùng cho nhẫn và dây chuyền)

tagEnchantB033A=Uroboruuk's Word
tagEnchantB033B=Uroboruuk's Word II
tagEnchantB033BC=Uroboruuk's Word III
tagEnchantB033Desc="Trong bài học đầu tiên, đại sư Uroboruuk luôn chỉ thốt ra một từ duy nhất trong khi đặt tay lên một cái xác: Dậy."^w^n(Dùng cho nhẫn và dây chuyền)

tagEnchantB034A=Uroboruuk's Anguish
tagEnchantB034B=Uroboruuk's Anguish II
tagEnchantB034BC=Uroboruuk's Anguish III
tagEnchantB034Desc="Đại sư Uroboruuk đã chịu đựng những khổ ải không nói thành lời trong tay người Arkovia. Món nâng cấp đáng sợ này cố tái hiện lại sự đau đớn của ông."^w^n(Dùng cho nhẫn và dây chuyền)

tagEnchantB035A=Uroboruuk's Path
tagEnchantB035B=Uroboruuk's Path II
tagEnchantB035BC=Uroboruuk's Path III
tagEnchantB035Desc="Đi theo Uroboruuk nghĩa là truy cầu con đường của tri thức, bất kể nó dẫn tới đâu."^w^n(Dùng cho nhẫn và dây chuyền)

tagEnchantB036A=Outcast's Might
tagEnchantB036B=Outcast's Might II
tagEnchantB036BC=Outcast's Might III
tagEnchantB036Desc="Nâng cấp tối thượng do Kẻ bị ruồng bỏ chế ra để cho người sử dụng có sức mạnh của mười người."^w^n(Dùng cho mọi vũ khí một tay, khiên và trang bị ở tay chiêu)

tagEnchantB037A=Potent Outcast's Might
tagEnchantB037B=Potent Outcast's Might II
tagEnchantB037BC=Potent Outcast's Might III
tagEnchantB037Desc="Nâng cấp tối thượng do Kẻ bị ruồng bỏ chế ra để cho người sử dụng có sức mạnh của mười người."^w^n(Dùng cho mọi vũ khí hai tay)

tagEnchantB038A=Outcast's Frostbite
tagEnchantB038B=Outcast's Frostbite II
tagEnchantB038BC=Outcast's Frostbite III
tagEnchantB038Desc="Nâng cấp tối thượng do Kẻ bị ruồng bỏ chế ra để cho người sử dụng có khả năng làm chủ băng."^w^n(Dùng cho mọi vũ khí một tay, khiên và trang bị ở tay chiêu)

tagEnchantB039A=Potent Outcast's Frostbite
tagEnchantB039B=Potent Outcast's Frostbite II
tagEnchantB039BC=Potent Outcast's Frostbite III
tagEnchantB039Desc="Nâng cấp tối thượng do Kẻ bị ruồng bỏ chế ra để cho người sử dụng có khả năng làm chủ băng."^w^n(Dùng cho mọi vũ khí hai tay)

tagEnchantB040A=Outcast's Inferno
tagEnchantB040B=Outcast's Inferno II
tagEnchantB040BC=Outcast's Inferno III
tagEnchantB040Desc="Nâng cấp tối thượng do Kẻ bị ruồng bỏ chế ra để cho người sử dụng có khả năng làm chủ lửa địa ngục."^w^n(Dùng cho mọi vũ khí một tay, khiên và trang bị ở tay chiêu)

tagEnchantB041A=Potent Outcast's Inferno
tagEnchantB041B=Potent Outcast's Inferno II
tagEnchantB041BC=Potent Outcast's Inferno III
tagEnchantB041Desc="Nâng cấp tối thượng do Kẻ bị ruồng bỏ chế ra để cho người sử dụng có khả năng làm chủ lửa địa ngục."^w^n(Dùng cho mọi vũ khí hai tay)

tagEnchantB042A=Outcast's Thunder
tagEnchantB042B=Outcast's Thunder II
tagEnchantB042BC=Outcast's Thunder III
tagEnchantB042Desc="Nâng cấp tối thượng do Kẻ bị ruồng bỏ chế ra để cho người sử dụng có khả năng làm chủ sức mạnh của bầu trời."^w^n(Dùng cho mọi vũ khí một tay, khiên và trang bị ở tay chiêu)

tagEnchantB043A=Potent Outcast's Thunder
tagEnchantB043B=Potent Outcast's Thunder II
tagEnchantB043BC=Potent Outcast's Thunder III
tagEnchantB043Desc="Nâng cấp tối thượng do Kẻ bị ruồng bỏ chế ra để cho người sử dụng có khả năng làm chủ sức mạnh của bầu trời."^w^n(Dùng cho mọi vũ khí hai tay)

tagEnchantB044A=Outcast's Venom
tagEnchantB044B=Outcast's Venom II
tagEnchantB044BC=Outcast's Venom III
tagEnchantB044Desc="Nâng cấp tối thượng do Kẻ bị ruồng bỏ chế ra để cho người sử dụng có khả năng làm chủ các loại độc dược."^w^n(Dùng cho mọi vũ khí một tay, khiên và trang bị ở tay chiêu)

tagEnchantB045A=Potent Outcast's Venom
tagEnchantB045B=Potent Outcast's Venom II
tagEnchantB045BC=Potent Outcast's Venom III
tagEnchantB045Desc="Nâng cấp tối thượng do Kẻ bị ruồng bỏ chế ra để cho người sử dụng có khả năng làm chủ các loại độc dược."^w^n(Dùng cho mọi vũ khí hai tay)

tagEnchantB046A=Outcast's Deathtouch
tagEnchantB046B=Outcast's Deathtouch II
tagEnchantB046BC=Outcast's Deathtouch III
tagEnchantB046Desc="Nâng cấp tối thượng do Kẻ bị ruồng bỏ chế ra để cho người sử dụng có khả năng làm chủ tinh hoa của sinh mạng."^w^n(Dùng cho mọi vũ khí một tay, khiên và trang bị ở tay chiêu)

tagEnchantB047A=Potent Outcast's Deathtouch
tagEnchantB047B=Potent Outcast's Deathtouch II
tagEnchantB047BC=Potent Outcast's Deathtouch III
tagEnchantB047Desc="Nâng cấp tối thượng do Kẻ bị ruồng bỏ chế ra để cho người sử dụng có khả năng làm chủ tinh hoa của sinh mạng."^w^n(Dùng cho mọi vũ khí hai tay)

tagEnchantB048A=Outcast's Wrath
tagEnchantB048B=Outcast's Wrath II
tagEnchantB048BC=Outcast's Wrath III
tagEnchantB048Desc="Nâng cấp tối thượng do Kẻ bị ruồng bỏ chế ra để cho người sử dụng có khả năng làm chủ sức mạnh của aether."^w^n(Dùng cho mọi vũ khí một tay, khiên và trang bị ở tay chiêu)

tagEnchantB049A=Potent Outcast's Wrath
tagEnchantB049B=Potent Outcast's Wrath II
tagEnchantB049BC=Potent Outcast's Wrath III
tagEnchantB049Desc="Nâng cấp tối thượng do Kẻ bị ruồng bỏ chế ra để cho người sử dụng có khả năng làm chủ sức mạnh của aether."^w^n(Dùng cho mọi vũ khí hai tay)

tagEnchantB050A=Outcast's Riftstorm
tagEnchantB050B=Outcast's Riftstorm II
tagEnchantB050BC=Outcast's Riftstorm III
tagEnchantB050Desc="Nâng cấp tối thượng do Kẻ bị ruồng bỏ chế ra để cho người sử dụng có khả năng làm chủ sức mạnh hỗn nguyên của hư không."^w^n(Dùng cho mọi vũ khí một tay, khiên và trang bị ở tay chiêu)

tagEnchantB051A=Potent Outcast's Riftstorm
tagEnchantB051B=Potent Outcast's Riftstorm II
tagEnchantB051BC=Potent Outcast's Riftstorm III
tagEnchantB051Desc="Nâng cấp tối thượng do Kẻ bị ruồng bỏ chế ra để cho người sử dụng có khả năng làm chủ sức mạnh hỗn nguyên của hư không."^w^n(Dùng cho mọi vũ khí hai tay)

tagEnchantB052A=Outcast's Bastion
tagEnchantB052B=Outcast's Bastion II
tagEnchantB052BC=Outcast's Bastion III
tagEnchantB052Desc="Nâng cấp tối thượng do Kẻ bị ruồng bỏ chế ra để cho người sử dụng có khả năng mình đồng da sắt."^w^n(Dùng cho mọi vũ khí một tay, khiên và trang bị ở tay chiêu)

tagEnchantB053A=Potent Outcast's Bastion
tagEnchantB053B=Potent Outcast's Bastion II
tagEnchantB053BC=Potent Outcast's Bastion III
tagEnchantB053Desc="Nâng cấp tối thượng do Kẻ bị ruồng bỏ chế ra để cho người sử dụng có khả năng mình đồng da sắt."^w^n(Dùng cho mọi vũ khí hai tay)

tagEnchantB054A=Nature's Wrath
tagEnchantB054B=Nature's Wrath II
tagEnchantB054C=Nature's Wrath III
tagEnchantB054Desc="Hỗn hợp cực mạnh giữa các loại độc dược theo công thức chỉ những Du dân biết và sử dụng trong những tình thế hiểm nghèo nhất."^w^n(Dùng cho nhẫn và dây chuyền)

tagEnchantB055A=Spirit of Vengeance
tagEnchantB055B=Spirit of Vengeance II
tagEnchantB055C=Spirit of Vengeance III
tagEnchantB055Desc="Dạng bị khống chế của một linh hồn độc ác đầy thù hận từ phế tích Arkovia. Bên trong chiếc bình được khắc đầy cổ ngữ bảo hộ."^w^n(Dùng cho nhẫn và dây chuyền)

tagEnchantB056A=Survivor's Ally
tagEnchantB056B=Survivor's Ally II
tagEnchantB056C=Survivor's Ally III
tagEnchantB056Desc="Khi không có mấy đồng minh, một con thú có thể chính là người bạn thực sự duy nhất."^w^n(Dùng cho nhẫn và dây chuyền)

tagEnchantB057A=Beastlord's Calling
tagEnchantB057B=Beastlord's Calling II
tagEnchantB057BC=Beastlord's Calling III
tagEnchantB057Desc="Một thứ nước người dân ở Homestead dùng để cầu phúc cho vật nuôi."^w^n(Dùng cho mọi vũ khí một tay, khiên và trang bị ở tay chiêu)

tagEnchantB058A=Potent Beastlord's Calling
tagEnchantB058B=Potent Beastlord's Calling II
tagEnchantB058BC=Potent Beastlord's Calling III
tagEnchantB058Desc="Một thứ nước người dân ở Homestead dùng để cầu phúc cho vật nuôi."^w^n(Dùng cho mọi vũ khí hai tay)

tagEnchantB059A=Mogdrogen's Blessing
tagEnchantB059B=Mogdrogen's Blessing II
tagEnchantB059C=Mogdrogen's Blessing III
tagEnchantB059Desc="Bột được cho là được chính vị thần thú ban phước dùng để củng cố mối quan hệ giữa người và thú."^w^n(Dùng cho nhẫn và dây chuyền)

tagEnchantB060A=Empyrion's Touch
tagEnchantB060B=Empyrion's Touch II
tagEnchantB060C=Empyrion's Touch III
tagEnchantB060Desc="Bột lấp lánh nhiều người tin là đã được chính Người mang Ánh sáng chạm vào."^w^n(Dùng cho nhẫn và dây chuyền)

tagEnchantB061A=Infernal Dust
tagEnchantB061B=Infernal Dust II
tagEnchantB061C=Infernal Dust III
tagEnchantB061Desc="Bột phù phép cháy bỏng với cơn thịnh nộ của Empyrion."^w^n(Dùng cho nhẫn và dây chuyền)

tagEnchantB062A=Malkadarr's Chillbane
tagEnchantB062B=Malkadarr's Chillbane II
tagEnchantB062C=Malkadarr's Chillbane III
tagEnchantB062Desc="Bột phù phép do Malkadarr, Thành viên đầu tiên của Nhóm Nội bộ, tạo ra."^w^n(Dùng cho nhẫn và dây chuyền)

tagEnchantB063A=Keeper's Binding Dust
tagEnchantB063B=Keeper's Binding Dust II
tagEnchantB063C=Keeper's Binding Dust III
tagEnchantB063Desc="Bụi Trói buộc do chính Người giữ Sách tạo ra để trói những đầy tớ undead mạnh mẽ nhất."^w^n(Dùng cho nhẫn và dây chuyền)

tagEnchantC001A=Mankind's Vigil
tagEnchantC001Desc="Bột phù phép do những pháp sư của Quân đoàn chế ra nhằm bảo vệ lính của họ trước những thế lực Aether và Âm binh xâm lược."^w^n(Dùng cho mọi loại giáp)
tagEnchantC002A=Kingsguard Powder
tagEnchantC002Desc="Bột phù phép được đặt tên khá chuẩn theo mục đích ban đầu của nó là dùng lên áo chùng của hoàng tộc, nhưng nó cũng tìm được giá trị tương ứng trong chiến trận."^w^n(Dùng cho mọi loại giáp)

tagEnchantC003A=Venomguard Powder
tagEnchantC003Desc="Bột của Du dân chế từ một vài loại độc dược chết người có nguồn gốc từ cả động và thực vật."^w^n(Dùng cho mọi loại giáp)
tagEnchantC004A=Nightshade Powder
tagEnchantC004Desc="Bột thu được từ cánh màu xanh của Asterkarn Nightshade, một loài hoa chỉ nở dưới ánh trăng."^w^n(Dùng cho mọi loại giáp)

tagEnchantC005A=Bladeward Powder
tagEnchantC005Desc="Do đã thề sẽ chối bỏ bạo lực, những Du dân buộc phải ứng biến ra biện pháp khác để vượt qua những hiểm nguy của thế giới này."^w^n(Dùng cho mọi loại giáp)
tagEnchantC006A=Mogdrogen's Touch
tagEnchantC006Desc="Một món quà từ vị thần thú để bảo vệ tín đồ của ông trước sự tàn phá của thiên nhiên."^w^n(Dùng cho mọi loại giáp)

tagEnchantC007A=Flameweave Powder
tagEnchantC007Desc="Bột phù phép thu được từ xương Manticore phơi nắng, thường được dùng để tăng cường khả năng chống lửa của giáp."^w^n(Dùng cho mọi loại giáp)
tagEnchantC008A=Solarstorm Powder
tagEnchantC008Desc="Loại bột đặc dụng này chỉ có thể được pha trộn trong lúc nhật thực, nếu không nó sẽ mất hết phép thuật và chẳng hơn tro bụi là mấy."^w^n(Dùng cho mọi loại giáp)

tagEnchantC009A=Kymon's Blessing
tagEnchantC009Desc="Bột phù phép được Cha Kymon ban phước để bảo hộ cho những môn đồ khỏi ngọn lửa bỏng rát của Empyrion."^w^n(Dùng cho mọi loại giáp)
tagEnchantC010A=Kymon's Conduit
tagEnchantC010Desc="Bột phù phép do Cha Kymon tạo ra để dẫn sét tránh xa khỏi trái tim người mang nó."^w^n(Dùng cho mọi loại giáp)
tagEnchantC011A=Demonbane Powder
tagEnchantC011Desc="Bột phù phép do các tu sĩ đoàn Tinh binh chế ra để bảo vệ đồng đội của họ trước những Âm binh ác độc tới từ Hư không."^w^n(Dùng cho mọi loại giáp)

tagEnchantC012A=Wraithtouch Powder
tagEnchantC012Desc="Bột phù phép được truyền tinh chất của một hồn ma bị bắt giữ."^w^n(Dùng cho mọi loại giáp)
tagEnchantC013A=Spiritguard Powder
tagEnchantC013Desc="Bột phù phép thu được từ tro cốt của một thầy gọi hồn yểu mệnh."^w^n(Dùng cho mọi loại giáp)
tagEnchantC014A=Spellward Powder
tagEnchantC014Desc="Những pháp sư giàu kinh nghiệm trong Hội đã chế ra loại bột này để bảo vệ đồng minh của họ trước những nghi lễ ma pháp."^w^n(Dùng cho mọi loại giáp)

tagEnchantC015A=Outcast's Warding Powder
tagEnchantC015Desc="Năng lực ma pháp khác thường của Kẻ bị Ruồng bỏ cho phép cô ta tạo ra những loại bột có thể che chở ngay cả người ngu độn nhất trước sức mạnh tàn phá của Aether."^w^n(Dùng cho mọi loại giáp)
tagEnchantC016A=Outcast's Elemental Scales
tagEnchantC016Desc="Loại bột đặc chế của Kẻ bị Ruồng bỏ che chở người dùng trước hai sức mạnh đối lập băng và lửa."^w^n(Dùng cho mọi loại giáp)
tagEnchantC017A=Outcast's Skyguard Powder
tagEnchantC017Desc="Loại bột đặc chế của Kẻ bị Ruồng bỏ che chở người dùng trước phép thuật của bầu trời."^w^n(Dùng cho mọi loại giáp)



#ItemComponents

tagComponentIncomplete=Mảnh Phụ kiện
tagComponentComplete=Phụ kiện
tagComponentNumber={%s0 - %d1 / %d2}
tagComponentNumberRare={%s0}{%s1 - %d2 / %d3}
tagComponentBonus=Thưởng Hoàn thành
tagComponentQualities=Chất lượng Phụ kiện:
tagComponentHelp=[Nhấp Chuột phải để Dùng hoặc Kết hợp]
tagComponentError=[Không thể dùng - Chưa đạt Yêu cầu]
tagComponentCombine=[Nhấp Chuột phải để Kết hợp]
tagComponentConfirmation=Bạn chắc chắn mình muốn gắn vào món đồ này chứ?

tagCompA001Name=Vỏ gai
tagCompA001Desc="Một lớp vỏ cứng với gai lởm chởm."^w^n(Dùng cho mọi loại giáp)

tagCompA002Name=Tấm đỡ đạn
tagCompA002Desc="Mảnh vỡ của một bộ giáp cũ được thiết kế để chống chịu trước tên và đạn."^w^n(Dùng cho áo)

tagCompA003Name=Xương thánh
tagCompA003Desc="Xương đã được thanh tẩy của một hiệp sỹ hi sinh trong trận chiến vì chính nghĩa"^w^n(Dùng cho áo và mũ)

tagCompA004Name=Da dai
tagCompA004Desc="Một miếng da dày với bề mặt sần sùi, lý tưởng cho việc hấp thụ lực va đập bất ngờ."^w^n(Dùng cho mũ)

tagCompA005Name=Đá cổ ngữ
tagCompA005Desc="Một cổ ngữ bí ẩn được vẽ lên hòn đá này."^w^n(Dùng cho mũ)

tagCompA006Name=Huyết tương Đột biến
tagCompA006Desc="Chảy ra từ những sinh vật ở xứ Cairn bị nhiễm năng lượng của thế giới khác."^w^n(Dùng cho mọi vũ khí, khiên và trang bị ở tay chiêu)

tagCompA007Name=Trái tim Mục nát
tagCompA007Desc="Một trái tim đã ngừng đập từ lâu co quắp lại do sức mạnh của thuật gọi hồn."^w^n(Dùng cho áo)

tagCompA008Name=Vảy biến dị
tagCompA008Desc="Vảy biến dị dày và cứng bất thường do phơi nhiễm với năng lượng Aether."^w^n(Dùng cho giáp vai, áo, quần và giáp tay)

tagCompA009Name=Bụi xác chết
tagCompA009Desc="Bụi thu được từ thi thể, thường dùng trong phù phép và yểm bùa."^w^n(Dùng cho nhẫn, dây chuyền và mề đay)

tagCompA010Name=Mảnh linh hồn
tagCompA010Desc="Một viên ngọc ma thuật, sử dụng bởi thợ săn phù thủy, nghe đồn để giam linh hồn những kẻ bị đọa đày."^w^n(Dùng cho nhẫn, dây chuyền và mề đay)

tagCompA011Name=Tế bào Ngoại chất
tagCompA011Desc="Một chất cặn sền sệt đôi khi bị rớt lại đằng sau những thực thể phi vật chất."^w^n(Dùng cho mũ, nhẫn, dây chuyền và mề đay)

tagCompA012Name=Thép được Ban phước
tagCompA012Desc="Thép được những tu sĩ của Menhir ban phước lành để xua tan bóng tối đang lan tràn."^w^n(Dùng cho mọi vũ khí, khiên và trang bị ở tay chiêu)

tagCompA013Name=Nanh độc
tagCompA013Desc="Một chiếc nanh dữ tợn vẫn còn đẫm chất độc."^w^n(Dùng cho vũ khí cận chiến)

tagCompA014Name=Muối tẩy uế
tagCompA014Desc="Muối mỏ được khai thác dùng để trừ tà và ngăn cản bọn quỷ dữ từ thế giới khác."^w^n(Dùng cho mọi vũ khí, khiên và trang bị ở tay chiêu)

tagCompA015Name=Nanh rỗng
tagCompA015Desc="Một cái nanh cong dùng để tiêu thụ chất lỏng."^w^n(Dùng cho mọi vũ khí, khiên và trang bị ở tay chiêu)

tagCompA016Name=Vuốt gãy
tagCompA016Desc="Móng vuốt tách ra từ chân một con mãnh thú."^w^n(Dùng cho mọi vũ khí, khiên và trang bị ở tay chiêu)

tagCompA017Name=Bạc ma thuật
tagCompA017Desc="Bạc cám được gia cường với ma thuật mạnh mẽ."^w^n(Dùng cho mọi vũ khí, khiên và trang bị ở tay chiêu)

tagCompA018Name=Gai ác độc
tagCompA018Desc="Gai sắc nhọn lấy từ một thực thể không có trong tự nhiên."^w^n(Dùng cho mọi vũ khí, khiên và trang bị ở tay chiêu)

tagCompA019Name=Ngọc phát sáng
tagCompA019Desc="Một viên ngọc bóng bẩy tỏa sáng lung linh với các nguyên tố."^w^n(Dùng cho khiên và trang bị ở tay chiêu)

tagCompA020Name=Đạn Trừ tà
tagCompA020Desc="Đạn thánh dùng để gây sát thương lớn lên những kẻ có ý định không trong sáng."^w^n(Dùng cho súng, nỏ và trang bị ở tay chiêu)

tagCompA021Name=Tên Tử hàn
tagCompA021Desc="Mang sự lạnh lẽo của cái chết đến với kẻ địch của bạn."^w^n(Dùng cho súng, nỏ và trang bị ở tay chiêu)

tagCompA022Name=Linh hồn Aether
tagCompA022Desc="Một viên đá rung lên với nội năng, thường còn lại khi một sinh vật Aether bị tiêu diệt trong thế giới vật chất."^w^n(Dùng cho dây chuyền và mề đay)

tagCompA023Name=Mai cứng
tagCompA023Desc="Một chiếc vỏ cứng dường như không thể lay chuyển bởi lực tác động bên ngoài."^w^n(Dùng cho mọi loại giáp)

tagCompA024Name=Da dung nham
tagCompA024Desc="Một lớp da dày lấy từ một sinh vật toàn thân bốc lửa."^w^n(Dùng cho mọi loại giáp)

tagCompA025Name=Đá lửa phép
tagCompA025Desc="Viên đá lửa này sẽ truyền linh hồn của lửa vào bất kỳ vũ khí nào nó được gắn vào."^w^n(Dùng cho vũ khí cận chiến, khiên và trang bị ở tay chiêu)

tagCompA026Name=Đá lạnh
tagCompA026Desc="Theo dân gian, những viên đá bí ẩn phát ra khí lạnh là trái tim của những hồn ma bị trục xuất khỏi thế giới này."^w^n(Dùng cho vũ khí cận chiến, khiên và trang bị ở tay chiêu)

tagCompA027Name=Hổ phách
tagCompA027Desc="Đồn rằng đôi khi linh hồn của cơn bão bị kẹt trong giọt nhựa kết tinh của những cái cây bị sét đánh."^w^n(Dùng cho vũ khí cận chiến, khiên và trang bị ở tay chiêu)

tagCompA028Name=Sỏi mật độc
tagCompA028Desc="Sỏi độc hình thành trong mật những con quái thú ghê tởm."^w^n(Dùng cho vũ khí cận chiến, khiên và trang bị ở tay chiêu)

tagCompA029Name=Đá mài được Ban phước
tagCompA029Desc="Mài sắc thêm ngay cả những lưỡi kiếm sắc nhất, tăng sát thương xuyên qua giáp kẻ địch."^w^n(Dùng cho Rìu và Kiếm)

tagCompA030Name=Vải lụa
tagCompA030Desc="Dân du mục phương tây từ lâu đã biết rằng lụa nhiều lớp có thể bao bọc và giảm quá trình đâm xuyên của những loại đạn xuyên phá."^w^n(Dùng cho giáp vai, áo và quần)

tagCompA031Name=Da có vảy
tagCompA031Desc="Lớp vảy dày nhưng nhẹ này có thể gắn chồng lên giáp để tăng khả năng bảo vệ."^w^n(Dùng cho giáp vai, áo và quần)

tagCompA032Name=Tên lõi đá lửa
tagCompA032Desc="Lõi đá lửa có thể đánh lửa trên bất cứ mặt phẳng nào."^w^n(Dùng cho súng, nỏ và trang bị ở tay chiêu)

tagCompA033Name=Đạn tẩm độc
tagCompA033Desc="Độc lấy từ dạ dày một loài thú được phủ lên đầu loại đạn này."^w^n(Dùng cho súng, nỏ và trang bị ở tay chiêu)

tagCompA034Name=Dấu ấn Lữ hành
tagCompA034Desc="Những người lữ hành dùng dấu ấn này khi đi qua nơi hoang dã, để họ không bị nhầm là thợ săn bởi Mogdrogen, vị thần thú."^w^n(Dùng cho giày)

tagCompA035Name=Khăn choàng thánh
tagCompA035Desc="Khăn choàng vấy máu đám dị giáo thờ Ch'thon thường đeo."^w^n(Dùng cho giáp tay)

tagCompA036Name=Thi thể chưa yên nghỉ
tagCompA036Desc="Thi thể của một sinh vật bị tra tấn đã từ chối sự yên bình nó đáng được hưởng."^w^n(Dùng cho giáp tay)

tagCompA037Name=Lông rậm
tagCompA037Desc="Một bộ lông dày rất lý tưởng cho điều kiện khắc nghiệt của mùa đông."^w^n(Dùng cho mọi loại giáp)

tagCompA038Name=Gai răng cưa
tagCompA038Desc="Gai mỏng nhưng cực kỳ sắc của một loài quái thú."^w^n(Dùng cho mọi vũ khí, khiên và trang bị ở tay chiêu)

tagCompA039Name=Than hồng
tagCompA039Desc="Cục than cháy vĩnh cửu từ một căn nhà bị thiêu rụi."^w^n(Dùng cho mọi vũ khí, khiên và trang bị ở tay chiêu)

tagCompA040Name=Thép lạnh
tagCompA040Desc="Mảnh thép này được truyền cái lạnh của cơn gió mùa đông."^w^n(Dùng cho mọi vũ khí, khiên và trang bị ở tay chiêu)

tagCompA041Name=Nam châm nứt
tagCompA041Desc="Những tia năng lượng nhảy khắp bề mặt của nó."^w^n(Dùng cho mọi vũ khí, khiên và trang bị ở tay chiêu)

tagCompA042Name=Móng vuốt sứt mẻ
tagCompA042Desc="Móng vuốt từ một con thú săn mồi tàn nhẫn cuối cùng đã gặp phải đối thủ."^w^n(Dùng cho mọi vũ khí, khiên và trang bị ở tay chiêu)

tagCompA043Name=Mảnh giáp
tagCompA043Desc="Mảnh vỡ từ một bộ giáp đã không còn được như xưa."^w^n(Dùng cho mọi loại giáp)

tagCompA044Name=Lông lởm chởm
tagCompA044Desc="Một miếng lông dày lấy từ một loài quái thú không có trong tự nhiên."^w^n(Dùng cho mọi loại giáp)

tagCompA045Name=Mảnh giáp cứng cáp
tagCompA045Desc="Mảnh của một bộ giáp đã vượt qua vô số trận đánh trông vẫn dư sức vượt qua nhiều trận nữa."^w^n(Dùng cho khiên, trang bị ở tay chiêu, áo và giáp vai)

tagCompA046Name=Ngọc lục bảo nhẵn
tagCompA046Desc="Một viên ngọc đẹp được mài dũa đến hoàn hảo."^w^n(Dùng cho khiên, trang bị ở tay chiêu, nhẫn, mũ và áo)

tagCompA047Name=Trái tim lạnh giá
tagCompA047Desc="Mãi mãi bị bủa vây trong băng đen."^w^n(Dùng cho nhẫn)

tagCompA048Name=Máu sôi sục
tagCompA048Desc="Sủi bọt với cơn cuồng nộ từng kích động nó."^w^n(Dùng cho nhẫn, dây chuyền và mề đay)

tagCompA049Name=Đá bảo hộ
tagCompA049Desc="Một viên đá khắc trên đó biểu tượng cổ của sự bảo hộ."^w^n(Dùng cho dây chuyền và mề đay)

tagCompA050Name=Lăng kính Hội tụ
tagCompA050Desc="Được các arcanist sử dụng để dẫn truyền năng lượng trong một số nghi lễ căng thẳng nhất định."^w^n(Dùng cho dây chuyền)

tagCompA051Name=Mỡ đen
tagCompA051Desc="Mỡ lấy từ một cây nến cháy trong nghi lễ của bọn Âm binh."^w^n(Dùng cho dây chuyền và mề đay)

tagCompA052Name=Hồn ma thù hận
tagCompA052Desc="Một hồn ma thù hận."^w^n(Dùng cho nhẫn, dây chuyền và mề đay)

tagCompA053Name=Dấu ấn Ảo ảnh
tagCompA053Desc="Một biểu tượng của sức mạnh được sử dụng trong nhiều văn tự."^w^n(Dùng cho nhẫn và dây chuyền)

tagCompA054Name=Xương hàm hoang dã
tagCompA054Desc="Hàm của một con quái thú được thiết kế để nhai xương như nhai kẹo."^w^n(Dùng cho dây chuyền và mề đay)

tagCompA055Name=Đá hồn ma
tagCompA055Desc="Nó rung lên ngay khi chạm nhẹ vào da thịt người sống."^w^n(Dùng cho vũ khí cận chiến, khiên và trang bị ở tay chiêu)

tagCompA056Name=Đá khe nứt
tagCompA056Desc="Chất chứa sức mạnh nguyên thủy của hư không."^w^n(Dùng cho vũ khí cận chiến, khiên và trang bị ở tay chiêu)

tagCompA057Name=Tên thép Aether
tagCompA057Desc="Được nâng cấp với tinh chất từ những quái vật Aether."^w^n(Dùng cho súng, nỏ và trang bị ở tay chiêu)

tagCompA058Name=Đạn hư vô
tagCompA058Desc="Được nhúng vào máu tươi của Âm binh."^w^n(Dùng cho súng, nỏ và trang bị ở tay chiêu)

tagCompA059Name=Mai gia cường
tagCompA059Desc="Vỏ cứng gần như không thể lay chuyển đã hứng chịu vô số cú đập mạnh."^w^n(Dùng cho khiên)

tagCompA060Name=Mai méo mó
tagCompA060Desc="Một miếng vỏ cứng đã vượt qua những cú đánh dường như bất khả kháng."^w^n(Dùng cho khiên)

tagCompA061Name=Thuốc mỡ Kháng độc
tagCompA061Desc="Mật trung hòa lấy từ một sinh vật có độc."^w^n(Dùng cho mọi loại giáp)

tagCompA062Name=Mai răng cưa
tagCompA062Desc="Vỏ cứng càng cứng hơn với hàng loạt gai sắc như dao cạo."^w^n(Dùng cho khiên)


tagCompB001Name=^kPhong ấn của Bysmiel
tagCompB001Desc="Phong ấn ma thuật được hội phù thủy của Bysmiel sử dụng để gia cường sự kiểm soát với những sinh vật được triệu hồi."^w^n(Dùng cho áo)

tagCompB002Name=^kXiềng xích của Oleron
tagCompB002Desc="Đoạn dây xích đứt từng được dùng để phong tỏa cơn thịnh nộ của vị thần Oleron."^w^n(Dùng cho áo)

tagCompB003Name=^kĐất thánh
tagCompB003Desc="Đất từ nền nơi dựng cột đá của Menhir."^w^n(Dùng cho áo)

tagCompB004Name=^kLăng kính Kim cương
tagCompB004Desc="Lõi của nó sáng mờ với sức mạnh chưa bộc lộ."^w^n(Dùng cho mũ)

tagCompB005Name=^kVải ma thuật
tagCompB005Desc="Mảnh cắt ra từ vải liệm xác người từng một pháp sư hùng mạnh."^w^n(Dùng cho giáp tay)

tagCompB006Name=^kVăn tự Vô đạo
tagCompB006Desc="Những từ ngữ mang sức mạnh từ một ngôn ngữ cổ xưa người trần không thể phát âm được."^w^n(Dùng cho giáp tay)

tagCompB007Name=^kMảnh giáp Cổ đại
tagCompB007Desc="Mảnh vỡ từ một bộ giáp vĩ đại."^w^n(Dùng cho áo và quần)

tagCompB008Name=^kThấu kính Bí thuật
tagCompB008Desc="Một tụ điểm cho những dòng ma thuật trong khắp vũ trụ."^w^n(Dùng cho dây chuyền)

tagCompB009Name=^kĐạn Ác quỷ
tagCompB009Desc="Được truyền ngọn lửa của sự báng bổ."^w^n(Dùng cho súng, nỏ và trang bị ở tay chiêu)

tagCompB010Name=^kTên lõi bạc
tagCompB010Desc="Thanh trừng cái ác với vết xước nhỏ nhất."^w^n(Dùng cho súng, nỏ và trang bị ở tay chiêu)

tagCompB011Name=^kBiểu tượng của Solael
tagCompB011Desc="Một biểu tượng bí mật được những tín đồ của Solael sử dụng để dễ dàng nhận ra nhau."^w^n(Dùng cho mọi vũ khí, khiên và trang bị ở tay chiêu)

tagCompB012Name=^kKý hiệu của Dreeg
tagCompB012Desc="Hình vẽ một con mắt không mí nhỏ ra những giọt máu thay cho nước mắt."^w^n(Dùng cho mọi vũ khí, khiên và trang bị ở tay chiêu)

tagCompB013Name=^kThép bị ám
tagCompB013Desc="Nó nhồi nhét tâm trí bạn với lời thầm thì điên cuồng của những linh hồn bị nhốt bên trong."^w^n(Dùng cho mọi vũ khí, khiên và trang bị ở tay chiêu)

tagCompB014Name=^kMảnh vỡ Beronath
tagCompB014Desc="Chỉ là một mảnh cây giáo huyền thoại đã giết Beronath, nhưng trong đó vẫn còn sức mạnh không nhỏ."^w^n(Dùng cho vũ khí cận chiến)

tagCompB015Name=^kĐá mài Đẫm máu
tagCompB015Desc="Dính đầy máu những kẻ sa ngã, hòn đá mài bị nguyền rủa này mang cho lưỡi kiếm sự khát máu."^w^n(Dùng cho Rìu và Kiếm)

tagCompB016Name=^kNam châm Cộng hưởng
tagCompB016Desc="Những hòn đá vừa hiếm vừa đặc sắc này vẫn còn vang vọng tiếng sấm của cơn bão sinh ra chúng."^w^n(Dùng cho dây chuyền và mề đay)

tagCompB017Name=^kKý hiệu của Mogdrogen
tagCompB017Desc="Một ký hiệu bí mật được những tín đồ của Mogdrogen, thần thú, mang theo."^w^n(Dùng cho giày)

tagCompB018Name=^kĐầu lâu Đáng sợ
tagCompB018Desc="Một biểu tượng của sát thủ được trao khi họ nhận một nhiệm vụ với độ nguy hiểm cao."^w^n(Dùng cho dây chuyền và mề đay)

tagCompB019Name=^kTia lửa Ma thuật
tagCompB019Desc="Một tia lửa chứ đựng năng lượng ma thuật thuần khiết nhất."^w^n(Dùng cho dây chuyền và mề đay)

tagCompB020Name=^kKý hiệu của Myrmidon
tagCompB020Desc="Một biểu tượng quyền lực trao cho những tướng lãnh can đảm nhất trong chiến trận."^w^n(Dùng cho khiên)

tagCompB021Name=^kMáu của Oleron
tagCompB021Desc="Máu thiêng của vị thần chiến tranh."^w^n(Dùng cho mọi vũ khí)

tagCompB022Name=^kLinh hồn tan vỡ của Kilrian
tagCompB022Desc="Linh hồn vấy bẩn của Kilrian, sự kinh hoàng của Thành phố ngầm Arkovia."^w^n(Dùng cho áo)


tagCompAetherCrystal=Tinh thể Aether
tagCompAetherCrystalDesc="Một mảnh tinh thể như pha lê vẫn còn sót lại sức mạnh của aether.  Có thể dùng trong việc chế tạo vật phẩm ma thuật."

tagCompAmmoBox=Hộp quân trang
tagCompAmmoBoxDesc="Quân kháng chiến luôn cần thêm đạn dược để chống lại những thế lực bóng tối đang lan tràn khắp xứ Cairn."

tagCompAScrap=Phế liệu
tagCompAScrapDesc="Phế liệu như đinh vít, dây da và kim loại chất lượng thấp có thể dùng để gắn các vật phẩm và công trình lại với nhau."

#ItemFactionBoosters

tagFactionBooster={^E}Tăng {^H}{%d0}% {^E}Danh tiếng nhận được với {%s1}
tagFactionAlreadyBoosted={^r}[Phe này đã có Giấy Ủy nhiệm có hiệu lực rồi]

tagFactionNegativeBooster={^E}Tăng {^H}{%d0}% {^E}Tai tiếng nhận được với {%s1}
tagFactionAlreadyNegativeBoosted={^r}[Phe này đã có Giấy Kết tội có hiệu lực rồi]

tagFactionMandateConfirmation=Bạn chắc mình muốn áp dụng Giấy Ủy quyền này chứ? Nó sẽ thay thế cho Giấy Kết tội hiện tại.
tagFactionWarrantConfirmation=Bạn chắc mình muốn áp dụng Giấy Kết tội này chứ? Nó sẽ thay thế cho Giấy Ủy quyền hiện tại.

tagBoosterADesc=Văn tự của Phe xác nhận bạn là một hình mẫu cho người của họ.
tagBoosterBDesc=Văn tự của Phe giao phó cho bên thứ ba làm một người đại diện. ^oCó thể bỏ vào Rương Chuyển đồ để dùng cho nhân vật khác. Không cộng dồn với Giấy Thừa nhận.
tagBoosterCDesc=Một áp phích truy nã tuyên bố bạn là một kẻ thù không đội trời chung.
tagBoosterBL_A01=Giấy Thừa nhận của Quân đoàn Đen
tagBoosterBL_A02=Giấy Thừa nhận Cao cấp của Quân đoàn Đen
tagBoosterBL_B01=Giấy Ủy nhiệm của Quân đoàn Đen
tagBoosterBL_B02=Giấy Ủy nhiệm Cao cấp của Quân đoàn Đen
tagBoosterBL_B03=Giấy Ủy nhiệm Thần cấp của Quân đoàn Đen
tagBoosterDC_A01=Giấy Thừa nhận của Ngã tư Ác quỷ
tagBoosterDC_A02=Giấy Thừa nhận Cao cấp của Ngã tư Ác quỷ
tagBoosterDC_B01=Giấy Ủy nhiệm của Ngã tư Ác quỷ
tagBoosterDC_B02=Giấy Ủy nhiệm Cao cấp của Ngã tư Ác quỷ
tagBoosterDC_B03=Giấy Ủy nhiệm Thần cấp của Ngã tư Ác quỷ
tagBoosterEXILE_A01=Giấy Thừa nhận của Kẻ bị Ruồng bỏ
tagBoosterEXILE_A02=Giấy Thừa nhận Cao cấp của Kẻ bị Ruồng bỏ
tagBoosterEXILE_B01=Giấy Ủy nhiệm của Kẻ bị Ruồng bỏ
tagBoosterEXILE_B02=Giấy Ủy nhiệm Cao cấp của Kẻ bị Ruồng bỏ
tagBoosterEXILE_B03=Giấy Ủy nhiệm Thần cấp của Kẻ bị Ruồng bỏ
tagBoosterHS_A01=Giấy Thừa nhận của Homestead
tagBoosterHS_A02=Giấy Thừa nhận Cao cấp của Homestead
tagBoosterHS_B01=Giấy Ủy nhiệm của Homestead
tagBoosterHS_B02=Giấy Ủy nhiệm Cao cấp của Homestead
tagBoosterHS_B03=Giấy Ủy nhiệm Thần cấp của Homestead
tagBoosterKC_A01=Giấy Thừa nhận của đoàn Tinh binh của Kymon
tagBoosterKC_A02=Giấy Thừa nhận Cao cấp của đoàn Tinh binh của Kymon
tagBoosterKC_B01=Giấy Ủy nhiệm của đoàn Tinh binh của Kymon
tagBoosterKC_B02=Giấy Ủy nhiệm Cao cấp của đoàn Tinh binh của Kymon
tagBoosterKC_B03=Giấy Ủy nhiệm Thần cấp của đoàn Tinh binh của Kymon
tagBoosterODV_A01=Giấy Thừa nhận của Hội Canh giữ Cái chết
tagBoosterODV_A02=Giấy Thừa nhận Cao cấp của Hội Canh giữ Cái chết
tagBoosterODV_B01=Giấy Ủy nhiệm của Hội Canh giữ Cái chết
tagBoosterODV_B02=Giấy Ủy nhiệm Cao cấp của Hội Canh giữ Cái chết
tagBoosterODV_B03=Giấy Ủy nhiệm Thần cấp của Hội Canh giữ Cái chết
tagBoosterRO_A01=Giấy Thừa nhận của Du dân
tagBoosterRO_A02=Giấy Thừa nhận Cao cấp của Du dân
tagBoosterRO_B01=Giấy Ủy nhiệm của Du dân
tagBoosterRO_B02=Giấy Ủy nhiệm Cao cấp của Du dân
tagBoosterRO_B03=Giấy Ủy nhiệm Thần cấp của Du dân

tagBoosterAetherial_C01=Giấy Kết tội Sinh vật Aether
tagBoosterAetherial_C02=Giấy Kết tội Cao cấp Sinh vật Aether
tagBoosterAetherial_C03=Giấy Kết tội Thần cấp Sinh vật Aether
tagBoosterChthonian_C01=Giấy Kết tội Âm binh
tagBoosterChthonian_C02=Giấy Kết tội Cao cấp Âm binh
tagBoosterChthonian_C03=Giấy Kết tội Thần cấp Âm binh
tagBoosterOutlaw_C01=Giấy Kết tội Cronley
tagBoosterOutlaw_C02=Giấy Kết tội Cao cấp Cronley
tagBoosterOutlaw_C03=Giấy Kết tội Thần cấp Cronley
tagBoosterUndead_C01=Giấy Kết tội Người Arkovia
tagBoosterUndead_C02=Giấy Kết tội Cao cấp Người Arkovia
tagBoosterUndead_C03=Giấy Kết tội Thần cấp Người Arkovia
tagBoosterKC_C01=Giấy Kết tội Kymon
tagBoosterKC_C02=Giấy Kết tội Cao cấp Kymon
tagBoosterKC_C03=Giấy Kết tội Thần cấp Kymon
tagBoosterODV_C01=Giấy Kết tội Hội
tagBoosterODV_C02=Giấy Kết tội Cao cấp Hội
tagBoosterODV_C03=Giấy Kết tội Thần cấp Hội
tagBoosterEXILE_C01=Giấy Kết tội Kẻ bị Ruồng bỏ
tagBoosterEXILE_C02=Giấy Kết tội Cao cấp Kẻ bị Ruồng bỏ
tagBoosterEXILE_C03=Giấy Kết tội Thần cấp Kẻ bị Ruồng bỏ


#Misc

tagMoney01=Sắt
tagMoneyFormat={^s}{%d0}  {%s1}

tagPotionHealthA01=Thuốc Trị thương
tagPotionHealthA01Desc="Làm lành vết thương và nắn lại xương gãy."
tagPotionHealthA02=Thuốc Hồi máu
tagPotionHealthA02Desc="Làm lành vết thương và nắn lại xương gãy."
tagPotionHealthA03=Thuốc Hồi sinh
tagPotionHealthA03Desc="Làm lành vết thương và nắn lại xương gãy."

tagPotionEnergyA01=Thuốc Hồi Năng lượng
tagPotionEnergyA01Desc="Làm mới tinh thần và trí óc."

tagPotionConstitutionA01=Khẩu phần ăn
tagPotionConstitutionA01Desc="Vị như rơm khô nhưng không bao giờ hỏng và hồi phục lại Thể lực đã mất."

tagPotionConstitutionB01=Tinh hoa Sự sống
tagPotionConstitutionB01Desc=Năng lượng sự sống còn sót lại có thể được hấp thụ để hồi phục lại Thể lực đã mất.

tagPotionDirections=[Nhấp Chuột phải để Ăn]
tagCombineStacks=[Ctrl-Chuột trái để Tách]
tagHideTooltip=[Giữ Ctrl để Ẩn Thông tin]

# Bonuses
tagBonusLifePercentAbsPercent={^E}Hồi phục {^H}{%.0f0}%+{%.0f1} {^E}Máu {^H}+{%.0f2}% {^E}theo thời gian
tagBonusLifePercentPercent={^E}Hồi phục {^H}{%.0f0}% {^E}Máu {^H}+{%.0f1}% {^E}theo thời gian
tagBonusLifePercentAbs={^E}Hồi phục {^H}{%.0f0}% + {%.0f1} {^E}Máu
tagBonusLifePercent={^E}Hồi phục {^H}{%.0f0}% {^E}Máu
tagBonusLifeAbs={^E}Hồi phục {^H}{%.0f0} {^E}Máu
tagBonusManaPercentAbs={^E}Hồi phục {^H}{%.0f0}% + {%.0f1} {^E}Năng lượng
tagBonusManaPercent={^E}Hồi phục {^H}{%.0f0}% {^E}Năng lượng
tagBonusManaAbs={^E}Hồi phục {^H}{%.0f0}% {^E}Năng lượng
tagBonusExperience={%+d0} Kinh nghiệm
tagBonusMoney={%+d0} Sắt
tagBonusSkillPoint={%+d0} Điểm Kỹ năng
tagBonusAttribPoint={%+d0} Điểm Tiềm năng


#Devotion
tagDevotionReset={^E}Dùng để tẩy Điểm Devotion
tagDevotionNoPointsUsed={^r}[Không có Điểm Devotion để tẩy]
tagDevotionResetConfirmation=Tẩy tất cả Điểm Devotion?

#ItemSets


tagItemSetC001Name=Đồng phục Vệ binh
tagItemSetC001NameB=Đồng phục Lính Trị an
tagItemSetC001Desc="Từng là trang bị tiêu chuẩn của lực lượng Trị an và Vệ binh Hoàng gia, chỉ một vài bộ sót lại sau sự kiện Grim Dawn."

tagItemSetC002Name=Phục trang Nhà thám hiểm
tagItemSetC002Desc="Giáp nhẹ nhưng bền dành cho lữ khách nhiệt thành."

tagItemSetC003Name=Thánh địa của Maiven
tagItemSetC003NameB=Thánh địa của Maiven
tagItemSetC003Desc="Trang phục vinh danh Arcanist huyền thoại Maiven."

tagItemSetC004Name=Vinh quang của Kẻ gặt Máu tươi
tagItemSetC004NameB=Cuộc tàn sát của Kẻ gặt Máu tươi
tagItemSetC004Desc="Giáp và vũ khí chỉ được sử dụng bởi những sát thủ khát máu nhất xứ Cairn."

tagItemSetC005Name=Công lý của Kẻ cướp
tagItemSetC005NameB=Phát quyết của Kẻ cướp
tagItemSetC005Desc="Quan tòa, hội thẩm, kiêm đao phủ."

tagItemSetC006Name=Y phục Sứ giả
tagItemSetC006NameB=Ấn tín Sứ giả
tagItemSetC006Desc="Giáp được sứ giả của Hoàng đế mặc khi đi làm nhiệm vụ ngoại giao."

tagItemSetC007Name=Dược sĩ
tagItemSetC007NameB=Nhà Tiên trị
tagItemSetC007Desc="Y phục mặc bởi những thầy thuốc và nhà tiên tri tận tâm giúp đỡ người khác, chỉ rõ họ là người chữa bệnh và không dính dáng tới ngoại giao."

tagItemSetC008Name=Trầm luân
tagItemSetC008NameB=Xá tội
tagItemSetC008Desc="Giáp của Thanh tra Grayweather, khét tiếng với việc thường phun a-xít vào kẻ thù, vì ông ta tin rằng chỉ giết bọn ác ôn thôi là chưa đủ và rằng sự trừng phạt phải tuyệt đối đúng quy trình."

tagItemSetC009Name=Con mắt Mù quáng
tagItemSetC009Desc="Sát thủ mù, Thaddeus Brannagan, đã nổi danh khi ám sát thành công một thủ lĩnh tối cao của hội Templar giữa thanh thiên bạch nhật."

tagItemSetC010Name=Dấu ấn Thiện xạ
tagItemSetC010Desc="Đồ chơi của một xạ thủ bậc thầy có khả năng bắn trúng một con chim đang bay cách xa 500 mét."

tagItemSetC011Name=Giao ước Tội lỗi
tagItemSetC011Desc="Y phục chúng mặc trong những nghi lễ không thể tả bằng lời."

tagItemSetC012Name=Trang sức Hoàng gia
tagItemSetC012Desc="Bộ sưu tập đồ trang sức của Hoàng gia tưởng như đã mất trong sự kiện Grim Dawn."

tagItemSetC013Name=Kẻ bội ước
tagItemSetC013NameB=Ngọn lửa của Kẻ bội ước
tagItemSetC013Desc="Trang bị từng được mang theo bởi Kẻ bội ước, một hiệp sỹ phản bội đức vua của mình bằng cách mở cổng thành cho quân địch."

tagItemSetC014Name=Trang sức của sự Can đảm
tagItemSetC014Desc="Phần thưởng ban cho những người lính có hành động quả cảm trong thời chiến."

tagItemSetC015Name=Tàn sát
tagItemSetC015Desc="Những chiếc nhẫn này khơi dậy ý muốn chém giết trong bất cứ ai đeo chúng."

tagItemSetC016Name=Mẫu mực hội Arcanum
tagItemSetC016Desc="Y phục ban cho những arcanist đạt được bước tiến dài trong sự thấu hiểu về thế giới ma pháp."

tagItemSetC017Name=Dawnguard
tagItemSetC017Desc="Giáp mặc bởi những hộ vệ nhiệt thành nhất của đức tin vào thánh Menhir."

tagItemSetC018Name=Cơn thịnh nộ của Alkamos
tagItemSetC018Desc="Con dấu của Alkamos, Kẻ hành quyết nước Arkovia"

tagItemSetC019Name=Chướng khí
tagItemSetC019NameB=Chướng khí Chết người
tagItemSetC019Desc="Y phục được Những người được chọn của Dreeg mặc."

tagItemSetC020Name=Lưu hoàng
tagItemSetC020NameB=Lưu hoàng Vĩnh cửu
tagItemSetC020Desc="Giáp và vũ khí được những tôn sùng Ulzuin mang theo."

tagItemSetC021Name=Lời thể Miền đông
tagItemSetC021Desc="Áo bào mặc bởi những tu sĩ đến từ hải ngoại ở tít bên kia đại dương."

tagItemSetC022Name=Wildcaller
tagItemSetC022NameB=Tiếng gọi của Wildcaller
tagItemSetC022Desc="Phục trang của Wildcaller, những thầy bùa hòa hợp với âm thanh của tự nhiên."

tagItemSetC023Name=The Praetorian
tagItemSetC023Desc="Giáp mặc bởi những chiến binh dày dạn sa trường, như một sự công nhận cho những công hiến dũng cảm của họ trong chiến trận."

tagItemSetC024Name=Người giữ Lửa
tagItemSetC024Desc="Một trái tim nóng, được tiếp thu linh hồn của ngọn lửa."

tagItemSetC025Name=Y phục của Callidor
tagItemSetC025Desc="Đồ dùng của Sư phụ Callidor, một Arcanist đáng kính và là người sáng tạo ra thuật vận dụng sét."

tagItemSetC026Name=Giáp Myrmidon
tagItemSetC026Desc="Giáp Quân đoàn Đen phát cho những lính tiên phong tinh nhuệ của họ."

tagItemSetC027Name=Sự thanh bình của Mogdrogen
tagItemSetC027Desc="Không mấy người lấy được niềm tin của vị thần thú, số người vẫn được ban phước với cái nhìn thanh thản của ông còn ít hơn."

tagItemSetC028Name=Bão Ma thuật
tagItemSetC028Desc="Những nguồn năng lượng hỗn tạp hoành hành bên trong aether, chỉ được động tới bởi những kẻ liều lĩnh, hoặc ngu dốt."

tagItemSetC029Name=Cân bằng Nguyên tố
tagItemSetC029Desc="Cơn thịnh nộ của lửa và sức mạnh của băng, trên đầu ngón tay bạn."

tagItemSetD001Name=Bộ giáp Công lý
tagItemSetD001Desc="Giáp của Horvald Trầm lặng, Đại Tổng quản hội Vệ binh của Menhir."

tagItemSetD002Name=Sự Cân bằng của Chúa
tagItemSetD002Desc="Tinh hoa của chính Sự sống và Cái chết được truyền vào hai thanh kiếm này."

tagItemSetD003Name=Y phục Kẻ gọi thú
tagItemSetD003Desc="Sức mạnh của gấu, trí khôn của cú, hung tợn của sói."

tagItemSetD004Name=Tia sáng Đầu tiên
tagItemSetD004Desc="Cơn thịnh nộ của mặt trời với màn đêm đang bao trùm."

tagItemSetD005Name=Sứ giả
tagItemSetD005Desc="Bộ công cụ của Sứ giả, một thợ săn tiền thưởng nổi tiếng ở vùng ngoại vi Erulan."

tagItemSetD006Name=Con dấu của Thẩm phán
tagItemSetD006Desc="Số phận của vô số người được định đoạt dưới bàn tay một người."

tagItemSetD007Name=Trang phục Người giết quỷ
tagItemSetD007Desc="Y phục của Oliver Barnstead, con chiên ngoan đạo của Menhir đồng thời là khắc tinh của quỷ dữ."

tagItemSetD008Name=Cặp súng của Barrelsmith
tagItemSetD008Desc="Rèn cùng nhau, bắn cùng nhau."

tagItemSetD009Name=Tiên phong Hoang dã
tagItemSetD009Desc="Bộ sưu tập từ một thời đại kém văn minh hơn."

tagItemSetD010Name=Thiên lý nhãn
tagItemSetD010Desc="Lễ phục từng được mặc trên người đại pháp sư của Tòa tháp Bạc, trụ sở chính của hội Gildam Arcanum."

tagItemSetD011Name=Invoker's Elements
tagItemSetD011Desc="Sức mạnh cuồng nộ của dung nham núi lửa được cân bằng bởi cái lạnh lẽo của làn gió phương bắc."

tagItemSetD012Name=Pháo đài của Markovian
tagItemSetD012Desc="Giáp trụ của nhà quân sự tài năng, Tướng Markovian, người thường quả cảm thân chinh ra tiền tuyến cùng quân của mình trong mọi trận đánh."

tagItemSetD013Name=Hiện thân của Ulzuin
tagItemSetD013Desc="Lòng căm thù sôi sục của vị thần bị phản bội làm người mặc bừng bừng một ngọn lửa không thể dập tắt."

tagItemSetD014Name=Vải liệm Dreeg
tagItemSetD014Desc="Áo choàng cho Tu sĩ Cấp cao của Hội phù thủy Vệ binh Vĩ đại."

tagItemSetD015Name=Tử Ấn
tagItemSetD015Desc="Gánh nặng cái chết đè lên vai những ai dám từ bỏ tên thật của mình để nhận lấy di sản của Tử Ấn, một sát thủ lạnh lùng không khoan nhượng."

tagItemSetD016Name=Iskandra's Unity
tagItemSetD016Desc="Trang phục được bảo quản cẩn thận của Master Iskandra, mặc trong ngày bà tạo ra phép thuật được đặt theo tên mình."

tagItemSetD017Name=Cơn bão Ultos
tagItemSetD017Desc="Giáp trụ mặc trên những hiện thân của Ultos, chúa tể bầu trời, người tạo ra những cơn bão khủng khiếp."

tagItemSetD018Name=Trozan's Ascension
tagItemSetD018Desc="Tách biệt khỏi cộng đồng, Trozan nghiên cứu những vì sao và hiểu được cách vận dụng quyền năng vô biên của chúng, bất chấp mọi hiểm nguy khi tiếp xúc với những nguồn năng lượng nguyên thủy đó."

tagItemSetD019Name=Valdun's Treachery
tagItemSetD019Desc="Valdun từng là một trong những xạ thủ tài ba nhất khắp xứ Cairn, nhưng anh ta chỉ trở nên thực sự khét tiếng từ khi nhắm vào giới quý tộc của Erulan."

#Prefixes

tagPrefixAA002=Enlightening
tagPrefixAA003=Luminous
tagPrefixAA004=Shrewd
tagPrefixAA005=Mighty
tagPrefixAA006=Mystic
tagPrefixAA007=Vigorous
tagPrefixAA008=Energizing
tagPrefixAA009=Aggressive
tagPrefixAA010=Stalwart

tagPrefixAA011=Soldier's
tagPrefixAA012=Demolitionist's
tagPrefixAA013=Occultist's
tagPrefixAA014=Nightblade's
tagPrefixAA015=Arcanist's

tagPrefixAA016=Restorative
tagPrefixAA017=Subjugator's
tagPrefixAA018=Wanderer's

tagPrefixAA019=Tenacious
tagPrefixAA020=Invigorating
tagPrefixAA021=Shaman's

tagPrefixAD001=Impenetrable
tagPrefixAD002=Insulating
tagPrefixAD003=Sheltering
tagPrefixAD004=Negating
tagPrefixAD005=Purging
tagPrefixAD006=Impervious
tagPrefixAD007=Impervious
tagPrefixAD008=Impervious
tagPrefixAD009=Impervious
tagPrefixAD010=Resistant
tagPrefixAD011=Resistant
tagPrefixAD012=Resistant
tagPrefixAD013=Resistant
tagPrefixAD014=Resistant
tagPrefixAD015=Resistant
tagPrefixAD016=Preserving
tagPrefixAD017=Ordered
tagPrefixAD018=Warding
tagPrefixAD019=Resolute
tagPrefixAD020=Nullifying
tagPrefixAD021=Prismatic
tagPrefixAD022=Rugged
tagPrefixAD023=Stanching
tagPrefixAD024=Thawing
tagPrefixAD025=Durable
tagPrefixAD026=Enduring
tagPrefixAD027=Impassable
tagPrefixAD028=Tough
tagPrefixAD029=Everlasting
tagPrefixAD030=Unbreakable
tagPrefixAD031=Adamant
tagPrefixAD032=Staunch


tagPrefixAO001=Superior
tagPrefixAO002=Crushing
tagPrefixAO003=Puncturing
tagPrefixAO004=Chilled
tagPrefixAO005=Searing
tagPrefixAO006=Poisoned
tagPrefixAO007=Charged
tagPrefixAO008=Vampiric
tagPrefixAO009=Draining
tagPrefixAO010=Sapping
tagPrefixAO011=Corrosive
tagPrefixAO012=Warped
tagPrefixAO013=Void-Touched

tagPrefixB001_WpnMelee1h_A=Tyrant's
tagPrefixB002_WpnMelee1h_A=Relentless
tagPrefixB003_WpnMelee1h_A=Inquisitor's
tagPrefixB004_WpnMelee1h_A=Plaguebearer's
tagPrefixB005_WpnMelee1h_A=Barbaric
tagPrefixB006_WpnMelee1h_A=Bloodthirsty
tagPrefixB007_WpnMelee1h_A=Officer's
tagPrefixB008_WpnMelee1h_A=Demonic
tagPrefixB009_WpnMelee1h_A=Infernal
tagPrefixB010_WpnMelee1h_A=Enchanter's
tagPrefixB011_WpnMelee1h_A=Eldritch
tagPrefixB012_WpnMelee1h_A=Skyfallen
tagPrefixB013_WpnMelee1h_A=Frostborn
tagPrefixB014_WpnMelee1h_A=Earthbound
tagPrefixB015_WpnMelee1h_A=Stormcharged
tagPrefixB016_WpnMelee1h_A=Hellfire
tagPrefixB017_WpnMelee1h_A=Incanter's
tagPrefixB018_WpnMelee1h_A=Venomfang
tagPrefixB019_WpnMelee1h_A=Aetherfire
tagPrefixB020_WpnMelee1h_A=Sinister
tagPrefixB021_WpnMelee1h_A=Heart Piercing
tagPrefixB022_WpnMelee1h_A=Frenzied
tagPrefixB023_WpnMelee1h_A=Glacial
tagPrefixB024_WpnMelee1h_A=Thunderstruck
tagPrefixB025_WpnMelee1h_A=Rimefrost

tagPrefixB001_Ar_A=Celestial
tagPrefixB002_Ar_A=Rampage
tagPrefixB003_Ar_A=Renegade's
tagPrefixB004_Ar_A=Lich's
tagPrefixB005_Ar_A=Harmonious
tagPrefixB006_Ar_A=Dread Lord's
tagPrefixB007_Ar_A=Devastating
tagPrefixB008_Ar_A=Ancient
tagPrefixB009_Ar_A=Tempest
tagPrefixB010_Ar_A=Survivalist's
tagPrefixB011_Ar_A=Maniacal
tagPrefixB012_Ar_A=Overseer's
tagPrefixB013_Ar_A=Paladin's
tagPrefixB014_Ar_A=Seraphim
tagPrefixB015_Ar_A=Consecrated
tagPrefixB016_Ar_A=Rimefrost
tagPrefixB017_Ar_A=Blighted
tagPrefixB018_Ar_A=Incorruptible
tagPrefixB019_Ar_A=Light Bringer's
tagPrefixB020_Ar_A=Unyielding
tagPrefixB021_Ar_A=Resonant
tagPrefixB022_Ar_A=Menacing
tagPrefixB023_Ar_A=Formidable
tagPrefixB024_Ar_A=Imposing
tagPrefixB025_Ar_A=Merciless
tagPrefixB026_Ar_A=Cutthroat's
tagPrefixB027_Ar_A=Bloodletter's
tagPrefixB028_Ar_A=Stonehide
tagPrefixB029_Ar_A=General's
tagPrefixB030_Ar_A=Glacial
tagPrefixB031_Ar_A=Thunderstruck
tagPrefixB032_Ar_A=Demonic
tagPrefixB033_Ar_A=Aetherfire
tagPrefixB034_Ar_A=Taskmaster's
tagPrefixB035_Ar_A=Dominator's

tagPrefixB001_Class_A=Commando's
tagPrefixB002_Class_A=Witchblade's
tagPrefixB003_Class_A=Blademaster's
tagPrefixB004_Class_A=Battlemage's
tagPrefixB005_Class_A=Pyromancer's
tagPrefixB006_Class_A=Saboteur's
tagPrefixB007_Class_A=Sorcerer's
tagPrefixB008_Class_A=Witch Hunter's
tagPrefixB009_Class_A=Warlock's
tagPrefixB010_Class_A=Spellbreaker's
tagPrefixB011_Class_A=Warrior's
tagPrefixB012_Class_A=Arsonist's
tagPrefixB013_Class_A=Heretic's
tagPrefixB014_Class_A=Assassin's
tagPrefixB015_Class_A=Magi's
tagPrefixB016_Class_A=Warder's
tagPrefixB017_Class_A=Elementalist's
tagPrefixB018_Class_A=Conjurer's
tagPrefixB019_Class_A=Trickster's
tagPrefixB020_Class_A=Druid's
tagPrefixB021_Class_A=Seer's

tagPrefixB001_Sh_A=Immovable
tagPrefixB002_Sh_A=Keeper's
tagPrefixB003_Sh_A=Supercharged
tagPrefixB004_Sh_A=Chronomancer's
tagPrefixB005_Sh_A=Overlord's
tagPrefixB006_Sh_A=Houndmaster's
tagPrefixB007_Sh_A=Sandstorm
tagPrefixB008_Sh_A=Glacial
tagPrefixB009_Sh_A=Thunderstruck
tagPrefixB010_Sh_A=Caustic
tagPrefixB011_Sh_A=Destroyer's
tagPrefixB012_Sh_A=Flamewall
tagPrefixB013_Sh_A=Glacial
tagPrefixB014_Sh_A=Thunderstruck
tagPrefixB015_Sh_A=Caustic
tagPrefixB016_Sh_A=Stonehide
tagPrefixB017_Sh_A=Eldritch
tagPrefixB018_Sh_A=Infernal
tagPrefixB019_Sh_A=Stormcharged
tagPrefixB020_Sh_A=Hoarfrost
tagPrefixB021_Sh_A=Demonic
tagPrefixB022_Sh_A=Aetherfire

#Suffixes

tagSuffixA001=of Prowess
tagSuffixA002=of Fortitude
tagSuffixA003=of Psyche
tagSuffixA004=of the Wolf
tagSuffixA005=of the Fox
tagSuffixA006=of the Boar
tagSuffixA007=of the Eagle

tagSuffixA008=of Vitality
tagSuffixA009=of Wisdom
tagSuffixA010=of Potency
tagSuffixA011=of Meditation

tagSuffixA014=of Alacrity
tagSuffixA015=of Haste
tagSuffixA016=of Celerity
tagSuffixA017=of Zeal
tagSuffixA017B=of Clout

tagSuffixA018=of Attack
tagSuffixA019=of Protection
tagSuffixA020=of Readiness

tagSuffixA022=of Detoxification
tagSuffixA023=of Coagulation

tagSuffixA024=of the Hunt
tagSuffixA025=of Murder
tagSuffixA026=of Banishment
tagSuffixA027=of Exorcism

tagSuffixA028=of Ruin
tagSuffixA029=of Frostbite
tagSuffixA030=of Scorching
tagSuffixA031=of Thunder
tagSuffixA032=of Corrosion
tagSuffixA033=of Decay
tagSuffixA034=of Venom
tagSuffixA035=of Blood
tagSuffixA036=of Fortification
tagSuffixA037=of Thorns
tagSuffixA038=of the Aether
tagSuffixA039=of the Void
tagSuffixA040=of Spines

tagSuffixA041=of Mending
tagSuffixA042=of Renewal
tagSuffixA043=of the Tortoise
tagSuffixA044=of the Wolverine
tagSuffixA045=of the Badger
tagSuffixA046=of the Serpent
tagSuffixA047=of the Sea
tagSuffixA048=of the Mountain

tagSuffixA049=of the Bat
tagSuffixA050=of the Viper
tagSuffixA051=of the Bull
tagSuffixA052=of the Owl
tagSuffixA053=of the Rifthound
tagSuffixA054=of the Desert
tagSuffixA055=of the Arctic
tagSuffixA056=of the Wastes
tagSuffixA057=of the Swamp
tagSuffixA058=of the Wind
tagSuffixA059=of the Wraith
tagSuffixA060=of Spellweaving
tagSuffixA061=of the Flame
tagSuffixA062=of Chilling
tagSuffixA063=of Electrocution
tagSuffixA064=of Trauma

tagSuffixA065=of Barricades

tagSuffixB001_Wpn_A=of Conflagration
tagSuffixB002_Wpn_A=of Insanity
tagSuffixB003_Wpn_A=of Sanctification
tagSuffixB004_Wpn_A=of the Abyss
tagSuffixB005_Wpn_A=of the Sage
tagSuffixB006_Wpn_A=of the Slayer
tagSuffixB007_Wpn_A=of Voracity
tagSuffixB008_Wpn_A=of the Devourer
tagSuffixB009_Wpn_A=of Fervor
tagSuffixB010_Wpn_A=of Cruelty
tagSuffixB011_Wpn_A=of Ruthlessness
tagSuffixB012_Wpn_A=of Bestial Rage
tagSuffixB013_Wpn_A=of Fury
tagSuffixB014_Wpn_A=of Ferocity
tagSuffixB015_Wpn_A=of Slaughter
tagSuffixB016_Wpn_A=of Onslaught
tagSuffixB017_Wpn_A=of Wildfire
tagSuffixB018_Wpn_A=of Torrents
tagSuffixB019_Wpn_A=of Shattering
tagSuffixB020_Wpn_A=of Blight
tagSuffixB021_Wpn_A=of the Defiler
tagSuffixB022_Wpn_A=of the Abomination
tagSuffixB023_Wpn_A=of Annihilation
tagSuffixB024_Wpn_A=of the Elements
tagSuffixB025_Wpn_A=of Binding
tagSuffixB026_Wpn_A=of Affliction
tagSuffixB027_Wpn_A=of Piercing Darkness
tagSuffixB028_Wpn_A=of the Winter Storm
tagSuffixB029_Wpn_A=of Squalls
tagSuffixB030_Wpn_A=of the Hurricane
tagSuffixB031_Wpn_A=of Arcane Balance
tagSuffixB032_Wpn_A=of the Flamecaller
tagSuffixB033_Wpn_A=of the Arcane Blaze
tagSuffixB034_Wpn_A=of Voidfire
tagSuffixB035_Wpn_A=of Fallen Skies
tagSuffixB036_Wpn_A=of Solael's Malice
tagSuffixB037_Wpn_A=of Shattered Reality
tagSuffixB038_Wpn_A=of the Cabal

tagSuffixB001_Ar_A=of Arcane Lore
tagSuffixB002_Ar_A=of Menhir's Wall
tagSuffixB003_Ar_A=of Ulzuin's Flame
tagSuffixB004_Ar_A=of Dreeg's Gaze
tagSuffixB005_Ar_A=of Solael's Malice
tagSuffixB006_Ar_A=of Oleron's Wrath
tagSuffixB007_Ar_A=of Nature's Bounty
tagSuffixB008_Ar_A=of Albrecht's Focus
tagSuffixB009_Ar_A=of the Gildam Arcanum
tagSuffixB010_Ar_A=of Hungering Rifts
tagSuffixB011_Ar_A=of the Grove
tagSuffixB012_Ar_A=of Blades
tagSuffixB013_Ar_A=of Heroism
tagSuffixB014_Ar_A=of the Dranghoul
tagSuffixB015_Ar_A=of the Wild
tagSuffixB016_Ar_A=of the Untamed
tagSuffixB017_Ar_A=of Incineration
tagSuffixB018_Ar_A=of the Glacier
tagSuffixB019_Ar_A=of the Hurricane
tagSuffixB020_Ar_A=of the Basilisk
tagSuffixB021_Ar_A=of the Slith
tagSuffixB022_Ar_A=of Anomalies
tagSuffixB023_Ar_A=of the Diviner
tagSuffixB024_Ar_A=of the Flesh Hulk
tagSuffixB025_Ar_A=of the Harbinger
tagSuffixB026_Ar_A=of Balanced Steel
tagSuffixB027_Ar_A=of Supremacy
tagSuffixB028_Ar_A=of Shadows
tagSuffixB029_Ar_A=of Vicious Barbs
tagSuffixB030_Ar_A=of Butchery
tagSuffixB031_Ar_A=of Incantations
tagSuffixB032_Ar_A=of Insight
tagSuffixB033_Ar_A=of Desolation
tagSuffixB034_Ar_A=of Survival
tagSuffixB035_Ar_A=of Kings
tagSuffixB036_Ar_A=of Destruction
tagSuffixB037_Ar_A=of Amarasta's Flurry
tagSuffixB038_Ar_A=of Maiven's Wit
tagSuffixB039_Ar_A=of the Winter Storm
tagSuffixB040_Ar_A=of Squalls
tagSuffixB041_Ar_A=of Arcane Balance
tagSuffixB042_Ar_A=of the Arcane Blaze
tagSuffixB043_Ar_A=of Voidfire
tagSuffixB044_Ar_A=of Fallen Skies
tagSuffixB045_Ar_A=of Shattered Reality
tagSuffixB046_Ar_A=of the Cabal
tagSuffixB047_Ar_A=of Blight
tagSuffixB049_Ar_A=of Dreeg's Gaze
tagSuffixB050_Ar_A=of Solael's Malice
tagSuffixB051_Ar_A=of Oleron's Wrath
tagSuffixB052_Ar_A=of Nature's Bounty
tagSuffixB053_Ar_A=of Destruction
tagSuffixB054_Ar_A=of Amarasta's Flurry
tagSuffixB055_Ar_A=of Fallen Skies
tagSuffixB056_Ar_A=of Arcane Winds
tagSuffixB057_Ar_A=of Featherstep
tagSuffixB058_Ar_A=of Stonefooting
tagSuffixB059_Ar_A=of Dancing Shadows
tagSuffixB060_Ar_A=of Reptilian Resilience
tagSuffixB061_Ar_A=of Arcane Winds
tagSuffixB062_Ar_A=of Rapid Reflexes
tagSuffixB063_Ar_A=of Amarasta's Alacrity
tagSuffixB064_Ar_A=of the Honor Guard
tagSuffixB065_Ar_A=of Arcane Minds
tagSuffixB066_Ar_A=of Aether Storms
tagSuffixB067_Ar_A=of Dark Intent
tagSuffixB068_Ar_A=of Battle Fury
tagSuffixB069_Ar_A=of Arcane Might
tagSuffixB070_Ar_A=of Stone Fists
tagSuffixB071_Ar_A=of the Wild
tagSuffixB072_Ar_A=of the Untamed

tagSuffixB001_Sh_A=of Redoubt
tagSuffixB002_Sh_A=of Valor
tagSuffixB003_Sh_A=of the Protector
tagSuffixB004_Sh_A=of the Oracle
tagSuffixB005_Sh_A=of Spectres
tagSuffixB006_Sh_A=of Serenity
tagSuffixB007_Sh_A=of Wildfire
tagSuffixB008_Sh_A=of Shattering
tagSuffixB009_Sh_A=of Torrents
tagSuffixB010_Sh_A=of Blight
tagSuffixB011_Sh_A=of the Defiler
tagSuffixB012_Sh_A=of the Abomination
tagSuffixB013_Sh_A=of Solael's Malice
tagSuffixB014_Sh_A=of Vengeance
tagSuffixB015_Sh_A=of the Sage
tagSuffixB016_Sh_A=of the Guardian
tagSuffixB017_Sh_A=of Wildfire
tagSuffixB018_Sh_A=of Shattering
tagSuffixB019_Sh_A=of Torrents
tagSuffixB020_Sh_A=of Blight
tagSuffixB021_Sh_A=of Menhir's Wall
tagSuffixB022_Sh_A=of Annihilation
tagSuffixB023_Sh_A=of Rituals
tagSuffixB024_Sh_A=of Binding
tagSuffixB025_Sh_A=of Affliction
tagSuffixB026_Sh_A=of the Sands
tagSuffixB027_Sh_A=of Death's Chill
tagSuffixB028_Sh_A=of Storms
tagSuffixB029_Sh_A=of Conflagration
tagSuffixB030_Sh_A=of the Winter Storm
tagSuffixB031_Sh_A=of Squalls
tagSuffixB032_Sh_A=of Immortality
tagSuffixB033_Sh_A=of Arcane Balance
tagSuffixB034_Sh_A=of the Flamecaller
tagSuffixB035_Sh_A=of the Arcane Blaze
tagSuffixB036_Sh_A=of Voidfire
tagSuffixB037_Sh_A=of Fallen Skies
tagSuffixB038_Sh_A=of Shattered Reality
tagSuffixB039_Sh_A=of the Cabal
tagSuffixB040_Sh_A=of Corruption
tagSuffixB041_Sh_A=of Annihilation
tagSuffixB042_Sh_A=of Conflagration
tagSuffixB043_Sh_A=of the Hurricane
tagSuffixB044_Sh_A=of the Glacier

#ItemSkills

tagAutoSkillCondition01= ({%d0}% Cơ hội ở {%.0f1}% Máu)
tagAutoSkillCondition02= ({%d0}% Cơ hội ở {%.0f1}% Năng lượng)
tagAutoSkillCondition03= ({%d0}% Cơ hội khi Trúng đòn)
tagAutoSkillCondition04= ({%d0}% Cơ hội khi Trúng đòn Cận chiến)
tagAutoSkillCondition05= ({%d0}% Cơ hội khi Trúng đòn Tầm xa)
tagAutoSkillCondition06= ({%d0}% Cơ hội khi một Buff được Thi triển)
tagAutoSkillCondition07= ({%d0}% Cơ hội khi Tấn công)
tagAutoSkillCondition08= (Có Hiệu lực khi Trang bị)
tagAutoSkillCondition09= ({%d0}% Cơ hội khi Trúng đòn Chí mạng)
tagAutoSkillCondition10= ({%d0}% Cơ hội khi Ra đòn Chí mạng)
tagAutoSkillCondition11= ({%d0}% Cơ hội khi Đỡ)
tagAutoSkillCondition12= ({%d0}% Cơ hội khi Kẻ địch Chết)

#LootChests

tagChestWoodA01=Rương bạc màu
tagChestRationA01=Túi của Người làm thuê
tagChestMetalA01=Hòm Kim loại
tagChestNaturalA01=Tảng đá được đánh dấu
tagChestNaturalA02=Gốc cây bật rễ
tagChestCorpseA01=Xác thối
tagChestRockCairnA01=Ụ đá
tagChestCocoonA01=Xác kén
tagChestWoodB01=Rương sáng bóng
tagChestMetalB01=Hòm sắt hoa mỹ
tagChestStoneAltarC01=Bệ thờ Đá
tagChestSlithAltarC01=Bệ thờ Slith
tagChestStoneMonolithC01=Hòm Đá
tagChestStoneSarcophagusC01=Quan tài Cổ
tagChestBoneChestD01=Hòm Xương
tagChestBoneChestD02=Hòm Xương
tagChestTreasureTrove01=Kho báu bị giấu

tagChestRackArmorA01=Giá để Giáp
tagChestRackArmorB01=Đống Giáp
tagChestRackWeaponsA01=Giá để Vũ khí
tagChestRackWeaponsB01=Đống Vũ khí

tagChestCorpse_Mornay=Xác Mornay
tagChestCorpse_RoverElder=Xác Trưởng lão Mathias
tagChestCorpse_Jacob=Xác Jacob
tagChestCorpse_Refugee=Xác Dahlia Taverin
tagChestCorpse_BlackLegion=Thi thể lính Quân đoàn Đen
tagChestCorpse_Malkadarr=Thi thể Malkadarr

tagLectern_WardensLabA01=Nhật ký Nghiên cứu
tagLectern_OldArkoviaRuinsA01=Bục giảng Cũ
tagChestBozemanFolly=Túi của Bozeman

tagChestHeroD01=Rương Anh hùng
tagChestHeroD01_Dropped=Chiến lợi phẩm Anh hùng
tagChestHeroD02=Rương lớn
tagChestHeroD02_Dropped=Chiến lợi phẩm lớn
tagChestHeroD03=Rương Cực lớn
tagChestHeroD03_Dropped=Chiến lợi phẩm Cực lớn
tagChestHeroD04=Rương Vĩ đại
tagChestHeroD04_Dropped=Chiến lợi phẩm Vĩ đại
tagChestHeroD05=Rương Lộng lẫy
tagChestHeroD06=Rương Siêu việt
tagChestHeroD07=Cụm Hắc diện thạch
tagChestHeroD08=Hòm Hắc diện
tagChestHeroD09=Gia tài Hắc diện
tagChestHeroD10=Hòm Loghorrean
tagChestHeroD11=Kho của Edmund
tagChestNemesis01=Hòm Kình địch
tagChestNemesis02=Hòm của Nhân bản

tagChestSecret01=Chiến lợi phẩm bị giấu
tagChestSecret02=Thi thể bị giấu
tagChestSecret03=Hòm bị giấu

tagBreakableA01=Thùng rượu
tagBreakableA02=Thùng gỗ
tagBreakableJugA01=Hũ sành
tagBreakableBonePileHumanA01=Di cốt
tagBreakableBonePileHumanA02=Di cốt
tagBreakableJunkPileA01=Đống rác
tagBreakableGrobleTotemA01=Vật tổ Groble
tagBreakableSlithPileA01=Rác từ Slith
tagBreakableScrapPileA01=Đống Phế liệu
tagBreakableWaspClusterA01=Tổ ong
tagBreakableUrnA01=Bình sứt
tagBreakableUrnB01=Bình cổ
tagBreakableUrnClusterA01=Đám bình
tagBreakableDermapteranA01=Tổ Dermaptera
tagBreakableBonePileA01=Đống Xương
tagBreakableObsidianA01=Thi thể phạm nhân
tagBreakableObsidianB01=Mảnh Hắc diện

tagChestLocked= {^R} ~ Bị khóa
tagChestLockedBoss= {^R} ~ Bị khóa bởi một kẻ Hùng mạnh
tagChestLockedQuest= {^R} ~ Bị khóa bởi Nhiệm vụ

tagChestBossOneShot_Warden=Rương của Cai ngục
tagChestBossOneShot_Darius=Rương của Darius
tagChestBossOneShot_Loghorrean=Sự tha hóa của Loghorrean
tagChestOneShot_Sacrifice=Rương của Isaac
tagChestOneShot_Generic01=Rương Cao quý
tagChestOneShot_Generic02=Rương Cao quý
tagChestOneShot_BurrwitchCave01=Kho tàng của Quái vật
tagChestOneShot_LowerCrossingCave01=Kho tàng của Quái vật
tagChestOneShot_CultistSummoner=Rương của Karroz
tagChestOneShot_ChthonicAbomination=Rương Âm binh
tagChestOneShot_HiddenWealth=Gia tài bị giấu

#Interactive Objects
tagShrineConstitutionA01=Bữa ăn còn nguyên vẹn
tagShrineBossLocked= {^R} ~ Phong ấn bởi một kẻ Hùng mạnh
tagShrineMogdrogenLocked= {^R} ~ Phong ấn bởi Năng lượng Âm ti

#Breakables

tagWoodenDoor=Cửa Gỗ
tagBarnDoor=Cửa Kho thóc
tagCageDoor=Cửa chuồng
tagTrollDoor=Cửa Troll

tagBreakableStoneWall=Tường Nứt
tagBreakableNaturalWall=Đất Xốp

#Dungeon Doors

tagUGDoorCave01=Cửa Hang
tagUGDoorTrapdoor01=Cửa Sập
tagUGDoorTrapDoorLocked01=Cửa Sập bị Khóa
tagUGDoorLadder01=Cầu thang Ọp ẹp
tagUGDoorCellarDoor01=Nắp Hầm
tagUGDoorMine01=Lối vào Mỏ
tagUGDoorRuin01=Lối vào Phế tích
tagUGDoorIronDoorSecret01=Cửa Sắt
tagUGDoorIronGate=Cổng Sắt
tagUGDoorPortcullisFloor01=Khung lưới sắt
tagUGDoorBoat=Thuyền nhỏ
tagUGDoorObsidian=Gai Hắc diện
tagUGDoorFort=Lối vào Pháo đài
tagUGDoorCrypt=Lối vào Hầm mộ
tagUGDoorWitchGods=Tảng đá được Đánh dấu
tagDoorLocked= {^R} ~ Bị khóa

tagDoorOneWay01=Thoát lên Mặt đất
tagDoorLever01=Cần điều khiển Lưới sắt
tagTorchLever01=Đuốc Tắt
tagStoneLever01=Đá nứt

#Doors

tagCellDoor=Cửa xà lim
tagPrisonEntranceDoor=Cổng Nhà tù Burrwitch
tagMineDoor=Cửa vào Mỏ
tagEpicDoor_StepsOfTorment=Cổng Tang tóc
tagEpicDoor_BastionOfChais=Cổng Thành Hỗn nguyên
tagEpicDoor_StepsOfTormentLocked= {^R} ~ Phong ấn bởi Sức mạnh Thượng cổ (Cần một Chìa khóa Xương)
tagLocked= {^R} ~ Bị khóa
tagBlocked= {^R} ~ Bị đất đá sập chắn đường
tagLocked_BlackLegion= {^R} ~ Phong ấn bởi Quân đoàn Đen
tagLocked_Cult= {^R} ~ Phong ấn bởi Giáo phái thờ Ch'thon
tagUGDoorDermapteranQueen=Lối vào Sào huyệt Ong chúa
tagUGDoorDermapteranQueenLocked= {^R} ~ Phong ấn bởi các Cận thần
tagDoorRampart=Cửa bị chặn
tagDoorWarden=Cửa Sắt
tagDoorFarmland=Cổng Gỗ
tagDoorLab=Cửa Gia cố
tagDoorStone=Cửa Đá
tagLocked_Kymon= {^R} ~ Phong ấn bởi Cha Kymon
tagLocked_Necro= {^R} ~ Phong ấn bởi Hội Canh giữ Cái chết
tagLocked_Outcast= {^R} ~ Phong ấn bởi Anasteria
tagLocked_BoCGauntlet= {^R} ~ Phong ấn bởi những Vệ binh
tagLocked_WitchGods= {^R} ~ Phong ấn bởi Sức mạnh Ma quái

#Quest Rewards

tagQuestItemBrothersAmulet=Dây chuyền Ban sự sống của Em gái
tagQuestItemBrothersAmuletDesc="Gửi anh thân yêu: Mong chiếc dây chuyền này giúp anh mạnh mẽ hơn trong trận chiến. -Sybil"

tagQuestItemSlithRing=Nhẫn Slith
tagQuestItemSlithRingDesc="Có một mùi khó chịu lưu trên chiếc nhẫn này không thể tẩy sạch được."

tagItemTest=Gazer Man
tagItemTestDesc="A crowning achievement in Gazer wear."

#Equipment Locations

tagSlotLeftHand= (Tay Trái)
tagSlotRightHand= (Tay Phải)
tagSlotHead= (Đầu)
tagSlotNeck= (Cổ)
tagSlotRing1= (Nhẫn 1)
tagSlotRing2= (Nhẫn 2)
tagSlotChest= (Ngực)
tagSlotLegs= (Chân)
tagSlotShoulders= (Vai)
tagSlotHands= (Cánh tay)
tagSlotFeet= (Bàn chân)
tagSlotWaist= (Lưng)
tagSlotRelic= (Thánh vật)
tagSlotMedal= (Mề đay)
tagSlotUnknown= (Không Trang bị